Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ – ĐHQGHN năm 2020

0
125

Đại học Ngoại ngữ – ĐHQGHN tuyển sinh năm 2020 theo 3 phương thức xét tuyển. Trong đó phương thức chính là xét kết quả thi tốt nghiệp THPT.

Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT năm 2020

Điểm chuẩn theo kết quả thi tốt nghiệp THPT thường được công bố sau hạn điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển khoảng 1 tuần.

Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT Đại học Ngoại ngữ – ĐHQGHN năm 2020 như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm trúng tuyển 2020
Sư phạm tiếng Anh 35.83
Sư phạm tiếng Trung 36.08
Sư phạm tiếng Đức 31.85
Sư phạm tiếng Nhật 35.66
Sư phạm tiếng Hàn Quốc 35.87
Ngôn ngữ Nga 31.37
Ngôn ngữ Ả Rập 25.77
Ngôn ngữ Anh CLC 34.6
Ngôn ngữ Pháp CLC 32.54
Ngôn ngữ Trung Quốc CLC 34.65
Ngôn ngữ Đức CLC 32.28
Ngôn ngữ Nhật CLC 34.37
Ngôn ngữ Hàn Quốc CLC 34.68
Kinh tế – Tài chính (CTLK) 24.86

Điểm sàn Đại học Ngoại ngữ – ĐHQGHN năm 2020

Điểm sàn ở đây là mức điểm tối thiểu bạn cần đạt để đăng ký xét tuyển các ngành trường Đại học Ngoại ngữ – ĐHQGHN năm 2020, thường được công bố sau khi có kết quả thi THPT. Các bạn nên tham khảo qua.

Điểm sàn Đại học Ngoại ngữ – ĐHQGHN năm 2020 như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm sàn 2020
Ngôn ngữ Anh 18
Ngôn ngữ Pháp 18
Ngôn ngữ Trung Quốc 18
Ngôn ngữ Đức 18
Ngôn ngữ Nhật 18
Ngôn ngữ Hàn Quốc 18
Ngôn ngữ Nga 18
Ngôn ngữ Ả Rập 18
Kinh tế – Tài chính 18
Sư phạm tiếng Anh 18.5
Sư phạm tiếng Nga 18.5
Sư phạm tiếng Pháp 18.5
Sư phạm tiếng Trung 18.5
Sư phạm tiếng Đức 18.5
Sư phạm tiếng Nhật 18.5
Sư phạm tiếng Hàn Quốc 18.5

Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT các năm gần nhất

Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ – ĐHQGHN trong 2 năm gần nhất (2018 – 2019)

Ngành/Nhóm ngành Điểm TT 2018 Điểm TT 2019
Sư phạm tiếng Anh 31.25 34.45
Sư phạm tiếng Nga 28.5
Sư phạm tiếng Pháp 29.85
Sư phạm tiếng Trung 31.35 34.7
Sư phạm tiếng Đức 27.75
Sư phạm tiếng Nhật 31.15 34.52
Sư phạm tiếng Hàn Quốc 31.5 34.08
Ngôn ngữ Anh 31.85 35.5
Ngôn ngữ Nga 28.85 28.57
Ngôn ngữ Pháp 30.25 32.48
Ngôn ngữ Trung Quốc 32
Ngôn ngữ Đức 29.5 32.3
Ngôn ngữ Nhật 32.5
Ngôn ngữ Hàn 33
Ngôn ngữ Ả Rập 27.6 28.63
Ngôn ngữ Anh CLC 31.32
Ngôn ngữ Pháp CLC 26.02
Ngôn ngữ Trung Quốc CLC 26 32.03
Ngôn ngữ Đức CLC 27.78
Ngôn ngữ Nhật CLC 26.5 31.95
Ngôn ngữ Hàn Quốc CLC 28 32.77

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây