Điểm chuẩn Đại học Mỏ – Địa chất năm 2020

0
118

Đại học Mỏ – Địa chất tuyển sinh năm 2020 theo 4 phương thức xét tuyển, trong đó xét kết quả thi TN THPT và xét học bạ là 2 phương thức chính.

Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT năm 2020

Điểm chuẩn theo kết quả thi tốt nghiệp THPT thường được công bố sau hạn điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển khoảng 1 tuần.

Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT Đại học Mỏ – Địa chất năm 2020 như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm TT 2020
Kỹ thuật hóa học (CTTT) 25
Địa tin học 15
Kỹ thuật xây dựng 15
Kỹ thuật tuyển khoáng 15
Kỹ thuật mỏ 15
Quản lý đất đai 15
Kỹ thuật trắc địa – bản đồ 15
Địa kỹ thuật xây dựng 17
Địa chất học 15
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 19
Kỹ thuật địa chất 15
Kỹ thuật môi trường 15
Kỹ thuật điện 16
Kỹ thuật cơ khí 15
Kỹ thuật địa vật lý 18
Công nghệ kỹ thuật hóa học 17
Kỹ thuật dầu khí 16
Công nghệ thông tin 17
Tài chính – Ngân hàng 16
Kế toán 16
Quản trị kinh doanh 16.5

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ

Điểm xét tuyển học bạ tính bằng tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển của 3 học kì (2 kì lớp 11 và kì 1 lớp 12)

Điểm chuẩn xét học bạ Đại học Mỏ – Địa chất  năm 2020 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn xét HB
Kỹ thuật hóa học (CTTT) 19.8
Địa tin học 21.2
Kỹ thuật xây dựng 18
Kỹ thuật tuyển khoáng 18
Kỹ thuật mỏ 18
Quản lý đất đai 18
Kỹ thuật trắc địa – bản đồ 18.4
Địa kỹ thuật xây dựng 18
Địa chất học 18
Kỹ thuật địa chất 19
Kỹ thuật môi trường 18.2
Kỹ thuật điện 20.56
Kỹ thuật cơ khí 21.06
Kỹ thuật địa vật lý 21.7
Công nghệ kỹ thuật hóa học 19.6
Kỹ thuật dầu khí 18
Công nghệ thông tin 25.4
Tài chính – Ngân hàng 21.5
Kế toán 22.29
Quản trị kinh doanh 23.5

Điểm sàn Đại học Mỏ – Địa chất năm 2020

Điểm sàn ở đây là mức điểm tối thiểu bạn cần đạt để đăng ký xét tuyển các ngành trường Đại học Mỏ – Địa chất năm 2020, thường được công bố sau khi có kết quả thi THPT. Các bạn nên tham khảo qua.

Điểm sàn Đại học Mỏ – Địa chất năm 2020 như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm sàn 2020
Kỹ thuật hóa học (CTTT) 18
Địa tin học 15
Kỹ thuật xây dựng 15
Kỹ thuật tuyển khoáng 15
Kỹ thuật mỏ 15
Quản lý đất đai 15
Kỹ thuật trắc địa – bản đồ 15
Địa kỹ thuật xây dựng 17
kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 17
Địa chất học 15
Kỹ thuật địa chất 15
Kỹ thuật môi trường 15
Kỹ thuật điện 16
Kỹ thuật cơ khí 15
Kỹ thuật địa vật lý 18
Công nghệ kỹ thuật hóa học 17
Kỹ thuật dầu khí 16
Công nghệ thông tin 17
Tài chính – Ngân hàng 16
Kế toán 16
Quản trị kinh doanh 16.5

Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT các năm gần nhất

Điểm chuẩn Đại học Mỏ – Địa chất trong 2 năm gần nhất (2018 – 2019)

Ngành/Nhóm ngành Điểm TT 2018 Điểm TT 2019
Kỹ thuật xây dựng 14 14
Kỹ thuật tuyển khoáng 14 14
Kỹ thuật mỏ 14 14
Quản lý đất đai 14 14
Kỹ thuật trắc địa – bản đồ 14 14
Địa kỹ thuật xây dựng 14
Địa chất học 14
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 16 17.5
Kỹ thuật địa chất 14 14
Kỹ thuật môi trường 14 14
Kỹ thuật điện 14 14
Kỹ thuật cơ khí 14 14
Kỹ thuật địa vật lý 15
Công nghệ kỹ thuật hóa học 15 15
Kỹ thuật dầu khí 15 15
Công nghệ thông tin 14 15
Tài chính – Ngân hàng 14
Kế toán 14 14
Quản trị kinh doanh 14 14

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây