Điểm chuẩn Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQGHN

0
133

Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQGHN tuyển sinh năm 2020 theo 3 phương thức xét tuyển. Trong đó phương thức chính là xét kết quả thi tốt nghiệp THPT.

Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT năm 2020

Điểm chuẩn theo kết quả thi tốt nghiệp THPT thường được công bố sau hạn điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển khoảng 1 tuần.

Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQGHN năm 2020 như sau:

Ngành/Nhóm ngành Khối XT Điểm TT 2020
Báo chí A01
23.5
C00
28.5
D01
25
D04
24
D78
24.75
D83 23.75
Chính trị học A01 18.5
C00 25.5
D01 23
D04 18.75
D78 20.5
D83 18
Công tác xã hội A01 18
C00 26
D01 23.75
D04 18
D78 22.5
D83 18
Đông Nam Á học A01 20.5
D01 23.5
D04 22
D78 22
D83 18
Đông phương học C00 29.75
D01 25.75
D04 25.25
D78 25.75
D83 25.25
Hán Nôm C00 26.75
D01 23.75
D04 23.25
D78 23.5
D83 23.5
Khoa học quản lý A01 23
C00 28.5
D01 24.5
D04 23.25
D78 24.25
D83 21.75
Lịch sử C00 25.25
D01 21.5
D04 18
D78 20
D83 18
Lưu trữ học A01 17.75
C00 25.25
D01 23
D04 18
D78 21.75
D83 18
Ngôn ngữ học C00 25.75
D01 24
D04 20.25
D78 23
D83 18
Nhân học A01 16.25
C00 24.5
D01 23
D04 19
D78 21.25
D83 18
Quan hệ công chúng C00 29
D01 26
D04 24.75
D78 25.5
D83 24
Quản lý thông tin A01 20
C00 27.5
D01 24.25
D04 21.25
D78 23.25
D83 18
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01 24.5
D01 25.75
D78 25.25
Quản trị khách sạn A01 24.25
D01 25.25
D78 25.25
Quản trị văn phòng A01 22.5
C00 28.5
D01 24.5
D04 23.75
D78 24.5
D83 20
Quốc tế học A01 23
C00 28.75
D01 24.75
D04 22.5
D78 24.5
D83 23.25
Tâm lý học A01 24.75
C00 28
D01 25.5
D04 21.5
D78 24.25
D83 19.5
Thông tin – thư viện A01 16
C00 23.25
D01 21.75
D04 18
D78 19.5
D83 18
Tôn giáo học A01 17
C00 21
D01 19
D04 18
D78 18
D83 18
Triết học A01 19
C00 22.25
D01 21.5
D04 18
D78 18.25
D83 18
Văn hóa học C00 24
D01 20
D04 18
D78 18.5
D83 18
Văn học C00 25.25
D01 23.5
D04 18
D78 22
D83 18
Việt Nam học C00 27.25
D01 23.25
D04 18
D78 22.25
D83 20
Xã hội học A01 17.5
C00 25.75
D01 23.75
D04 20
D78 22.75
D83 18
Nhật Bản học A01 20
D01 25.75
D06 24.75
D78 25.75
Hàn Quốc học A01 24.5
C00 30
D01 26.5
D04 21.25
D78 26
D83 21.75
Báo chí (Chất lượng cao) A01 20
C00 26.5
D01 23.5
D78 23.25
Khoa học quản lý (Chất lượng cao) A01 20.25
C00 25.25
D01 22.5
D78 21
Quản lý thông tin (Chất lượng cao) A01 18
C00 24.25
D01 21.25
D78 19.25
Quốc tế học (Chất lượng cao) A01 20
C00 25.75
D01 21.75
D78 21.75

Điểm sàn Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQGHN năm 2020

Điểm sàn ở đây là mức điểm tối thiểu bạn cần đạt để đăng ký xét tuyển các ngành trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQGHN năm 2020, thường được công bố sau khi có kết quả thi THPT. Các bạn nên tham khảo qua.

Điểm sàn Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQGHN năm 2020 như sau:

Ngành/Nhóm ngành Khối XT Điểm sàn 2020
A01 18
Báo chí C00 20
D01 18
D04 18
D78 18
D83 18
Chính trị học A01 15
C00 17
D01 16
D04 16
D78 16
D83 16
Công tác xã hội A01 16
C00 18
D01 17
D04 17
D78 17
D83 17
Đông Nam Á học A01 16
D01 17
D04 17
D78 17
D83 17
Đông phương học C00 20
D01 18
D04 18
D78 18
D83 18
Hán Nôm C00 18
D01 17
D04 17
D78 17
D83 17
Khoa học quản lý A01 16
C00 18
D01 17
D04 17
D78 17
D83 17
Lịch sử C00 17
D01 16
D04 16
D78 16
D83 16
Lưu trữ học A01 15
C00 17
D01 16
D04 16
D78 16
D83 16
Ngôn ngữ học C00 18
D01 17
D04 17
D78 17
D83 17
Nhân học A01 15
C00 17
D01 16
D04 16
D78 16
D83 16
Quan hệ công chúng C00 20
D01 18
D04 18
D78 18
D83 18
Quản lý thông tin A01 16
C00 18
D01 17
D04 17
D78 17
D83 17
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01 18
D01 18
D78 18
Quản trị khách sạn A01 18
D01 18
D78 18
Quản trị văn phòng A01 16
C00 18
D01 17
D04 17
D78 17
D83 17
Quốc tế học A01 16
C00 18
D01 17
D04 17
D78 17
D83 17
Tâm lý học A01 18
C00 20
D01 18
D04 18
D78 18
D83 18
Thông tin – thư viện A01 15
C00 17
D01 16
D04 16
D78 16
D83 16
Tôn giáo học A01 15
C00 17
D01 16
D04 16
D78 16
D83 16
Triết học A01 15
C00 16
D01 16
D04 16
D78 16
D83 16
Văn hóa học C00 17
D01 16
D04 16
D78 16
D83 16
Văn học C00 17
D01 16
D04 16
D78 16
D83 16
Việt Nam học C00 18
D01 17
D04 17
D78 17
D83 17
Xã hội học A01 16
C00 18
D01 17
D04 17
D78 17
D83 17
Nhật Bản học A01 18
D01 18
D06 18
D78 18
Hàn Quốc học A01 18
C00 20
D01 18
D04 18
D78 18
D83 18
Báo chí (Chất lượng cao) A01 15
C00 17
D01 16
D78 16
Khoa học quản lý (Chất lượng cao) A01 15
C00 17
D01 15
D78 15
Quản lý thông tin (Chất lượng cao) A01 15
C00 17
D01 16
D78 16
Quốc tế học (Chất lượng cao) A01 15
C00 17
D01 16
D78 16

Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT các năm gần nhất

Điểm chuẩn Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQGHN trong 2 năm gần nhất (2018 – 2019)

Ngành/Nhóm ngành Khối XT Điểm TT 2018 Điểm TT 2019
Báo chí A00 17.75
21.75
C00 25
26
D01 19.75
22.5
D02 19.5
D03 17.5
19.5
D04 18
20.25
D05 18.5
D06 17
D78
19
23
D82 20
D83 18 20
Chính trị học A00 16.5 19
C00 22 23
D01 16.25 19.5
D02 18
D03 18 18
D04 18 17.5
D05 18
D06 18
D78 19.5
D82 18
D83 18
Công tác xã hội A00 16 18
C00 23.25 24.75
D01 19 20.75
D02 18
D03 18 21
D04 18 18
D05 18
D06 18
D78 17 20.75
D79 18
D82 18 18
D83 18 18
Đông Nam Á học A00 16 20.5
C00 25 27
D01 19.25 22
D02 18
D03 18 20
D04 18 20.5
D05 18
D06 18
D78 19.75 23
D79 18
D82 17.75 18
D83 18 18
Đông phương học C00 27.25 28.5
D01 22.25 24.75
D02 18
D03 18 20
D04 18 22
D05 18
D06 17
D78 22.25 24.75
D79 18
D82 18 20
D83 18 19.25
Hán Nôm C00 22 23.75
D01 18 21.5
D02 18
D03 18 18
D04 18 20
D05 18
D06 18
D78 17 21
D79 18
D82 18 18
D83 18 18.5
Khoa học quản lý A00 16 21
C00 23.5 25.75
D01 19.25 21.5
D02 18
D03 18 18.5
D04 18 20
D05 18
D06 17
D78 17 21.75
D79 18
D82 18 18
D83 18 18
Lịch sử C00 21 22.5
D01 16.5 19
D02 18
D03 18 18
D04 18 18
D05 18
D06 18
D78 18 19
D79 18
D82 18 18
D83 18 18
Lưu trữ học A00 17 17
C00 21 22
D01 16.5 19.5
D02 18
D03 18 18
D04 18 18
D05 18
D06 18
D78 17 19.5
D79 18
D82 18 18
D83 18 18
Ngôn ngữ học A01 22
C00 20.25 23.75
D01 21.5
D02 18
D03 18 22
D04 18 19
D05 17.5
D06 19.25
D78 18.5 21.5
D79 18
D82 18 18
D83 18 18.75
Nhân học A00 16 17
C00 20.75 21.25
D01 19 18
D03 18
D04 18
D78 19
D82 18
D83 18.25
Quan hệ công chúng C00 25.5 26.75
D01 21.25 23.75
D02 18
D03 17.75 21.25
D04 18 21.25
D05 18
D06 18
D78 21 24
D79 18
D82 18 20
D83 18 19.75
Quản lý thông tin A00 16.5 21
C00 21 23.75
D01 17 21.5
D02 18
D03 18 18.5
D04 18 18
D05 18
D06 18
D78 16.5 21
D79 18
D82 18 18
D83 18 18
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 26.5
D01 21.75 23.75
D02 18
D03 17.75 19.5
D04 17 21.5
D05 18
D06 18
D78 22 24.25
D79 18
D82 18 19.25
D83 17 20
Quản trị khách sạn C00 26.25
D01 21.5 23.5
D02 18
D03 18.75 23
D04 18 21.75
D05 17
D06 17
D78 20.75 23.75
D79 18
D82 18 19.5
D83 18 20
Quản trị văn phòng A00 18.25 21.75
C00 25 25.5
D01 18.75 22
D02 18
D03 18 21
D04 18 20
D05 18
D06 18
D78 18.5 22.25
D79 18
D82 18 18
D83 18 18
Quốc tế học A00 16.5 21
C00 25 26.5
D01 19.25 22.75
D02 17
D03 18 18.75
D04 18 19
D05 18
D06 18
D78 17 23
D79 18
D82 18 18
D83 18 18
Tâm lý học A00 19.5 22.5
C00 24.25 25.5
D01 21.5 22.75
D02 21
D03 21 21
D04 19 19.5
D05 18
D78 23
D79 18
D80 18
D82 21 23
D83 18 18
Thông tin – thư viện A00 16 17.5
C00 19.75 20.75
D01 17 17.75
D02 18
D03 18 18
D04 18 18
D05 18
D06 18
D78 17 17.5
D79 18
D82 18 18
D83 18 18
Tôn giáo học A00 16.5 17
C00 17.75 18.75
D01 16.5 17
D02 18
D03 17.5 17
D04 18 17
D05 18
D06 18
D78 16.5 17
D79 18
D82 18 17
D83 18 17
Triết học A00 16 17.75
C00 18.5 19.5
D01 16.5 17.5
D02 18
D03 18 18
D04 18 18
D05 17
D78 18 17.5
D79 18
D82 18 18
D83 18 18
Văn học C00 21.5 22.5
D01 19 20
D02 18
D03 18 18
D04 18 18
D05 18
D06 18
D78 17.25 20
D79 18
D80 18
D81 17.5
D82 18 18
D83 18 18
Việt Nam học C00 23.5 25
D01 16.5 21
D02 18
D03 18 18
D04 18 18
D05 18
D06 18
D78 17 21
D79 18
D82 18 18
D83 18 18
Xã hội học A00 16 18
C00 21.75 23.5
D01 17.75 21
D02 18
D03 18 20
D04 18 18
D05 18
D06 18
D78 17.25 19.75
D79 18
D82 18 18
D83 18 18
Nhật Bản học D01 24
D04 20
D06 22.5
D78 24.5
D81 21.75
D83 19
Báo chí (Chất lượng cao) A00 18
C00 21.25
D01 19.75
D03 18
D04 19
D78 19.75
D82 18
D83 18
Khoa học quản lý (Chất lượng cao) A00 19
C00 19
D01 16
D03 19
D04 18
D78 16.5
D82 18
D83 18
Quản lý thông tin (Chất lượng cao) A00 17
C00 18
D01 16.75
D03 18
D04 18
D78 16.75
D82 18
D83 18

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây