Điểm chuẩn Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội năm 2020

0
113

Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội tuyển sinh năm 2020 theo 2 phương thức xét tuyển. Trong đó phương thức chính là xét kết quả thi tốt nghiệp THPT.

Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT năm 2020

Điểm chuẩn theo kết quả thi tốt nghiệp THPT thường được công bố sau hạn điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển khoảng 1 tuần.

Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội năm 2020 như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm trúng tuyển 2020
Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano 21.15
Nước – Môi trường – Hải dương học 22.95
Công nghệ Sinh học Nông y dược 21.25
Vũ trụ và ứng dụng 23.45
Hóa học 22.25
Khoa học và Công nghệ thực phẩm 21.15
Công nghệ thông tin và truyền thông 24.75
Toán ứng dụng 25.6
An toàn thông tin 24.1
Vật lý kỹ thuật và điện tử 21.15
Khoa học và Công nghệ Y khoa 21.25
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 21.85
Kỹ thuật điện và năng lượng tái tạo 20.3

Điểm sàn Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội năm 2020

Điểm sàn ở đây là mức điểm tối thiểu bạn cần đạt để đăng ký xét tuyển các ngành trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội năm 2020, thường được công bố sau khi có kết quả thi THPT. Các bạn nên tham khảo qua.

Điểm sàn Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội năm 2020 như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm sàn 2020
Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano 20
Nước – Môi trường – Hải dương học 20
Công nghệ Sinh học Nông y dược 20
Vũ trụ và ứng dụng 20
Hóa học 20
Khoa học và Công nghệ thực phẩm 20
Công nghệ thông tin và truyền thông 20
Toán ứng dụng 20
An toàn thông tin 20
Vật lý kỹ thuật và điện tử 20
Khoa học và Công nghệ Y khoa 20
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 20
Kỹ thuật điện và năng lượng tái tạo 20
Kỹ thuật hàng không Tuyển sinh trực tiếp

Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT các năm gần nhất

Điểm chuẩn Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội trong 2 năm gần nhất (2018 – 2019)

Ngành/Nhóm ngành Điểm TT 2018 Điểm TT 2019
Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano 17.2 18.6
Nước – Môi trường – Hải dương học 17.35 22.1
Công nghệ Sinh học Nông y dược 17 18.55
Vũ trụ và ứng dụng 17.8 19.25
Hóa học 17.35 23.45
Khoa học và Công nghệ thực phẩm 17.05 18.45
Công nghệ thông tin và truyền thông 18 19.05
Năng lượng 17.15 22.25
Toán ứng dụng 22.2 23.15
An toàn thông tin 17.3 18.6
Vật lý kỹ thuật và điện tử 17.85 18.25
Khoa học và Công nghệ Y khoa 17.55 18.9

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây