Điểm chuẩn Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQGHN năm 2020

0
162

Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQGHN tuyển sinh năm 2020 theo 3 phương thức xét tuyển. Trong đó phương thức chính là xét kết quả thi tốt nghiệp THPT và xét học bạ.

Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT năm 2020

Điểm chuẩn theo kết quả thi tốt nghiệp THPT thường được công bố sau hạn điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển khoảng 1 tuần.

Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQGHN năm 2020 như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm trúng tuyển 2020
Toán học 23.6
Toán tin 25.2
Vật lý học 22.5
Khoa học vật liệu 21.8
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân 20.5
Hóa học 24.1
Công nghệ kỹ thuật hóa học 24.8
Địa lí tự nhiên 18
Quản lý đất đai 20.3
Sinh học 23.1
Công nghệ sinh học 25.9
Khoa học môi trường 17
Công nghệ kỹ thuật môi trường 18
Khí tượng Thủy văn và Biến đổi khí hậu
Tài nguyên trái đất
Khoa học đất
Khí tượng và khí hậu học 18
Hải dương học 17
Địa chất học 17
Kỹ thuật địa chất
Quản lý tài nguyên và môi trường 17
Máy tính và khoa học thông tin (Thí điểm) 26.1
Khoa học dữ liệu (Thí điểm) 25.2
Kỹ thuật điện tử và tin học (Thí điểm) 25
Khoa học thông tin địa không gian (Thí điểm) 18
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản (Thí điểm) 21.4
Tài nguyên và môi trường nước (Thí điểm) 17
Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường 17
Khoa học và công nghệ thực phẩm (Thí điểm) 24.4
Máy tính và khoa học thông tin (CLC) 24.8
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CLC) 18.5
Hóa dược (CLC) 23.8
Công nghệ sinh học (CLC) 21.5
Công nghệ kỹ thuật môi trường (CLC) 18
Hóa học (CTTT) 18.5
Khoa học môi trường (CTTT) 17

Điểm sàn Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQGHN năm 2020

Điểm sàn ở đây là mức điểm tối thiểu bạn cần đạt để đăng ký xét tuyển các ngành trường Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQGHN năm 2020, thường được công bố sau khi có kết quả thi THPT. Các bạn nên tham khảo qua.

Điểm sàn Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQGHN năm 2020 như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm sàn 2020
Toán học 19
Toán tin 19
Vật lý học 19
Khoa học vật liệu 17
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân 17
Hóa học 19
Công nghệ kỹ thuật hóa học 21
Địa lí tự nhiên 17
Quản lý đất đai 19
Sinh học 19
Công nghệ sinh học 21
Khoa học môi trường 17
Công nghệ kỹ thuật môi trường 17
Khí tượng Thủy văn và Biến đổi khí hậu
Tài nguyên trái đất
Khoa học đất
Khí tượng và khí hậu học 17
Hải dương học 17
Địa chất học 17
Kỹ thuật địa chất
Quản lý tài nguyên và môi trường
Máy tính và khoa học thông tin (Thí điểm) 21
Khoa học dữ liệu (Thí điểm) 19
Kỹ thuật điện tử và tin học (Thí điểm) 19
Khoa học thông tin địa không gian (Thí điểm) 17
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản (Thí điểm) 17
Tài nguyên và môi trường nước (Thí điểm) 17
Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường (Thí điểm) 17
Khoa học và công nghệ thực phẩm (Thí điểm) 19
Máy tính và khoa học thông tin (CLC) 19
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CLC) 17
Hóa dược (CLC) 21
Công nghệ sinh học (CLC) 19
Công nghệ kỹ thuật môi trường (CLC) 17
Hóa học (CTTT) 17
Khoa học môi trường (CTTT) 17

Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT các năm gần nhất

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQGHN trong 2 năm gần nhất (2018 – 2019)

Ngành/Nhóm ngành Điểm TT 2018 Điểm TT 2019
Toán học 18.1 20
Toán tin 19.25 22
Vật lý học 17.25 18
Khoa học vật liệu 16 16.25
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân 16.05 16.25
Hóa học 19.7 20.50
Công nghệ kỹ thuật hóa học 20.2 21.75
Địa lí tự nhiên 15 16
Quản lý đất đai 16.35 16
Sinh học 18.7 20
Công nghệ sinh học 20.55 22.75
Khoa học môi trường 16 17
Công nghệ kỹ thuật môi trường 16.45 17
Khí tượng Thủy văn và Biến đổi khí hậu 15.05
Tài nguyên trái đất 15.2
Khoa học đất 17
Khí tượng và khí hậu học 16
Hải dương học 16
Địa chất học 16
Kỹ thuật địa chất 16
Quản lý tài nguyên và môi trường 16
Máy tính và khoa học thông tin (Thí điểm) 20.15
Khoa học dữ liệu (Thí điểm)
Kỹ thuật điện tử và tin học (Thí điểm)
Khoa học thông tin địa không gian (Thí điểm) 15.2
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản (Thí điểm)
Tài nguyên và môi trường nước (Thí điểm)
Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường
Khoa học và công nghệ thực phẩm (Thí điểm)
Máy tính và khoa học thông tin (CLC) 18.45
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CLC)
Hóa dược (CLC) 20.35
Công nghệ sinh học (CLC) 19.10
Công nghệ kỹ thuật môi trường (CLC)
Hóa học (CTTT) 17
Khoa học môi trường (CTTT) 15.05

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây