Điểm chuẩn Đại học Hà Nội năm 2020

0
158

Đại học Hà Nội tuyển sinh năm 2020 theo 4 phương thức xét tuyển. Trong đó phương thức chính là xét kết quả thi tốt nghiệp THPT.

Điểm chuẩn Đại học Hà Nội năm 2020

Điểm chuẩn theo kết quả thi tốt nghiệp THPT thường được công bố sau hạn điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển khoảng 1 tuần.

Điểm chuẩn xét kết quả thi Đại học Hà Nội năm 2020 như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm trúng tuyển 2020
Ngôn ngữ Anh 34.82
Ngôn ngữ Nga 28.93
Ngôn ngữ Pháp 32.83
Ngôn ngữ Trung Quốc 34.63
Ngôn ngữ Trung Quốc (CLC) 34
Ngôn ngữ Đức 31.83
 Ngôn ngữ Tây Ban Nha 31.73
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha 27.83
Ngôn ngữ Italia 30.43
Ngôn ngữ Italia (CLC) 24.4
Ngôn ngữ Nhật 34.47
Ngôn ngữ Hàn Quốc 35.38
Ngôn ngữ Hàn Quốc (CLC) 35.38
Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh) 31.3
Nghiên cứu phát triển (dạy bằng tiếng Anh) 24.38
Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh) 25.4
Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp) 32.2
Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) 33.2
Marketing (dạy bằng tiếng Anh) 34.48
Tài chính – Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) 31.5
Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) 31.48
Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) 24.65
Công nghệ thông tin (CLC dạy bằng tiếng Anh) 23.45
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) 33.27
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CLC dạy bằng tiếng Anh) 24.95

Điểm sàn Đại học Hà Nội năm 2020

Điểm sàn ở đây là mức điểm tối thiểu bạn cần đạt để đăng ký xét tuyển các ngành trường Đại học Hà Nội năm 2020, thường được công bố sau khi có kết quả thi THPT. Các bạn nên tham khảo qua.

Điểm sàn Đại học Hà Nội năm 2020 (chưa nhân hệ số) như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm sàn 2020
Ngôn ngữ Anh 16
Ngôn ngữ Nga 16
Ngôn ngữ Pháp 16
Ngôn ngữ Trung Quốc 16
Ngôn ngữ Trung Quốc (CLC) 16
Ngôn ngữ Đức 16
 Ngôn ngữ Tây Ban Nha 16
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha 16
Ngôn ngữ Italia 16
Ngôn ngữ Italia (CLC) 16
Ngôn ngữ Nhật 16
Ngôn ngữ Hàn Quốc 16
Ngôn ngữ Hàn Quốc (CLC) 16
Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh) 16
Nghiên cứu phát triển (dạy bằng tiếng Anh) 16
Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh) 16
Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp) 16
Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) 16
Marketing (dạy bằng tiếng Anh) 16
Tài chính – Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) 16
Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) 16
Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) 16
Công nghệ thông tin (CLC dạy bằng tiếng Anh) 16
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) 16
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CLC dạy bằng tiếng Anh) 16

Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT các năm gần nhất

Điểm chuẩn Đại học Hà Nội trong 2 năm gần nhất (2018 – 2019)

Ngành/Nhóm ngành Điểm TT 2018 Điểm TT 2019
Ngôn ngữ Anh 30.6 33.23
Ngôn ngữ Nga 25.3 25.88
Ngôn ngữ Pháp 29 30.55
Ngôn ngữ Trung Quốc 30.37 32.97
Ngôn ngữ Trung Quốc (CLC) 21.7
Ngôn ngữ Đức 27.93 30.4
 Ngôn ngữ Tây Ban Nha 28.4 29.6
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha 26.03 20.03
Ngôn ngữ Italia 26.7 27.85
Ngôn ngữ Italia (CLC) 22.42
Ngôn ngữ Nhật 29.75 32.93
Ngôn ngữ Hàn Quốc 31.37 33.85
Ngôn ngữ Hàn Quốc (CLC) 32.15
Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh) 27.25 29.15
Nghiên cứu phát triển (dạy bằng tiếng Anh)
Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh) 22.8
Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp) 29.33 28.25
Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) 27.92 31.1
Marketing (dạy bằng tiếng Anh) 31.4
Tài chính – Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) 25.1 28.98
Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) 23.7 28.65
Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh)
Công nghệ thông tin (CLC dạy bằng tiếng Anh) 20.6 22.15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) 29.68 32.2
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CLC dạy bằng tiếng Anh)

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây