Điểm chuẩn Đại học Điện lực năm 2020

0
116

Đại học Điện lực năm 2020 tuyển sinh năm 2020 theo 2 phương thức xét tuyển. Trong đó phương thức chính là xét kết quả thi tốt nghiệp THPT và xét học bạ.

Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT năm 2020

Điểm chuẩn theo kết quả thi tốt nghiệp THPT thường được công bố sau hạn điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển khoảng 1 tuần.

Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT Đại học Điện lực năm 2020 như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm trúng tuyển 2020
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18
Quản lý công nghiệp 15
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 15
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 17
Công nghệ thông tin 20
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 16
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15
Kỹ thuật nhiệt 15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 17
Quản lý năng lượng 15
Công nghệ kỹ thuật năng lượng 15
Công nghệ kỹ thuật môi trường 15
Kế toán 17
Quản trị kinh doanh 17
Tài chính – Ngân hàng 16
Kiểm toán 15
Thương mại điện tử 16
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15

Điểm chuẩn xét học bạ năm 2020

Điểm xét học bạ tính bằng tổng điểm TBC 3 môn theo tổ hợp xét tuyển (điểm TB từng môn tính là điểm TBC của điểm tổng kết 5 kì học từ kì 1 lớp 10 tới kì 1 lớp 12)

Điểm chuẩn xét học bạ Đại học Điện lực năm 2020 như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm trúng tuyển 2020
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 19
Quản lý công nghiệp 18
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 18
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18.5
Công nghệ thông tin 19
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 18
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 18
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 18
Kỹ thuật nhiệt 18
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 18
Quản lý năng lượng 18
Công nghệ kỹ thuật năng lượng 18
Công nghệ kỹ thuật môi trường 18
Kế toán 18.5
Quản trị kinh doanh 19
Tài chính – Ngân hàng 18
Kiểm toán 18
Thương mại điện tử 18
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18

Điểm sàn Đại học Điện lực năm 2020

Điểm sàn ở đây là mức điểm tối thiểu bạn cần đạt để đăng ký xét tuyển các ngành trường Đại học Điện lực năm 2020, thường được công bố sau khi có kết quả thi THPT. Các bạn nên tham khảo qua.

Điểm sàn Đại học Điện lực năm 2020 như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm sàn 2020
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 16
Quản lý công nghiệp 15
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 15
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15
Công nghệ thông tin 16
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15
Kỹ thuật nhiệt 15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15
Quản lý năng lượng 15
Công nghệ kỹ thuật năng lượng 15
Công nghệ kỹ thuật môi trường 15
Kế toán 15
Quản trị kinh doanh 15
Tài chính – Ngân hàng 15
Kiểm toán 15
Thương mại điện tử 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15

Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT các năm gần nhất

Điểm chuẩn Đại học Điện lực trong 2 năm gần nhất (2018 – 2019)

Ngành/Nhóm ngành Điểm TT 2018 Điểm TT 2019
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 16 16
Quản lý công nghiệp 15 14
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 15 15
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 16 15
Công nghệ thông tin 16 16.5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15 15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15 15
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 14 14
Kỹ thuật nhiệt 14 14
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 14 14
Quản lý năng lượng 15 14
Công nghệ kỹ thuật năng lượng 15 14
Công nghệ kỹ thuật môi trường 14 14
Kế toán 15.5 15
Quản trị kinh doanh 15.5 15
Tài chính – Ngân hàng 15 15
Kiểm toán 14 15
Thương mại điện tử 14
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây