Điểm chuẩn Đại học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải năm 2020

0
138

Năm 2020, Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải xét tuyển theo 3 phương thức. Trong đó phương thức chính là xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 và xét học bạ.

Điểm chuẩn theo kết quả thi TN THPT 2020

Ngành tuyển sinh Điểm trúng tuyển 2020
Cơ sở Hà Nội
Công nghệ kỹ thuật giao thông 15.5
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15.5
Công nghệ kỹ thuật Ô tô 15
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 17
Cơ điện tử 20
Công nghệ thông tin 23
Hệ thống thông tin 19.5
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 19
Điện tử – viễn thông 18.5
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 24
Thương mại điện tử 22.5
Kế toán 19
Kinh tế xây dựng 15.5
Quản trị kinh doanh (QTDN) 20.5
Tài chính – Ngân hàng 19.5
Khai thác vận tải 17
Công nghệ kỹ thuật môi trường 15.5
Cơ sở Vĩnh Phúc
Xây dựng Cầu đường bộ 15
Xây dựng dân dụng và công nghiệp 15
Kế toán doanh nghiệp 15
Công nghệ kỹ thuật Ô tô 15
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15
Công nghệ thông tin 15
Kinh tế xây dựng 15
Điện tử – viễn thông 15
Cơ sở Thái Nguyên
Xây dựng Cầu đường bộ 15
Xây dựng dân dụng và công nghiệp 15
Kế toán doanh nghiệp 15
Công nghệ kỹ thuật Ô tô 15
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15
Công nghệ thông tin 15
Kinh tế xây dựng 15

Điểm chuẩn theo kết quả xét học bạ

Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải xét học bạ theo tổng điểm các môn theo tổ hợp của kì 1 lớp 12 hoặc điểm TBC lớp 12.

Phương thức xét học bạ năm 2020 chỉ áp dụng cho một số ngành nhất định của trường ĐH Công nghệ giao thông vận tải.

Điểm xét tuyển làm tròn tới 2 chữ số thập phân. Tiêu chí phụ là điểm môn Toán nếu thí sinh ở cuối danh sách có điểm xét tuyển bằng nhau.

Ngành tuyển sinh Điểm TT học bạ 2020
  Tổng 3 môn Điểm TBC
Cơ sở Hà Nội  
Công nghệ kỹ thuật giao thông 18 6.0
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 18 6.0
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 20 7.0
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 23 7.7
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 21 7.5
Kinh tế xây dựng 20 7.0
Quản trị kinh doanh (QTDN) 25 7.9
Tài chính – Ngân hàng 22 7.5
Công nghệ kỹ thuật môi trường 18 6.0
Cơ sở Vĩnh Phúc  
Xây dựng Cầu đường bộ 18 6.0
Xây dựng dân dụng và công nghiệp 18 6.0
Kế toán doanh nghiệp 18 6.0
Công nghệ kỹ thuật Ô tô 18 6.0
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 18 6.0
Công nghệ thông tin 18 6.0
Kinh tế xây dựng 18 6.0
Điện tử – viễn thông 18 6.0
Cơ sở Thái Nguyên  
Xây dựng Cầu đường bộ 18 6.0
Xây dựng dân dụng và công nghiệp 18 6.0
Kế toán doanh nghiệp 18 6.0
Công nghệ kỹ thuật Ô tô 18 6.0
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 18 6.0
Công nghệ thông tin 18 6.0
Kinh tế xây dựng 18 6.0

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ – ĐHQGHN các năm trước

Ngành tuyển sinh Điểm TT 2018 Điểm TT 2019
Cơ sở Hà Nội
Công nghệ kỹ thuật giao thông 14.5 15
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 14.5 15
Công nghệ kỹ thuật Ô tô 18 15-19
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 15.5 16
Cơ điện tử 16 17
Công nghệ thông tin 17 19
Hệ thống thông tin 16 15-16
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 15.5 16
Điện tử – viễn thông 15.5 16
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 16 20
Thương mại điện tử 15 16
Kế toán 16 15-16
Kinh tế xây dựng 15.5 15
Quản trị kinh doanh (QTDN) 15 16
Tài chính – Ngân hàng 14.5 15
Khai thác vận tải 15 15
Công nghệ kỹ thuật môi trường 14.5 15
Cơ sở Vĩnh Phúc
Xây dựng Cầu đường bộ 15
Xây dựng dân dụng và công nghiệp 15
Kế toán doanh nghiệp 15
Công nghệ kỹ thuật Ô tô 15
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15 15
Công nghệ thông tin 15
Kinh tế xây dựng 15
Điện tử – viễn thông 15
Cơ sở Thái Nguyên
Xây dựng Cầu đường bộ 15
Xây dựng dân dụng và công nghiệp 15
Kế toán doanh nghiệp 15
Công nghệ kỹ thuật Ô tô 15
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15 15
Công nghệ thông tin 15
Kinh tế xây dựng 15

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây