Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa Hà Nội năm 2020

0
184

Đại học Bách khoa Hà Nội tuyển sinh năm 2020 theo 3 phương thức (xét tuyển thẳng, ưu tiên; xét kết quả thi tốt nghiệp THPT và xét kết hợp với bài thi kiến thức tư duy).

Dưới đây là điểm chuẩn của HUST theo từng phương thức.

Điểm chuẩn ĐHBKHN phương thức xét điểm thi TN THPT 2020

Tên ngành Mã XT Điểm TT 2020
Kỹ thuật sinh học BF1 26.2
Kỹ thuật thực phẩm BF2 26.6
Kỹ thuật hóa học CH1 25.26
Hóa học CH2 24.16
Kỹ thuật in CH3 24.51
Công nghệ giáo dục ED2 23.8
Kỹ thuật điện EE1 27.01
Kỹ thuật điều khiển – tự động hóa EE2 28.16
Kinh tế công nghiệp EM1 24.65
Quản lý công nghiệp EM2 25.05
Quản trị kinh doanh EM3 25.75
Kế toán EM4 25.3
Tài chính – Ngân hàng EM5 24.6
Kỹ thuật điện tử – viễn thông ET1 27.3
Kỹ thuật môi trường EV1 23.85
Tiếng Anh Khoa học kỹ thuật và Công nghệ FL1 24.1
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế FL2 24.1
Kỹ thuật nhiệt HE1 25.8
Khoa học máy tính (CNTT) IT1 29.04
Kỹ thuật máy tính (CNTT) IT2 28.65
Kỹ thuật cơ điện tử ME1 27.48
Kỹ thuật cơ khí ME2 26.51
Toán – Tin MI1 27.56
Hệ thống thông tin quản lý MI2 27.25
Kỹ thuật vật liệu MS1 25.18
Vật lí kỹ thuật PH1 26.18
Kỹ thuật hạt nhân PH2 24.7
Kỹ thuật ô tô TE1 27.33
Kỹ thuật cơ khí động lực TE2 26.46
Kỹ thuật hàng không TE3 26.94
Kỹ thuật dệt may TX1 23.04
Công nghệ thông tin Việt – Nhật IT-E6 27.98
Công nghệ thông tin Global ICT IT-E7 28.38
Công nghệ thông tin Việt – Pháp IT-EP 27.24
Chương trình tiên tiến
Kỹ thuật thực phẩm BF-E12 25.94
Kỹ thuật hóa dược CH-E11 26.5
Kỹ thuật điều khiển – Tự động hóa và Hệ thống điện EE-E8 27.43
Phân tích kinh doanh EM-E13 25.03
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng EM-E14 25.85
Kỹ thuật điện tử – viễn thông ET-E4 27.15
Kỹ thuật y sinh ET-E5 26.5
Hệ thống nhúng thông minh và Iot ET-E9 27.51
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo IT-E10 28.65
Kỹ thuật cơ điện tử ME-E1 26.75
Khoa học kỹ thuật vật liệu MS-E3 23.18
Kỹ thuật ô tô TE-E2 26.75
Chương trình liên kết
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Việt – Pháp PFIEV) EE-EP 25.68
Cơ khí hàng không(Việt – Pháp PFIEV) TE-EP 23.88
Quản trị kinh doanh (ĐH Victoria Wellington – New Zealand) EM-VUW 22.7
Điện tử – Viễn thông (ĐH Leibniz Hannover – Đức) ET-LUH 23.85
Công nghệ thông tin (ĐH La Trobe – Úc) IT-LTU 26.5
Công nghệ thông tin (ĐH Victoria Wellington – New Zealand) IT-VUW 25.55
Cơ khí – Chế tạo máy (ĐH Griffith – Úc) ME-GU 23.9
Cơ điện tử (ĐH Leibniz Hannover – Đức) ME-LUH 24.2
Cơ điện tử (ĐHCN Nagaoka – Nhật) ME-NUT 24.5
Quản trị kinh doanh (ĐH Troy – Hoa Kỳ) TROY-BA 22.5
Khoa học máy tính (ĐH Troy – Hoa Kỳ) TROY-IT 25

Điểm chuẩn ĐHBK Hà Nội xét điểm thi THPT kết hợp thi tư duy

Các ngành học xét tuyển theo phương thức kết hợp điểm thi TN THPT và điểm bài thi tư duy do ĐHBKHN tổ chức sẽ có “x” ở sau mã xét tuyển thông thường.

Tên ngành Mã XT Điểm TT 2020
Kỹ thuật sinh học BF1x 20.53
Kỹ thuật thực phẩm BF2x 21.07
Kỹ thuật hóa học CH1x 19
Hóa học CH2x 19
Kỹ thuật in CH3x 19
Công nghệ giáo dục ED2x 19
Kỹ thuật điện EE1x 22.5
Kỹ thuật điều khiển – tự động hóa EE2x 24.41
Kinh tế công nghiệp EM1x 20.54
Quản lý công nghiệp EM2x 19.13
Quản trị kinh doanh EM3x 20.1
Kế toán EM4x 19.29
Tài chính – Ngân hàng EM5x 19
Kỹ thuật điện tử – viễn thông ET1x 23
Kỹ thuật môi trường EV1x 19
Kỹ thuật nhiệt HE1x 19
Khoa học máy tính (CNTT) IT1x 26.27
Kỹ thuật máy tính (CNTT) IT2x 25.63
Kỹ thuật cơ điện tử ME1x 23.6
Kỹ thuật cơ khí ME2x 20.8
Toán – Tin MI1x 23.9
Hệ thống thông tin quản lý MI2x 22.15
Kỹ thuật vật liệu MS1x 19.27
Vật lí kỹ thuật PH1x 21.5
Kỹ thuật hạt nhân PH2x 20
Kỹ thuật ô tô TE1x 23.4
Kỹ thuật cơ khí động lực TE2x 21.06
Kỹ thuật hàng không TE3x 22.5
Kỹ thuật dệt may TX1x 19.16
Công nghệ thông tin Việt – Nhật IT-E6x 24.35
Công nghệ thông tin Global ICT IT-E7x 25.14
Công nghệ thông tin Việt – Pháp IT-EPx 22.8
Chương trình tiên tiến
Kỹ thuật thực phẩm BF-E12x 19.04
Kỹ thuật hóa dược CH-E11x 20.5
Kỹ thuật điều khiển – Tự động hóa và Hệ thống điện EE-E8x 23.43
Phân tích kinh doanh EM-E13x 19.09
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng EM-E14x 21.19
Kỹ thuật điện tử – viễn thông ET-E4x 22.5
Kỹ thuật y sinh ET-E5x 22.5
Hệ thống nhúng thông minh và Iot ET-E9x 23.3
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo IT-E10x 25.28
Kỹ thuật cơ điện tử ME-E1x 22.6
Khoa học kỹ thuật vật liệu MS-E3x 19.56
Kỹ thuật ô tô TE-E2x 22.5
Chương trình liên kết
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Việt – Pháp PFIEV) EE-EPx 20.36
Cơ khí hàng không(Việt – Pháp PFIEV) TE-EPx 19
Quản trị kinh doanh (ĐH Victoria Wellington – New Zealand) EM-VUWx 19
Điện tử – Viễn thông (ĐH Leibniz Hannover – Đức) ET-LUHx 19
Công nghệ thông tin (ĐH La Trobe – Úc) IT-LTUx 22
Công nghệ thông tin (ĐH Victoria Wellington – New Zealand) IT-VUWx 21.09
Cơ khí – Chế tạo máy (ĐH Griffith – Úc) ME-GUx 19
Cơ điện tử (ĐH Leibniz Hannover – Đức) ME-LUHx 21.6
Cơ điện tử (ĐHCN Nagaoka – Nhật) ME-NUTx 20.5
Quản trị kinh doanh (ĐH Troy – Hoa Kỳ) TROY-BAx 19
Khoa học máy tính (ĐH Troy – Hoa Kỳ) TROY-ITx 19

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội các năm trước

Điểm chuẩn BKA xét tuyển theo kết quả thi THPT QG năm 2018 và 2019.

Ngành xét tuyển Năm 2018 Năm 2019
Kỹ thuật Cơ điện tử 23.25 25.4
Kỹ thuật cơ khí 21.3 23.86
Kỹ thuật Ô tô 21.35 25.05
Kỹ thuật Cơ khí động lực 22.2 23.7
Kỹ thuật hàng không 22 24.7
Kỹ thuật Cơ điện tử (CTTT) 21.55 24.06
Kỹ thuật Ô tô (CTTT) 21.35 24.23
Cơ khí hàng không (CT Việt – Pháp PFIEV)
Kỹ thuật nhiệt 20 22.3
Kỹ thuật vật liệu 20 21.4
Khoa học kỹ thuật vật liệu (CTTT) 20 21.6
Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông 22 24.8
Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (CTTT) 21.7 24.6
Kỹ thuật Y sinh (CTTT) 21.7 24.1
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CTTT) 24.95
Khoa học máy tính (CNTT) 25 27.42
Kỹ thuật máy tính (CNTT) 23.5 26.85
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CTTT) 27
Công nghệ thông tin (Việt – Nhật) 23.1 25.7
Công nghệ thông tin (Global ICT) 24 26
Công nghệ thông tin (Việt – Pháp)
Toán – Tin 22.3 25.2
Hệ thống thông tin quản lý 21.6 24.8
Kỹ thuật Điện 21 24.28
Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa 23.9 26.05
Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa và Hệ thống điện (CTTT) 23 25.2
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt – Pháp PFIEV)
Kỹ thuật hóa học 20 22.3
Hóa học 20 21.1
Kỹ thuật in 20 21.1
Kỹ thuật Hóa dược (CTTT)
Kỹ thuật sinh học 21.1 23.4
Kỹ thuật thực phẩm 21.7 24
Kỹ thuật thực phẩm (CTTT) 23
Kỹ thuật môi trường 20 20.2
Kỹ thuật Dệt – May 20 21.88
Công nghệ giáo dục 20.6
Vật lý kỹ thuật 20 22.1
Kỹ thuật hạt nhân 20 20
Kinh tế công nghiệp 20 21.9
Quản lý công nghiệp 20 22.3
Quản trị kinh doanh 20.7 23.3
Kế toán 20.5 22.6
Tài chính – Ngân hàng 20 22.5
Phân tích kinh doanh (CTTT) 22
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Tiếng Anh KHKT và Công nghệ 21 22.6
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế 21 23.2
Cơ điện tử (Hợp tác với ĐHCN Nagaoka – Nhật Bản) 20.35 22.15
Cơ khí – Chế tạo máy (Hợp tác với ĐH Griffith – Úc) 18 21.2
Cơ điện tử (Hợp tác với ĐH Leibniz Hannover – Đức) 20.5
Điện tử – Viễn thông (Hợp tác với ĐH Leibniz Hannover – Đức) 18 20.3
Công nghệ thông tin (Hợp tác với ĐH La Trobe – Úc) 20.5 23.25
Công nghệ thông tin (Hợp tác với ĐH Victoria Wellington – New Zealand) 19.6 22
Quản trị kinh doanh (Hợp tác với ĐH Victoria Wellington – New Zealand) 18 20.9
Quản trị kinh doanh (Hợp tác với ĐH Troy – Hoa Kỳ) 18 20.2
Khoa học máy tính (Hợp tác với ĐH Troy – Hoa Kỳ) 18 20.6

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây