Điểm chuẩn Học viện Phụ nữ Việt Nam năm 2022

1311

Cập nhật thông tin mới nhất về điểm chuẩn, điểm trúng tuyển chính thức của Học viện Phụ nữ Việt Nam theo các phương thức tuyển sinh năm 2022.

1. Điểm sàn 2022

Tên ngành Điểm sàn 2022
Công nghệ thông tin 16
Xã hội học 15
Tâm lý học 16
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 17
Công tác xã hội 15
Luật kinh tế 17
Luật 17
Truyền thông đa phương tiện 18
Giới và phát triển 15
Kinh tế (C00) 18
Kinh tế (A00, A01, D01) 17
Quản trị kinh doanh (C00) 19
Quản trị kinh doanh (A00, A01, D01) 18
Quản trị kinh doanh CLC (C00) 19
Quản trị kinh doanh CLC (A00, A01, D01) 18

2. Điểm chuẩn Học viện Phụ nữ Việt Nam năm 2022

Điểm chuẩn chính thức của Học viện Phụ nữ Việt Nam xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo
Điểm chuẩn 2022
Học bạ THPT Điểm thi THPT
Công nghệ thông tin 19 16
Xã hội học 18 23.5
Tâm lý học 21 19.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22 21
Công tác xã hội 18 15
Luật kinh tế 21 18.5
Luật 21.5 20
Truyền thông đa phương tiện 25 24
Giới và phát triển 18 15
Kinh tế (C00) 21 20.5
Kinh tế (A00, A01, D01) 20 19.5
Quản trị kinh doanh (C00) 24 24
Quản trị kinh doanh (A00, A01, D01) 23 23
Quản trị kinh doanh CLC (C00) 24 24
Quản trị kinh doanh CLC (A00, A01, D01) 23 23
Quản trị kinh doanh (Liên kết quốc tế) 18 16
Công tác xã hội (Phân hiệu TPHCM) 18 15

3. Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT các năm gần nhất

Ngành/Nhóm ngành Khối XT Điểm chuẩn
2018 2019 2020 2021
Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 18 18 15 18.5
C00 19 19 16 19.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01 19 19 16 17
C00 20 20 17
Truyền thông đa phương tiện A00, A01, D01 17.5 18 16 19
C00 18.5 19 17
Kinh tế A00, A01, D01 / /  15 16
C00 / / 16 17
Công tác xã hội / 16 15 14 15
Giới và phát triển / 17.5 14.5 14 15
Luật / 17.5 16 15 16
Luật kinh tế / / 15 16
Tâm lý học  / / / 15 15
Công nghệ thông tin   15
Xã hội học   15

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây