Điểm chuẩn Học viện Nông nghiệp Việt Nam năm 2021

0
612

Cập nhật thông tin mới nhất về điểm chuẩn, điểm trúng tuyển của Học viện Nông nghiệp Việt Nam theo các phương thức tuyển sinh năm 2021.

Điểm chuẩn Học viện Nông nghiệp Việt Nam năm 2021

Điểm chuẩn chính thức của Học viện Nông nghiệp Việt Nam xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn 2021
Xã hội học 15
Nuôi trồng thủy sản 15
Bệnh học thủy sản 15
Thú y 15.5
Sư phạm Công nghệ 19
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp 19
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 23
Thương mại điện tử 16
Quản trị kinh doanh 16
Quản lý và phát triển du lịch 16
Quản lý bất động sản 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 15
Quản lý đất đai 15
Nông nghiệp công nghệ cao 18
Ngôn ngữ Anh 15
Công nghệ kỹ thuật hóa học 17
Công nghệ kỹ thuật môi trường 17
Khoa học môi trường 17
Luật 20
Phát triển nông thôn 17
Kinh tế nông nghiệp 17
Kinh tế số 16
Quản lý kinh tế 16
Quản lý và phát triển nguồn nhân lực 16
Kinh tế tài chính 16
Kinh tế đầu tư 16
Kinh tế 16
Phân bón và dinh dưỡng cây trồng 20
Khoa học đất 20
Tài chính – Ngân hàng 16
Kế toán 16
Công nghệ và kinh doanh thực phẩm 17.5
Công nghệ thực phẩm 17.5
Công nghệ sau thu hoạch 17.5
Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo 16.5
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 16.5
Công nghệ thông tin 16.5
Công nghệ sinh dược 18
Công nghệ sinh học 18
Công nghệ rau quả và cảnh quan 15
Kỹ thuật cơ khí 16
Công nghệ kỹ thuật ô tô 16
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 16
Kỹ thuật điện 16
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 16
Chăn nuôi – Thú y 18
Chăn nuôi 18
Nông nghiệp 15
Khoa học cây trồng 15
Bảo vệ thực vật 15
Nhóm chương trình quốc tế 17

Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT các năm gần nhất

Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT Học viện Nông nghiệp Việt Nam năm 2020 như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm TT 2020
Quản trị kinh doanh nông nghiệp (CTQT) 15
Kinh tế nông nghiệp (CTQT) 15
Công nghệ sinh học (CTQT) 15
Kinh tế tài chính (CTQT) 15
Khoa học cây trồng (CTQT) 15
Bảo vệ thực vật 15
Khoa học cây trồng 15
Nông nghiệp 15
Chăn nuôi 15
Chăn nuôi thú y 15
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 16
Kỹ thuật điện 16
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 16
Công nghệ kỹ thuật ô tô 16
Kỹ thuật cơ khí 16
Công nghệ rau quả và cảnh quan 15
Công nghệ sinh học 16
Công nghệ thông tin 16
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 16
Công nghệ sau thu hoạch 16
Công nghệ thực phẩm 16
Công nghệ và kinh doanh thực phẩm 16
Kế toán 16
Tài chính – Ngân hàng 16
Khoa học đất 15
Phân bón và dinh dưỡng cây trồng 15
Kinh tế 15
Kinh tế đầu tư 15
Kinh tế tài chính 15
Quản lý và phát triển nguồn nhân lực 15
Quản lý kinh tế 15
Kinh tế nông nghiệp 15
Phát triển nông thôn 15
Luật (Luật kinh tế) 16
Khoa học môi trường 15
Công nghệ kỹ thuật hóa học 15
Công nghệ kỹ thuật môi trường 15
Ngôn ngữ Anh 15
Nông nghiệp công nghệ cao 18
Quản lý đất đai 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 15
Quản lý bất động sản 15
Quản trị kinh doanh 16
Thương mại điện tử 16
Quản lý và phát triển du lịch 16
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 18
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp 18.5
Sư phạm Công nghệ 18.5
Thú y 15
Bệnh học Thủy sản 15
Nuôi trồng thủy sản 15
Xã hội học 15

Điểm chuẩn Học viện Nông nghiệp Việt Nam trong 2 năm gần nhất (2018 – 2019)

Ngành/Nhóm ngành Điểm TT 2018 Điểm TT 2019
Quản trị kinh doanh nông nghiệp (CTQT) 17 17.5
Kinh tế nông nghiệp (CTQT) 15 18.5
Công nghệ sinh học (CTQT) 15.5 20
Kinh tế tài chính (CTQT) 14.5 18.5
Khoa học cây trồng (CTQT) 15 20
Bảo vệ thực vật 14 17.5
Khoa học cây trồng 14 17.5
Nông nghiệp 17.5
Chăn nuôi 14 17.5
Chăn nuôi thú y 14 17.5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 14.5 17.5
Kỹ thuật điện 14 17.5
Công nghệ kỹ thuật ô tô 14.5 17.5
Kỹ thuật cơ khí 14 17.5
Công nghệ rau quả và cảnh quan 15 20
Công nghệ sinh học 15.5 20
Công nghệ thông tin 17 20
Công nghệ sau thu hoạch 16 20
Công nghệ thực phẩm 18.5 20
Công nghệ và kinh doanh thực phẩm 16 17.5
Kế toán 18 20
Khoa học đất 20 17.5
Phân bón và dinh dưỡng cây trồng 18
Kinh tế 14.5 17.5
Kinh tế đầu tư 14.5 17.5
Kinh tế tài chính 18
Quản lý và phát triển nguồn nhân lực 18
Quản lý kinh tế 18
Kinh tế nông nghiệp 15 18.5
Phát triển nông thôn 14.5 17.5
Khoa học môi trường 15 18.5
Công nghệ kỹ thuật môi trường 18
Ngôn ngữ Anh 18 18
Nông nghiệp công nghệ cao 15 18
Quản lý đất đai 14 17.5
Quản lý tài nguyên và môi trường 18
Quản trị kinh doanh 17 17.5
Quản lý và phát triển du lịch 18
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp 21
Thú y 16 18
Bệnh học Thủy sản 18
Nuôi trồng thủy sản 14 17.5
Xã hội học 14 17.5

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây