Điểm chuẩn Học viện Nông nghiệp Việt Nam năm 2022

999

Cập nhật thông tin mới nhất về điểm chuẩn, điểm trúng tuyển của Học viện Nông nghiệp Việt Nam theo các phương thức tuyển sinh năm 2022.

1. Điểm chuẩn Học viện Nông nghiệp Việt Nam năm 2022

Điểm chuẩn chính thức của Học viện Nông nghiệp Việt Nam xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn 2022
Xã hội học 15
Nuôi trồng thủy sản 15
Bệnh học thủy sản 15
Thú y 17
Sư phạm Công nghệ 19
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp 19
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 21
Thương mại điện tử 16.5
Quản trị kinh doanh 16.5
Quản lý và phát triển du lịch 16.5
Quản lý bất động sản 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 15
Quản lý đất đai 15
Nông nghiệp công nghệ cao 16
Ngôn ngữ Anh 18
Công nghệ kỹ thuật môi trường 20
Khoa học môi trường 18
Luật 18
Kinh tế nông nghiệp 17
Kinh tế số 16
Quản lý kinh tế 16
Quản lý và phát triển nguồn nhân lực 16.5
Kinh tế tài chính 16
Kinh tế đầu tư 16
Kinh tế 16
Khoa học đất 23
Tài chính – Ngân hàng 17
Kế toán 17
Công nghệ và kinh doanh thực phẩm 16
Công nghệ thực phẩm 16
Công nghệ sau thu hoạch 16
Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo 17
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 17
Công nghệ thông tin 17
Công nghệ sinh dược 16
Công nghệ sinh học 16
Công nghệ rau quả và cảnh quan 16
Kỹ thuật cơ khí 17
Công nghệ kỹ thuật ô tô 17
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 16
Kỹ thuật điện 16
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 16
Chăn nuôi – Thú y 16
Chăn nuôi 16
Nông nghiệp công nghệ cao 16
Khoa học cây trồng 15
Bảo vệ thực vật 15

2. Điểm chuẩn các năm gần nhất

Ngành/Nhóm ngành
Điểm trúng tuyển
2018 2019 2020 2021
Quản trị kinh doanh nông nghiệp (CTQT) 17 17.5 15 17
Kinh tế nông nghiệp (CTQT) 15 18.5 15 17
Công nghệ sinh học (CTQT) 15.5 20 15 17
Kinh tế tài chính (CTQT) 14.5 18.5 15 17
Khoa học cây trồng (CTQT) 15 20 15 17
Bảo vệ thực vật 14 17.5 15 15
Khoa học cây trồng 14 17.5 15 15
Nông nghiệp 17.5 15 15
Chăn nuôi 14 17.5 15 18
Chăn nuôi thú y 14 17.5 15 18
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 14.5 17.5 16 16
Kỹ thuật điện 14 17.5 16 16
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 16 16
Công nghệ kỹ thuật ô tô 14.5 17.5 16 16
Kỹ thuật cơ khí 14 17.5 16 16
Công nghệ rau quả và cảnh quan 15 20 15 15
Công nghệ sinh học 15.5 20 16 18
Công nghệ sinh dược 18
Công nghệ thông tin 17 20 16 16.5
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 16 16.5
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo 16.5
Công nghệ sau thu hoạch 16 20 16 17.5
Công nghệ thực phẩm 18.5 20 16 17.5
Công nghệ và kinh doanh thực phẩm 16 17.5 16 17.5
Kế toán 18 20 16 16
Tài chính – Ngân hàng 16 16
Khoa học đất 20 17.5 15 20
Phân bón và dinh dưỡng cây trồng 18 15 20
Kinh tế 14.5 17.5 15 16
Kinh tế đầu tư 14.5 17.5 15 16
Kinh tế tài chính 18 15 16
Quản lý và phát triển nguồn nhân lực 18 15 16
Quản lý kinh tế 18 15 16
Kinh tế nông nghiệp 17
Kinh tế số 16
Kinh tế nông nghiệp 15 18.5 15 17
Phát triển nông thôn 14.5 17.5 15 17
Luật (Luật kinh tế) 16 20
Khoa học môi trường 15 18.5 15 17
Công nghệ kỹ thuật hóa học 15 17
Công nghệ kỹ thuật môi trường 18 15 17
Ngôn ngữ Anh 18 18 15 15
Nông nghiệp công nghệ cao 15 18 18 18
Quản lý đất đai 14 17.5 15 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 18 15 15
Quản lý bất động sản 15 15
Quản trị kinh doanh 17 17.5 16 16
Thương mại điện tử 16 16
Quản lý và phát triển du lịch 18 16 16
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 18 23
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp 21 18.5 19
Sư phạm Công nghệ 18.5 19
Thú y 16 18 15 15.5
Bệnh học Thủy sản 18 15 15
Nuôi trồng thủy sản 14 17.5 15 15
Xã hội học 14 17.5 15 15

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây