Điểm chuẩn Học viện Ngân Hàng năm 2021

0
1015

Cập nhật thông tin mới nhất về điểm chuẩn, điểm trúng tuyển chính thức của Học viện Ngân Hàng theo các phương thức tuyển sinh năm 2021.

Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng năm 2021

Điểm chuẩn chính thức của Học viện Ngân Hàng xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn 2021
Công nghệ thông tin 26
Hệ thống thông tin quản lý 26.3
Hệ thống thông tin quản lý (Định hướng Nhật Bản, HVNH cấp bằng) 26.3
Kinh tế 26.4
Ngôn ngữ Anh 26.5
Luật kinh tế (C00, D14, D15) 27.55
Luật kinh tế (A00, A01, D01, D07) 26.35
Kinh doanh quốc tế 26.75
Quản trị kinh doanh 26.55
Quản trị kinh doanh (CLC) 26.55
Kế toán 26.4
Kế toán (CLC) 26.4
Kế toán (Định hướng Nhật Bản, HVNH cấp bằng) 26.4
Tài chính – Ngân hàng 26.5
Tài chính – Ngân hàng (CLC) 26.5
Quản trị kinh doanh (LK với ĐH CityU, Hoa Kỳ, HVNH cấp bằng) 25.7
Quản trị kinh doanh (LK với ĐH CityU, Hoa Kỳ, Cấp song bằng HVNH và Đại học CityU) 25.7
Kế toán (LK với ĐH Sunderland, Vương quốc Anh, Cấp song bằng HVNH và Đại học Sunderland) 24.3

Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT các năm gần nhất

Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT Học viện Ngân Hàng năm 2020 như sau:

Đối tượng XT Điểm chuẩn 2020
CƠ SỞ CHÍNH TẠI HÀ NỘI
Quản trị kinh doanh 25.3
Tài chính – Ngân hàng 25.5
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) 25.6
Hệ thống thông tin quản lý 25
Kinh doanh quốc tế 25.3
Luật kinh tế (A) 25
Luật kinh tế (C) 27
Ngôn ngữ Anh 25
Kinh tế 25
Quản trị kinh doanh CityU 3+1 23.5
Quản trị kinh doanh CityU 4+0 23.5
Tài chính – Ngân hàng Sunderland 22.2
Kế toán Sunderland 21.5
Kế toán (định hướng NHật Bản) 25.6
Hệ thống thông tin quản lý (định hướng Nhật Bản) 25
PHÂN VIỆN BẮC NINH  
Tài chính – Ngân hàng 18
Kế toán 18
PHÂN VIỆN PHÚ YÊN  
Tài chính – Ngân hàng  14
Kế toán  14

Điểm chuẩn Học viện Ngân Hàng trong 2 năm gần nhất (2018 – 2019)

Ngành/Nhóm ngành XT Điểm TT 2018 Điểm TT 2019
CƠ SỞ CHÍNH TẠI HÀ NỘI
Quản trị kinh doanh 20.25 22.25
Tài chính – Ngân hàng 20.25 22.25
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) 20.5 22.75
Hệ thống thông tin quản lý 20 21.75
Kinh doanh quốc tế 20.25 22.25
Luật kinh tế (A) 23.75 21.5
Luật kinh tế (C) 23.75 24.75
Ngôn ngữ Anh 21.25 23
Kinh tế 20 22
Quản trị kinh doanh CityU 3+1 19.25 20.5
Quản trị kinh doanh CityU 4+0 19.25 20.5
Tài chính – Ngân hàng Sunderland 19 20.75
Kế toán Sunderland 17.75 20
Kế toán (định hướng NHật Bản) 22.75
Hệ thống thông tin quản lý (định hướng Nhật Bản) 21.75
PHÂN VIỆN BẮC NINH    
Tài chính – Ngân hàng 16.5 16
Kế toán 16.5 16
PHÂN VIỆN PHÚ YÊN    
Tài chính – Ngân hàng 15.5 14
Kế toán 15.5 14

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây