Điểm chuẩn Học viện Khoa học Quân sự năm 2022

943

Cập nhật thông tin mới nhất về điểm chuẩn, điểm trúng tuyển chính thức của Học viện Khoa học Quân sự theo các đối tượng dự tuyển.

1. Điểm chuẩn Học viện Khoa học Quân sự năm 2022

Điểm chuẩn chính thức Học viện Khoa học Quân sự năm 2022 như sau:

Tên ngành/Đối tượng XT Khối thi Điểm chuẩn 2022
a. Ngành Trinh sát kỹ thuật
Thí sinh nam miền Bắc A00, A01 25.45
Thí sinh nữ miền Bắc 23.85
b. Ngành Ngôn ngữ Anh
Thí sinh nam D01 25.28
Thí sinh nữ 28.29
Thí sinh nữ (xét học sinh giỏi bậc THPT) 26.76
c. Ngành Ngôn ngữ Nga
Thí sinh nam D01, D02 25.66
Thí sinh nữ 29.79
Thí sinh nữ (xét học sinh giỏi bậc THPT) 25.75
d. Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
Thí sinh nam D01, D04 22.82
Thí sinh nữ 28.25
Thí sinh nữ (xét học sinh giỏi bậc THPT) 26.04
e. Ngành Quan hệ quốc tế
Thí sinh nam D01 24.79
Thí sinh nữ 28.01
Thí sinh nữ (xét học sinh giỏi bậc THPT) 25.88

2. Điểm chuẩn các năm gần nhất

Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT Học viện Khoa học Quân sự năm 2020 như sau:

Đối tượng XT
Khối XT
Điểm chuẩn
2018 2019 2020 2021
Trinh sát kỹ thuật (phía Bắc) A00, A01 23.85 21.25 26.25 25.2
Trinh sát kỹ thuật (phía Bắc xét HSG bậc THPT) 24.45
Trinh sát kỹ thuật (phía Nam) A00, A01 17.65 20.25 24.6 24.75
Ngôn ngữ Anh (thí sinh nam) D01 17.54 23.98 25.19 26.94
Ngôn ngữ Anh (thí sinh xét HSG bậc THPT) 26.63
Ngôn ngữ Anh (thí sinh nữ) D01 25.65 27.09 27.9 29.44
Ngôn ngữ Anh (thí sinh xét HSG bậc THPT) 26.6
Ngôn ngữ Anh (thí sinh nữ xét HSG) D01 24.33
Ngôn ngữ Nga (thí sinh nam) D01, D02 20.23 18.64 24.76 25.8
Ngôn ngữ Nga (thí sinh nữ) D01, D02 25.71 25.78 27.61 29.3
Ngôn ngữ Trung Quốc (thí sinh nam) D01, D04 20.73 21.78 24.54 26.65
Ngôn ngữ Trung Quốc (thí sinh nữ) D01, D04 25.55 25.91 28.1 28.64
Quan hệ quốc tế (thí sinh nam) D01 22.65 23.54 24.74
Quan hệ quốc tế (thí sinh nữ) D01 26.14 24.61 28

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây