Điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông năm 2022

1003

Cập nhật thông tin mới nhất về điểm chuẩn, điểm trúng tuyển chính thức của Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông theo các phương thức tuyển sinh năm 2022.

1. Điểm sàn 2022

Điểm sàn Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông năm 2022 như sau:

  • Các ngành đào tạo cơ sở phía Bắc: 21 điểm
  • Các ngành đào tạo cơ sở phía Bắc: 19 điểm

2. Điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông năm 2022

Điểm chuẩn chính thức của Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông năm 2022 như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn 2022
  Kết hợp ĐGNL Thi THPT
ĐÀO TẠO TẠI HÀ NỘI
Công nghệ tài chính (Fintech) 24.27 19.65 25.85
Kế toán 23.04 18.15 25.35
Thương mại điện tử 26.82 20.7 26.35
Marketing 25.5 19.7 26.1
Quản trị kinh doanh 23.03 18.05 25.55
Báo chí 24.4
Truyền thông đa phương tiện 26.92 20.45 26.2
Công nghệ đa phương tiện 26.45 20.2 26.45
Khoa học máy tính 26.9
An toàn thông tin 27.06 20.65 26.7
Công nghệ thông tin 27.97 21.5 27.25
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử 22.5 19.3 25.1
Kỹ thuật điện tử viễn thông 22.6 19.45 25.6
ĐÀO TẠO TẠI CƠ SỞ TPHCM
Kế toán 22.9
Marketing 24.15 17.98 24.85
Quản trị kinh doanh 26.25 21.7
Công nghệ đa phương tiện 22.64 17.45 24.25
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 27.41 18.4 19.05
Công nghệ Internet vạn vật (IoT) 25.48 19.93 20.7
An toàn thông tin 23.41 18.98 25.05
Công nghệ thông tin 22.77 16.45 25.85
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử 19
Kỹ thuật điện tử viễn thông 22.93 19.63 21

3. Điểm chuẩn các năm gần nhất

Tên ngành/Nhóm ngành
Điểm chuẩn
2018 2019 2020 2021
CƠ SỞ CHÍNH TẠI HÀ NỘI
Công nghệ tài chính 25.9
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 19.1 21.95 25.25 25.65
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 19.05 21.05 24.75 25.35
Công nghệ thông tin 22 24.1 26.65 26.9
An toàn thông tin 20.8 23.35 26.25 26.55
Công nghệ đa phương tiện 19.05 21.05 25.75 26.35
Truyền thông đa phương tiện 20.9 22.7 25.6 26.55
Quản trị kinh doanh 19.65 21.65 24.6 25.9
Marketing 20.3 22.35 25.5 26.45
Kế toán 19.65 21.35 25.7 25.75
Thương mại điện tử 20.05 22.45 24.35 26.5
CƠ SỞ TP HỒ CHÍ MINH
Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 19.4
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 17 17 20 22.9
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 16.5 17 20.25 19.3
Công nghệ thông tin 20.25 22 25.1 25.9
An toàn thông tin 19 20 24.2 25.4
Công nghệ đa phương tiện 19.25 21 23.8 25.05
Quản trị kinh doanh 18.2 19.7 23.5 25
Marketing 19.3 21.2 24.6 25.65
Kế toán 17 18 21.7 23.95

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây