Điểm chuẩn Học viện Cảnh sát Nhân dân năm 2022

758

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất, điểm trúng tuyển chính thức của Học viện Cảnh sát Nhân dân năm 2021 theo các phương thức xét tuyển, địa bàn tuyển sinh.

1. Điểm chuẩn Học viện Cảnh sát Nhân dân năm 2022

Điểm chuẩn chính thức của Học viện Cảnh sát Nhân dân năm 2022 như sau:

Đối tượng xét tuyển Khối thi Điểm chuẩn 2022
a. Ngành Nghiệp vụ Cảnh sát
Thí sinh nam thuộc Vùng 1 A00 19.46
A01 19.35
C03 21.0
D01 20.51
Thí sinh nam thuộc Vùng 2 A00 20.74
A01 21.04
C03 22.27
D01 21.17
Thí sinh nam thuộc Vùng 3 A00 20.23
A01 20.79
C03 21.33
D01 20.93
Thí sinh nam thuộc Vùng 8 A00 15.98
A01 18.76
C03 19.57
D01 19.81
Thí sinh nữ thuộc Vùng 1 A00 22.59
A01 24.73
C03 24.83
D01 24.62
Thí sinh nữ thuộc Vùng 2 A00 25.6
A01 24.78
C03 24.64
D01 23.69
Thí sinh nữ thuộc Vùng 3 A00 23
A01 24.52
C03 24.46
D01 23.43
Thí sinh nữ thuộc Vùng 8 C03 15.63

2. Điểm chuẩn các năm gần nhất

Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Học viện Cảnh sát Nhân dân năm 2021 như sau:

Tên ngành/Đối tượng dự tuyển Khối thi Điểm chuẩn 2021
a. Ngành Nghiệp vụ cảnh sát
Thí sinh nam thuộc Vùng 1 A00 25.39
A01 27.03
C03 25.94
D01 26.54
Thí sinh nam thuộc Vùng 2 A00 26.33
A01 27.15
C03 26.51
D01 26.39
Thí sinh nam thuộc Vùng 3 A00 25.63
A01 26.54
C03 26.13
D01 26.43
Thí sinh nam thuộc Vùng 8 A00 23.09
A01 24.76
C03 23.93
Thí sinh nữ thuộc Vùng 1 A00 27.98
A01 29.75
C03 28.83
D01 28.97
Thí sinh nữ thuộc Vùng 2 A00 28.65
A01 28.23
C03 27.91
D01 28.18
Thí sinh nữ thuộc Vùng 3 A00 26.88
A01 28.28
C03 28.21
D01 28.26

Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Học viện Cảnh sát Nhân dân các năm 2018, 2019, 2020 như sau:

Đối tượng XT

Khối XT
Điểm chuẩn
2018 2019 2020
a. Ngành Nghiệp vụ Cảnh sát
Thí sinh Nam phía Bắc A01 27.15 19.62 23.09
C03 24.15 23 18.88
D01 24.65 19.88 19.61
Thí sinh Nữ phía Bắc A01 25.4 26.69 27.16
C03 24.9 27.12 27.73
D01 25.25 26.89 27.36
Thí sinh Nam phía Nam A01 27.15 22.91 23.09
C03 24.15 23.32 18.88
D01 24.65 20.15 19.61
Thí sinh Nữ phía Nam A01 25.4 25.62 27.16
C03 24.9 26.14 27.73
D01 25.25 25.44 27.36
b. Gửi Đào tạo ngành Y B00 18.85 19.92 23.09

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây