Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2021

0
662

Cập nhật thông tin mới nhất về điểm chuẩn, điểm trúng tuyển chính thức của Học viện Báo chí và Tuyên truyền theo các phương thức tuyển sinh năm 2021.

Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Điểm chuẩn chính thức của Học viện Báo chí và Tuyên truyền xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Khối thi Điểm chuẩn 2021
Báo chí (Chuyên ngành Báo mạng điện tử chất lượng cao) R05 25
R06 24
R15 24.5
R16 25.5
R19 24.5
Báo chí (Chuyên ngành Báo truyền hình chất lượng cao) R05 25.7
R06 24.7
R15 25.2
R16 26.2
R19 25.2
Báo chí (Chuyên ngành Báo mạng điện tử) R05 25.9
R06 25.15
R15 25.65
R16 27.15
R19 25.65
Báo chí (Chuyên ngành Quay phim truyền hình) R11 19
R12 19
R13 19
R18 19.75
R21 19
Báo chí (Chuyên ngành Báo truyền hình) R05 26.75
R06 25.5
R15 26
R16 28
R19 26
Báo chí (Chuyên ngành Báo phát thanh) R05 25.65
R06 24.65
R15 25.15
R16 26.65
R19 25.15
Báo chí (Chuyên ngành Ảnh báo chí) R07 24.1
R08 24.6
R09 23.6
R17 25.35
R20 24.1
Báo chí (Chuyên ngành Báo in) R05 25.4
R06 24.4
R15 24.9
R16 26.4
R19 24.9
Quảng cáo D01 26.3
D72 25.8
D78 36.8
R24 26.3
R25 25.8
R26 36.8
Ngôn ngữ Anh D01 36.15
D72 25.65
D78 26.65
R24 36.15
R25 25.65
R26 26.65
Truyền thông quốc tế D01 36.51
D72 36.01
D78 37.51
R24 36.51
R25 36.01
R26 37.51
Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Truyền thông marketing chất lượng cao) D01 36.32
D72 35.82
D78 37.57
R24 36.32
R25 35.82
R26 37.57
Quan hệ công chúng (Chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp) D01 36.82
D72 36.32
D78 38.07
R24 36.82
R25 36.32
R26 38.07
Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu chất lượng cao) D01 35.92
D72 35.42
D78 36.92
R24 35.92
R25 35.42
R26 36.92
Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế) D01 35.85
D72 35.35
D78 36.85
R24 35.85
R25 35.35
R26 36.85
Quan hệ quốc tế (Chuyên ngành Thông tin đối ngoại) D01 35.95
D72 35.45
D78 36.95
R24 35.95
R25 35.45
R26 36.95
Xuất bản (Chuyên ngành Xuất bản điện tử) A16 24.9
C15 25.9
D01 25.4
R22 25.4
Xuất bản (Chuyên ngành Biên tập xuất bản) A16 25.25
C15 26.25
D01 25.75
R22 25.75
Công tác xã hội A16 24
C15 25
D01 24.5
R22 24.5
Xã hội học A16 24.4
C15 25.4
D01 24.9
R22 24.9
Quản lý công A16 24.65
C15 24.65
D01 24.65
R22 24.65
Truyền thông đại chúng A16 26.27
C15 27.77
D01 26.77
R22 26.77
Truyền thông đa phương tiện A16 27.1
C15 28.6
D01 27.6
R22 27.6
Quản lý nhà nước (Chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước) A16 24
C15 24
D01 24
R22 24
Quản lý nhà nước (Chuyên ngành Quản lý xã hội) A16 24
C15 24
D01 24
R22 24
Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) A16 23
C15 23
D01 23
R22 23
Chính trị học (Chuyên ngành Văn hóa phát triển) A16 23.75
C15 23.75
D01 23.75
R22 23.75
Chính trị học (Chuyên ngành Chính trị phát triển) A16 22.25
C15 22.25
D01, R22 22.25
Chính trị học (Chuyên ngành Truyền thông chính sách) A16 24.75
C15 24.75
D01 24.75
R22 24.75
Chính trị học (Chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóa) A16 23.05
C15 23.05
D01 23.05
R22 23.05
Chính trị học (Chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh) A16 22
C15 22
D01 22
R22 22
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý) A16 24.95
C15 25.95
D01 25.45
R22 25.45
Kinh tế (Chuyên ngành Quản lý kinh tế) – CLC A16 24.3
C15 25.3
D01 24.8
R22 24.8
Kinh tế (Chuyên ngành Quản lý kinh tế) A16 24.98
C15 25.98
D01 25.48
R22 25.48
Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước (Chuyên ngành Công tác dân vận) A16 17.25
C15 17.75
D01 17.25
R22 17.25
Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước (Chuyên ngành Công tác tổ chức) A16 22.75
C15 23.5
D01 23
R22 23
Kinh tế chính trị A16 24.5
C15 25.5
D01 25
R22 25
Lịch sử (Chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam) C00 35.4
C03 33.4
C19 34.9
D14 33.4
Chủ nghĩa xã hội khoa học A16 22.5
C15 22.5
D01 22.5
R22 22.5
Triết học A16 23
C15 23
D01 23
R22 23

Điểm chuẩn xét học bạ THPT

Điểm chuẩn chính thức của Học viện Báo chí và Tuyên truyền xét theo kết quả học tập bậc THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2021
Công tác dân vận (Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước) 7.0
Công tác tổ chức (Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước) 7.7
Quản lý công 8.5
Quảng cáo 9.27
Xuất bản điện tử 8.8
Biên tập xuất bản 8.9
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 8.7
Chủ nghĩa xã hội khoa học 6.9
Triết học 7.8
Kinh tế và Quản lý 8.75
Kinh tế và Quản lý (CLC) 8.8
Quản lý kinh tế 8.9
Truyền thông chính sách 8.25
Quản lý hành chính nhà nước 8.5
Chính sách công 7.5
Văn hóa phát triển 7.9
Tư tưởng Hồ Chí Minh 6.9
Quản lý xã hội 8.35
Chính trị phát triển 6.9
Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóa 7.5
Công tác xã hội 8.6
Ngôn ngữ Anh 9.45
Truyền thông quốc tế 9.6
Truyền thông đại chúng 9.5
Truyền thông đa phương tiện 9.63
Xã hội học 8.7
Kinh tế chính trị 8.5
Truyền thông marketing (CLC) 9.6
Quan hệ công chúng chuyên nghiệp 9.57
Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu (CLC) 9.5
Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế 9.42
Thông tin đối ngoại 9.42
Báo mạng điện tử (CLC) 8.43
Báo truyền hình (CLC) 8.69
Báo mạng điện tử 8.72
Quay phim truyền hình 7.0
Báo truyền hình 9.0
Báo phát thanh 8.75
Ảnh báo chí 8.0
Báo in 8.45

Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT các năm gần nhất

Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2020 như sau:

Ngành/Nhóm ngành Khối XT Điểm chuẩn 2020
Báo chí (Báo in) R15 29.5
R05, R19 30
R06 29
R16 31
Báo chí (Báo phát thanh) R15 30.3
R05, R19 30.8
R06 29.8
R16 31.8
Báo chí (Báo truyền hình) R15 32.25
R05, R19 33
R06 31.75
R16 34.25
Báo chí (Báo mạng điện tử) R15 31.1
R05, R19 31.6
R06 30.6
R16 32.6
Báo chí (Báo truyền hình CLC) R15 28.4
R05, R19 28.9
R06 27.9
R16 29.4
Báo chí (Báo mạng điện tử CLC) R15 27.5
R05, R19 28
R06 27
R16 28.5
Báo chí (Ảnh báo chí) R07 26
R08, R20 26.5
R09 25.5
R17 27.25
Báo chí (Quay phim truyền hình) R11 22
R12, R21 22.25
R13 22
R18 22.25
Truyền thông đại chúng D01, R22 25.53
A16 25.03
C15 26.53
Truyền thông đa phương tiện D01, R22 26.57
A16 26.07
C15 27.57
Triết học / 19.65
Chủ nghĩa xã hội khoa học / 19.25
Kinh tế chính trị D01, R22 23.2
A16 22.7
C15 23.95
Kinh tế (Quản lý kinh tế) D01, R22 24.05
A16 22.8
C15 24.3
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý CLC) D01, R22 22.95
A16 21.7
C15 23.2
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý) D01, R22 23.9
A16 22.65
C15 24.65
Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước D01, R22 21.3
A16 21.05
C15 22.05
Chính trị học (Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóa) 18.7
Chính trị học (Chính trị phát triển) 16.5
Chính trị học (Tư tưởng Hồ Chí Minh) 16
Chính trị học (Văn hóa phát triển) 19.35
Chính trị học (Chính sách công) 18.15
Chính trị học (Truyền thông chính sách) 22.15
Quản lý nhà nước (Quản lý xã hội) D01, R22 21.9
A16 21.9
C15 21.9
Quản lý nhà nước (Quản lý hành chính nhà nước) D01, R22 21.72
Xuất bản (Biên tập xuất bản) D01, R22 24.5
A16 24
C15 25
Xuất bản (Xuất bản điện tử) D01, R22 24.2
A16 23.7
C15 24.7
Xã hội học D01, R22 23.35
A16 22.85
C15 23.85
Công tác xã hội D01, R22 23.06
A16 22.56
C15 23.56
Quản lý công D01, R22 22.77
A16 22.77
C15 22.77
Lịch sử (Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam) C00 31.5
C03 29.5
D14, R23 29.5
C19 31
Truyền thông quốc tế D01 34.25
D72 33.75
D78 35.25
R24 35.25
R25 34.75
R26 36.25
Quan hệ quốc tế (Thông tin đối ngoại) D01 32.7
D72 32.2
D78 33.7
R24 32.7
R25 32.2
R26 33.7
Quan hệ quốc tế (Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế) D01 32.55
D72 32.05
D78 33.55
R24 32.55
R25 32.05
R26 33.55
Quan hệ quốc tế (Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu CLC) D01 32.9
D72 32.4
D78 33.9
R24 34
R25 33.5
R26 35
Quan hệ công chúng (Quan hệ công chúng chuyên nghiệp) D01 34.95
D72 34.45
D78 36.2
R24 34.95
R25 34.45
R26 36.2
Quan hệ công chúng (Truyền thông marketing CLC) D01 33.2
D72 32.7
D78 34.45
R24 35.5
R25 35
R26 36.75
Quảng cáo D01 32.8
D72 32.3
D78 33.55
R24 32.8
R25 32.3
R26 33.55
Ngôn ngữ Anh D01 32.7
D72 33.7
D78 33.7
R24 33.2
R25 33.7
R26 33.7

Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền trong 2 năm gần nhất (2018 – 2019)

Ngành/Nhóm ngành Khối XT Năm 2018 Năm 2019
Báo chí (Báo in) R15 20.6 19.65
R05, R19 21.4 20.4
R06 20.6 19.15
R16 23.35 22.15
Báo chí (Báo phát thanh) R15 20.75 20
R05, R19 21.35 20.75
R06 20.75 19.5
R16 23.33 22.5
Báo chí (Báo truyền hình) R15 20.75 20
R05, R19 21.35 20.75
R06 20.75 19.5
R16 23.33 22.5
Báo chí (Báo mạng điện tử) R15 21.75 20.5
R05, R19 22 21
R06 17.88 20
R16 24.35 23
Báo chí (Báo truyền hình CLC) R15 18.75 19.25
R05, R19 20.5 20.5
R06 18 18.5
R16 22.2 21.75
Báo chí (Báo mạng điện tử CLC) R15 17 18.85
R05, R19 19.7 20.1
R06 17 18.85
R16 20.53 21.35
Báo chí (Ảnh báo chí) R07 19.35 19.2
R08, R20 21.75 21.2
R09 19.35 18.7
R17 22.45 21.7
Báo chí (Quay phim truyền hình) R11 17 16
R12, R21 17.65 16.5
R13 17 16
R18 17.25 16.25
Truyền thông đại chúng D01, R22 20.75 22.35
A16 20.25 21.85
C15 22 23.35
Truyền thông đa phương tiện D01, R22 21.75 23.75
A16 21.25 23.25
C15 23 24.75
Triết học 16 18
Chủ nghĩa xã hội khoa học 16 16
Kinh tế chính trị D01, R22 18.75 19.95
A16 18.5 19.7
C15 19.5 20.7
Kinh tế (Quản lý kinh tế) D01, R22 19.75 20.5
A16 19.25 19.25
C15 20.5 21.25
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý CLC) D01, R22 18.25 20.25
A16 17.75 19
C15 18.75 21
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý) D01, R22 19.85 20.65
A16 19.35 19.9
C15 20.6 21.4
Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước D01, R22 17.25 17.25
A16 17 17.25
C15 18 18
Chính trị học (Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóa) 17 17
Chính trị học (Chính trị phát triển) 17 16
Chính trị học (Tư tưởng Hồ Chí Minh) 16 16
Chính trị học (Văn hóa phát triển) 16.5 17.75
Chính trị học (Chính sách công) 18.5 16
Chính trị học (Truyền thông chính sách) 16 18.75
Quản lý nhà nước (Quản lý xã hội) D01, R22 19 17.75
A16 18.75
C15 19
Quản lý nhà nước (Quản lý hành chính nhà nước) D01, R22 17.25 17.5
Xuất bản (Biên tập xuất bản) D01, R22 19.35 20.75
A16 18.85 20.25
C15 19.85 21.25
Xuất bản (Xuất bản điện tử) D01, R22 19.85
A16 19.35
C15 20.35
Xã hội học D01, R22 18.75 19.65
A16 18.25 19.15
C15 19.25 20.15
Công tác xã hội D01, R22 19.25 19.85
A16 18.75 19.35
C15 19.75 20.35
Quản lý công D01, R22 16 19.75
A16 16 19.75
C15 16.25 19.75
Lịch sử (Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam) C00 30.25 25.75
C03 28.25 23.75
D14, R23 29.25 25.75
C19 30.25 25.75
Truyền thông quốc tế D01 27.75 31
D72 27.25 30.5
D78 28.75 32
R24 27.75 31.5
R25 28 31.75
R26 28.25 32
Quan hệ quốc tế (Thông tin đối ngoại) D01 25.5 29.75
D72 25 29.25
D78 26.5 30.75
R24 25.5 30.25
R25
R26 26 30.75
Quan hệ quốc tế (Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế) D01 25.25 29.7
D72 24.75 29.2
D78 26.25 30.7
R24 25.25 30.2
R25 25.75 30.7
R26 25.75 30.7
Quan hệ quốc tế (Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu CLC) D01 28.75 30.65
D72 28.25 30.15
D78 29.75 31.65
R24 28.75 31.15
R25 29.25 31.65
R26 29.25 31.65
Quan hệ công chúng (Quan hệ công chúng chuyên nghiệp) D01 29 32.75
D72 28.5 32.25
D78 30.5 34
R24 29 33.25
R25 29.5 33.75
R26 29.5 33.75
Quan hệ công chúng (Truyền thông marketing CLC) D01 29.5 31
D72 29 30.5
D78 30.75 32.25
R24 29.5 32.5
R25 30 33
R26 30 33
Quảng cáo D01 28 30.5
D72 27.75 30.25
D78 28.25 30.75
R24 28 30.5
R25 28 30.5
R26 28.25 30.75
Ngôn ngữ Anh D01 28 31
D72 27.75 30.5
D78 28.5 31.5
R24 28 31.5
R25 28 31.5
R26 28 31.5

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây