Điểm chuẩn Học viện An ninh Nhân dân năm 2023

949

(Tracuutuyensinh.vn) – Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất, điểm trúng tuyển chính thức của Học viện An ninh Nhân dân theo các phương thức tuyển sinh năm 2023.

Điểm chuẩn Học viện An ninh nhân dân xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 dao động từ 17.61 – 24.14 điểm.

1. Điểm chuẩn Học viện An ninh Nhân dân năm 2023

Đối tượng, khu vực xét tuyển Điểm chuẩn Ghi chú
Ngành Nghiệp vụ an ninh (MXT: 7860100)
Thí sinh nam vùng 1 21.0
Thí sinh nữ vùng 1 24.14
Thí sinh nam vùng 2 21.58 Tổng điểm 03 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (chiếm tỷ lệ 40%) và điểm bài thi Bộ Công an (chiếm tỷ lệ 60%) được quy về thang điểm 30 làm tròn đến 02 chữ số thập phân (không cộng điểm ưu tiên) đạt 21.58 điểm)
Thí sinh nữ vùng 2 23.67
Thí sinh nam vùng 3 20.66
Thí sinh nữ vùng 3 24.19
Thí sinh nam vùng 8 19.98 Thí sinh có điểm bài thi đánh giá đạt 54.00 điểm
Thí sinh nữ vùng 8 19.37
Ngành An toàn thông tin (MXT: 7480202)
Thí sinh nam miền Bắc 19.95
Thí sinh nữ miền Bắc 21.93
Thí sinh nam miền Nam 17.61
Thí sinh nữ miền Nam 21.08
Ngành Y khoa (MXT: 7480202) (gửi đào tạo tại Học viện Quân y)
Thí sinh nam miền Bắc 22.50
Thí sinh nam miền Nam 22.5

2. Điểm chuẩn các năm gần nhất

Điểm chuẩn năm 2022:

Đối tượng XT Khối thi Điểm chuẩn 2022
a. Ngành Nghiệp vụ an ninh
Thí sinh nam thuộc vùng 1 A00 19.03
A01 19.62
C03 20.53
D01 20.33
Thí sinh nam thuộc vùng 2 A00 21.61
A01 22.39
C03 21.84
D01 21.89
Thí sinh nam thuộc vùng 3 A00 20.06
A01 20.92
C03 21.63
D01 20.96
Thí sinh nam thuộc vùng 8 A00 19.12
A01 19.47
C03 20.24
D01 18.3
Thí sinh nữ thuộc vùng 1 A00 23.88
A01 25.66
C03 24.92
D01 25.30
Thí sinh nữ thuộc vùng 2 A00 24.69
A01 23.16
C03 24.56
D01 22.44
Thí sinh nữ thuộc vùng 3 A00 22.13
A01 24.94
C03 25.30
D01 24.64
b. Ngành An toàn thông tin
Thí sinh nam phía Bắc A00 21.84
A01 17.94
Thí sinh nam phía Nam A00 18.89
A01 17.67
Thí sinh nữ phía Bắc A00 21.85
A01 23.26
Thí sinh nữ phía Nam A00 21.22
A01 22.00
c. Ngành Y khoa gửi đào tạo Học viện Quân y
Thí sinh nam phía Bắc B00 15.64
Thí sinh nam phía Nam B00 15.10

Điểm chuẩn Học viện An ninh Nhân dân năm 2021 như sau:

Tên ngành/Địa bàn tuyển sinh Khối thi Điểm chuẩn 2021
a. Ngành Nghiệp vụ An ninh
Thí sinh nam thuộc vùng 1 A00 26.2
A01 27.24
C03 26.66
D01 27.56
Thí sinh nam thuộc vùng 2 A00 26.51
A01 26.73
C03 27.08
D01 26.49
Thí sinh nam thuộc vùng 3 A00 26.15
A01 26.34
C03 27.2
D01 26.08
Thí sinh nam thuộc vùng 8 A00 22.63
A01 21.96
C03 20.25
Thí sinh nữ thuộc vùng 1 A00 27.81
A01 29.99
C03 28.55
D01 29.26
Thí sinh nữ thuộc vùng 2 A00 28.01
A01 29.84
C03 28.69
D01 29.3
Thí sinh nữ thuộc vùng 3 A00 26.09
A01 28.16
C03 28.41
D01 28.2
b. Ngành An toàn thông tin
Thí sinh nam phía Bắc A00 27.69
A01 26.55
Thí sinh nữ phía Bắc A00 27.28
A01 29.39
Thí sinh nam phía Nam A00 23.14
A01 24.86
Thí sinh nữ phía Nam A00 24.94
A01 26.8
c. Ngành Y khoa gửi đào tạo
Thí sinh nam phía Bắc B00 24.45
Thí sinh nam phía Bắc B00 23.05

Điểm chuẩn Học viện An ninh Nhân dân các năm 2018, 2019, 2020 như sau:

Đối tượng XT
Khối XT
Điểm chuẩn
2018 2019 2020
a. Ngành Nghiệp vụ An ninh
Thí sinh Nam phía Bắc A01 24.7 25 21.54
C03 24.3 23.32 20.66
D01 24.7 22.35 21.78
Thí sinh Nữ phía Bắc A01 25.5 26.65 27.7
C03 25.8 26.64 28.1
D01 26.1 25.9 28.18
Thí sinh Nam phía Nam A01 24.7 21.42 21.54
C03 24.3 22.95 20.66
D01 24.7 20.55 21.78
Thí sinh Nữ phía Nam A01 25.5 26.24 27.7
C03 25.8 25.68 28.1
D01 26.1 26.05 28.18
b. Ngành An toàn thông tin
Thí sinh Nam phía Bắc A00 26.72 28.03
A01 24.75 23.46
Thí sinh Nam phía Nam A00 24.64 27.45
A01 21.28 23.65
3. Gửi đào tạo ngành Y B00 18.45 19.79 25.75

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây