Điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Y Hà Nội năm 2023

809

(Tracuutuyensinh.vn) – Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất, điểm trúng tuyển chính thức của Trường Đại học Y Hà Nội theo các phương thức tuyển sinh năm 2023.

Điểm chuẩn trường Đại học Y Hà Nội xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 dao động từ 19 (ngành Điều dưỡng đào tạo tại phân hiệu) – 27.73 điểm (ngành Y khoa).

1. Điểm chuẩn trường Đại học Y Hà Nội năm 2023

Tên ngành/Chương trình đào tạo Mã XT Điểm chuẩn Tiêu chí phụ
Y khoa 7720101 27.73 TTNV = 1
Y khoa (xét kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế) 7720101_AP 26.0 TTNV = 1
Y khoa (Đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa) 7720101YHT 26.39 TTNV = 1
Y khoa (Đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa) (xét kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế) 7720101YHT_AP 24.25 TTNV = 1
Răng Hàm Mặt 7720501 27.50 TTNV ≤ 2
Răng Hàm Mặt (xét kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế) 7720501_AP 25.50 TTNV = 1
Y học cổ truyền 7720115 24.77 TTNV ≤ 2
Y học dự phòng 7720110 22.30 TTNV = 1
Điều dưỡng (Chương trình tiên tiến) 7720301 24.0
Điều dưỡng (Chương trình tiên tiến) (xét kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế) 7720301_AP 21.0
Điều dưỡng (Đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa) 7720301YHT 19.0
Dinh dưỡng 7720401 23.19 TTNV ≤ 2
Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 24.85 TTNV ≤ 2
Kỹ thuật phục hồi chức năng 7720603 22.7 TTNV = 1
Khúc xạ nhãn khoa 7720699 25.40 TTNV ≤ 3
Y tế công cộng 7720701 20.7 TTNV = 1

2. Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT các năm gần nhất

Điểm chuẩn năm 2022:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn 2022
TRỤ SỞ HÀ NỘI
Khúc xạ nhãn khoa 25.8
Dinh dưỡng 23.25
Điều dưỡng 24.7
Kỹ thuật xét nghiệm y học 25.55
Y tế công cộng 21.5
Y học cổ truyền 25.25
Răng Hàm Mặt 27.7
Y khoa 28.15
Y khoa (kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế) 26.25
PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI TẠI THANH HÓA
Y khoa 26.8
Y khoa (kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế) 24.1
Điều dưỡng 19

Điểm chuẩn các năm 2018, 2019, 2020 và 2021:

Ngành/Nhóm ngành Điểm chuẩn
  2018 2019 2020 2021
TRỤ SỞ CHÍNH TẠI HÀ NỘI
Y khoa 24.75 26.75 28.9 28.85
Y khoa (kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế) / / / 27.5
Y học cổ truyền 21.85 23.3 26.5 26.2
Răng Hàm Mặt 24.3 26.4 28.65 28.45
Y học dự phòng 20 21 24.25 24.85
Y tế công cộng 18.1 19.9 22.4 23.8
Kỹ thuật xét nghiệm y học 21.55 23.2 26.5 26.2
Điều dưỡng 21.25 22 25.8 25.6
Dinh dưỡng 19.65 21 24.7 24.65
Khúc xạ nhãn khoa 21.6 23.4 26.65 26.2
PHÂN HIỆU THANH HÓA
Y khoa 22.1 24.3 27.65 27.75
Điều dưỡng / / 22.4 23.2

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây