Điểm chuẩn Trường Đại học Vinh năm 2022

2462

Cập nhật thông tin mới nhất về điểm chuẩn, điểm trúng tuyển chính thức của Trường Đại học Vinh theo các phương thức tuyển sinh năm 2022.

1. Điểm chuẩn trường Đại học Vinh năm 2022

Điểm chuẩn Trường Đại học Vinh năm 2022 như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn 2022
Học bạ THPT Điểm thi THPT
Giáo dục mầm non 31 27
Giáo dục thể chất 32 28
Quản lý giáo dục 18 16
Giáo dục tiểu học 28.5 26
Giáo dục chính trị 26 21
Giáo dục Quốc phòng – An ninh 26 19
Sư phạm Toán học 29 23
Sư phạm Tin học 24 19
Sư phạm Vật lý 26 19
Sư phạm Hóa học 27.5 21
Sư phạm Sinh học 24 19
Sư phạm Ngữ văn 28 24
Sư phạm Lịch sử 26
Sư phạm Địa lý 26 22
Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng) 35
Sư phạm Tiếng Anh 29
Quản lý văn hóa 20 16
Kinh tế 20 17
Thương mại điện tử / 17
Báo chí 17
Chính trị học 20 16
Quản lý nhà nước 18 16
Việt Nam học 18 16
Quản trị kinh doanh 20 17
Tài chính – Ngân hàng 18 17
Kế toán 22 18
Luật 19 17
Luật kinh tế 19 17
Công nghệ sinh học 28 16
Khoa học máy tính 18 18
Công nghệ thông tin 22 18
Kỹ thuật phần mềm 18
Công nghệ kỹ thuật ô tô 20 18
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 27 16
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18 17
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 18 18
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 20 18
Công nghệ thực phẩm 18 16
Kỹ thuật xây dựng 18
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 18 16
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy / 22
Kinh tế xây dựng 18 17
Khoa học dữ liệu và thống kê / 16
Chăn nuôi 18 16
Nông học 18 16
Nuôi trồng thủy sản 18 16
Điều dưỡng 19.5 19
Công tác xã hội 18 16
Quản lý tài nguyên và môi trường 18 16
Quản lý đất đai 18 16
Du lịch / 16
Ngôn ngữ Anh / 22
Sư phạm Toán học (CLC) 29.5 25
Quản trị kinh doanh (CLC) 21 18
Công nghệ thông tin (CLC) 23 18

2. Điểm chuẩn các năm gần nhất

Điểm chuẩn Trường Đại học Vinh xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT các năm gần nhất như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn
2019 2020 2021
Giáo dục mầm non 24 25
Giáo dục thể chất 26 28
Quản lý giáo dục 14 15
Giáo dục tiểu học 21 23
Giáo dục chính trị 18 18.5
Giáo dục Quốc phòng – An ninh 18 18.5
Sư phạm Toán học 18 18.5
Sư phạm Tin học 18 22
Sư phạm Vật lý 18 18.5
Sư phạm Hóa học 18 18.5
Sư phạm Sinh học 18 24.5
Sư phạm Ngữ văn 18 18.5
Sư phạm Lịch sử 18 18.5
Sư phạm Địa lý 18 18.5
Sư phạm Tiếng Anh 24 25
Quản lý văn hóa 14 15
Kinh tế 15 15
Thương mại điện tử / 15
Báo chí 14 15
Chính trị học 14 15
Quản lý nhà nước 14 15
Việt Nam học 14 15
Quản trị kinh doanh 15 16
Tài chính – Ngân hàng 15 15
Kế toán 15 16
Luật 15 15
Luật kinh tế 15 15
Sinh học / 19
Công nghệ sinh học 14 16.5
Khoa học môi trường 14 21.5
Khoa học máy tính / 18
Công nghệ thông tin 14 15
Kỹ thuật phần mềm
Công nghệ kỹ thuật ô tô 14 15
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 14 15
Công nghệ kỹ thuật hóa học 14 19
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14 15
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 14 15
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 14 15
Công nghệ thực phẩm 14 15
Kỹ thuật xây dựng 14 14
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 14 15
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 14 19
Kinh tế xây dựng 14 15
Khuyến nông 14 18
Khoa học dữ liệu và thống kê
Chăn nuôi 14 14
Nông học 14 19
Kinh tế nông nghiệp 15 20
Nuôi trồng thủy sản / 14
Điều dưỡng 18 19
Công tác xã hội 14 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 14 14
Quản lý đất đai 14 14
Du lịch / 15
Ngôn ngữ Anh 18 20
Sư phạm Toán học (CLC)
Quản trị kinh doanh (CLC)
Công nghệ thông tin (CLC)

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây