Điểm chuẩn Đại học Văn hóa Hà Nội năm 2021

0
276

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất, điểm trúng tuyển của Trường Đại học Văn hóa Hà Nội theo các phương thức tuyển sinh.

Điểm chuẩn trường Đại học Văn hóa Hà Nội năm 2021

Điểm chuẩn trường Đại học Văn hóa Hà Nội xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn 2021
Khối A00, A16, D01, D78, D96 D01
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 27.3 26.3
Du lịch – Hướng dẫn du lịch quốc tế / 32.4
Du lịch – Lữ hành, hướng dẫn du lịch 26.7 25.7
Du lịch – Văn hóa du lịch 26.2 25.2
Luật 26.6 25.6
Kinh doanh xuất bản phẩm 20.0 19.0
Bảo tàng học 17.0 16.0
Quản lý thông tin 26.0 25.0
Thông tin – Thư viện 20.0 19.0
Báo chí 26.6 25.6
QLVH – Tổ chức sự kiện văn hóa 26.3 26.3
QLVH – Quản lý di sản văn hóa 23.0 22.0
QLVH – Quản lý nhà nước về gia đình 16.0 15.0
QLVH – Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật 24.1 23.1
Văn hóa học – Văn hóa đối ngoại 26.0 25.0
Văn hóa học – Văn hóa truyền thông 26.5 25.5
Văn hóa học – Nghiên cứu văn hóa 25.1 24.1
Ngôn ngữ Anh / 35.1
Văn hóa các DTTS Việt Nam – Tổ chức và quản lý du lịch vùng DTTS 17.0 16.0
Văn hóa các DTTS Việt Nam – Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS 16.0 15.0

Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT các năm gần nhất

Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT Đại học Văn hóa Hà Nội năm 2020 như sau:

Ngành/Nhóm ngành Khối XT Điểm chuẩn 2020
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 27.5
D01, D78 26.5
Du lịch (Văn hóa du lịch) C00 25.5
D01, D78 24.5
Du lịch (Lữ hành, Hướng dẫn du lịch) C00 26.5
D01, D78 25.5
Du lịch (Hướng dẫn du lịch quốc tế) D01, D78, D96 30.25
Luật C00 26.25
D01, D96 25.25
Báo chí C00 25.5
D01, D78 24.5
Ngôn ngữ Anh D01, D78, D96 31.75
Văn hóa học (Nghiên cứu văn hóa) C00 23
D01, D78 22
Văn hóa học (Văn hóa truyền thông) C00 25.25
D01, D78 24.25
Văn hóa học (Văn hóa đối ngoại) C00 24
D01, D78 23
QLVH (Chính sách văn hóa và Quản lý nghệ thuật) C00 20.75
D01, D78 19.75
QLVH (Quản lý nhà nước về gia đình) C00 16
D01, D78 15
QLVH (Quản lý di sản văn hóa) C00 21
D01, D78 20
QLVH (Tổ chức sự kiện văn hóa) N00, C00, D01 24.75
Kinh doanh xuất bản phẩm C00 16
D01, D96 15
Quản lý thông tin C00 24.5
D01, D96 23.5
Thông tin – Thư viện C00 18
D01, D96 17
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Tổ chức và Quản lý Văn hóa vùng dân tộc thiểu số) C00 16
D01, D96 15
Bảo tàng học C00 16
D01, D78 15

Điểm chuẩn Đại học Văn hóa Hà Nội trong 2 năm gần nhất (2018 – 2019)

Ngành/Nhóm ngành Khối XT Điểm TT 2018 Điểm TT 2019
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 24.75 26
D01, D78 21.75 23
Du lịch (Văn hóa du lịch) C00 22.25 24.3
D01, D78 19.25 21.3
Du lịch (Lữ hành, Hướng dẫn du lịch) C00 23.75 24.85
D01, D78 20.75 21.85
Du lịch (Hướng dẫn du lịch quốc tế) D01, D78, D96 19 21.25
Luật C00 23 23.5
D01, D96 20 22.5
Báo chí C00 23.25 22.25
D01, D78 20.25 21.25
Ngôn ngữ Anh D01, D78, D96 20.25 29.25
Văn hóa học (Nghiên cứu văn hóa) C00 19.5 19.75
D01, D78 18.5 18.75
Văn hóa học (Văn hóa truyền thông) C00 21 22
D01, D78 20 21
Văn hóa học (Văn hóa đối ngoại) C00 16
D01, D78 15
QLVH (Chính sách văn hóa và Quản lý nghệ thuật) C00 18 18.5
D01, D78 17 17.5
QLVH (Quản lý nhà nước về gia đình) C00 17.75 16
D01, D78 16.75 15
QLVH (Quản lý di sản văn hóa) C00 19 19.25
D01, D78 18 18.25
QLVH (Biểu diễn nghệ thuật) N00 27.75
QLVH (Tổ chức sự kiện văn hóa) N00, C00, D01 19.75
Kinh doanh xuất bản phẩm C00 17.75 16
D01, D96 16.75 15
Quản lý thông tin C00 19 21
D01, D96 18 20
Thông tin – Thư viện C00 17.75 17
D01, D96 16.75 16
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Tổ chức và Quản lý Văn hóa vùng dân tộc thiểu số) C00 18.5 16
D01, D96 17.5 15
Gia đình học C00 16.5 16
D01, D78 15.5 15
Bảo tàng học C00 17.25 16
D01, D78 16.25 15
QLVH – Biểu diễn âm nhạc N00 21
QLVH – Đạo diễn sự kiện N05 21
QLVH – Biên đạo múa đại chúng N00 23
Sáng tác văn học 21

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây