Điểm chuẩn trường Đại học Văn hóa Hà Nội năm 2023

998

(Tracuutuyensinh.vn) – Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất, điểm trúng tuyển của Trường Đại học Văn hóa Hà Nội theo các phương thức tuyển sinh.

Điểm chuẩn trường Đại học Văn hóa Hà Nội xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 dao động từ 20.7 (Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam – chuyên ngành Tổ chức và quản lý văn hóa vùng dân tộc thiểu số) – 26.85 điểm (ngành Báo chí).

2. Điểm chuẩn trường Đại học Văn hóa Hà Nội năm 2023

Tên ngành/Chương trình đào tạo Mã XT Thang điểm
Điểm chuẩn
Tiêu chí phụ
C00 D01, D78, D96, A16, A00 TTNV Điểm môn chính trong THXT
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Tổ chức và quản lý văn hóa vùng dân tộc thiểu số) 7220112A 30 21.70 20.70 2 5.60
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Tổ chức và quản lý du lịch vùng dân tộc thiểu số) 7720112B 30 22.90 21.90 5 6.40
Ngôn ngữ Anh 7220201 40 32.93 6 7.80
Văn hóa học (Nghiên cứu văn hóa) 7229040A 30 24.63 23.63 3 8.50
Văn hóa học (Văn hóa truyền thông) 7229040B 30 26.18 25.18 3 7.0
Văn hóa học (Văn hóa đối ngoại) 7229040C 30 24.68 23.68 4 8.75
Quản lý văn hóa (Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật) 7229042A 30 23.96 22.96 3 8.0
Quản lý văn hóa (Quản lý di sản văn hóa) 7229042C 30 23.23 22.23 18 7.50
Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện văn hóa) 7229042E 30 26.13 25.13 2 9.0
Báo chí 7320101 30 26.85 25.85 1 8.50
Thông tin – Thư viện 7320201 30 21.75 20.75 5 9.25
Quản lý thông tin 7320205 30 24.40 22.40 2 8.50
Bảo tàng học 7320305 30 22.83 21.83 3 7.0
Kinh doanh xuất bản phẩm 7320402 30 23.0 22.0 1 8.50
Luật 7380101 30 25.17 24.17 3 8.50
Du lịch (Văn hóa du lịch) 7810101A 30 25.41 24.41 1 8.25
Du lịch (Lữ hành, hướng dẫn du lịch) 7810101B 30 25.80 24.80 3 8.50
Du lịch (Hướng dẫn du lịch quốc tế) 7810101C 40 31.40 1 7.80
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 30 26.50 25.50 2 9.25

3. Điểm chuẩn các năm gần nhất

Điểm chuẩn năm 2022:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Khối XT Điểm chuẩn 2022
Học bạ THPT Thi THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 30.5 27.5
Ngoài C00 29.5 26.5
Du lịch (Hướng dẫn du lịch quốc tế) C00 / /
Ngoài C00 34.25 31.85
Du lịch (Lữ hành, hướng dẫn du lịch) C00 28.5 27
Ngoài C00 27.5 26
Du lịch (Văn hóa du lịch) C00 27.5 26
Ngoài C00 26.5 25
Luật C00 30.5 27.5
Ngoài C00 29.5 26.5
Báo chí C00 30.5 27.5
Ngoài C00 29.5 26.5
Kinh doanh xuất bản phẩm C00 25 24.25
Ngoài C00 24 23.25
Thông tin – Thư viện C00 24 24
Ngoài C00 23 23
Quản lý thông tin C00 26.5 26.75
Ngoài C00 25.5 25.75
Bảo tàng học C00 23 22.75
Ngoài C00 22 21.75
Văn hóa học (Nghiên cứu văn hóa) C00 26 25.2
Ngoài C00 25 24.2
Văn hóa học (Văn hóa truyền thông) C00 30 27
Ngoài C00 29 26
Văn hóa học (Văn hóa đối ngoại) C00 28.5 26.5
Ngoài C00 27.5 25.5
Văn hóa các DTTS Việt Nam (Tổ chức và quản lý du lịch vùng DTTS) C00 22 23.5
Ngoài C00 21 22.5
Văn hóa các DTTS Việt Nam – Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS C00 22 23.45
Ngoài C00 21 22.45
QLVH (Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật) C00 25 24.25
Ngoài C00 24 23.25
QLVH (Quản lý di sản văn hóa) C00 25 24.5
Ngoài C00 24 23.5
QLVH (Tổ chức sự kiện văn hóa) C00 29.25 26.75
Ngoài C00 28.25 25.75
Ngôn ngữ Anh D01 37 33.18
Quản lý văn hóa (Biểu diễn nghệ thuật) 28.4 /
Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện VH) 22.5 /
Sáng tác văn học 19.5 /

Điểm chuẩn các năm 2018, 2019, 2020 và 2021:

Tên ngành/Nhóm ngành
Khối XT
Điểm chuẩn
2018 2019 2020 2021
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 24.75 26 27.5 26.3
D01, D78 23 27.3
Du lịch (Văn hóa du lịch) C00 22.25 24.3 25.5 25.2
D01, D78 19.25 21.3 24.5 26.2
Du lịch (Lữ hành, Hướng dẫn du lịch) C00 23.75 24.85 26.5 25.7
D01, D78 20.75 1.85 25.5 26.7
Du lịch (Hướng dẫn du lịch quốc tế) D01, D78, D96 19 21.25 30.25 32.4
Luật C00 23 23.5 26.25 25.6
D01, D96 20 22.5 25.25 26.6
Báo chí C00 23.25 22.25 25.5 25.6
D01, D78 20.25 21.25 24.5 26.6
Ngôn ngữ Anh D01, D78, D96 20.25 29.25 31.75 35.1
Văn hóa học (Nghiên cứu văn hóa) C00 19.5 19.75 23 24.1
D01, D78 18.5 18.75 22 25.1
Văn hóa học (Văn hóa truyền thông) C00 21 22 25.25 25.5
D01, D78 20 21 24.25 26.5
Văn hóa học (Văn hóa đối ngoại) C00 / 16 24 25
D01, D78 / 15 23 26
QLVH (Chính sách văn hóa và Quản lý nghệ thuật) C00 18 18.5 20.75 23.1
D01, D78 17 17.5 19.75 24.1
QLVH (Quản lý nhà nước về gia đình) C00 17.75 16 16 15
D01, D78 16.75 15 15 16
QLVH (Quản lý di sản văn hóa) C00 19 19.25 21 22
D01, D78 18 18.25 20 23
Quản lý văn hóa (Biểu diễn nghệ thuật) N00 / 27.75
QLVH (Tổ chức sự kiện văn hóa) N00, C00, D01 19.75 24.75 26.3
Kinh doanh xuất bản phẩm C00 17.75 16 16 19
D01, D96 16.75 15 15 20
Quản lý thông tin C00 19 21 24.5 25
D01, D96 18 20 23.5 26
Thông tin – Thư viện C00 17.75 17 18 19
D01, D96 16.75 16 17 20
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Tổ chức và Quản lý du lịch vùng DTTS) C00 18.5 16 16 15
D01, D96 17.5 15 15 16
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Tổ chức và Quản lý Văn hóa vùng DTTS) C00 18.5 16 16 16
D01, D96 17.5 15 15 17
Gia đình học C00 16.5 16 /
D01, D78 15.5 15 /
Bảo tàng học C00 17.25 16 16 16
D01, D78 16.25 15 15 17
Quản lý văn hóa (Biểu diễn âm nhạc) N00 21 / /
Quản lý văn hóa (Biểu diễn âm nhạc) N05 21 / /
Quản lý văn hóa (Biểu diễn âm nhạc) N00 23 / /
Sáng tác Âm nhạc / 21 / /

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây