Điểm chuẩn Đại học Trà Vinh năm 2021

0
42

Cập nhật thông tin mới nhất về điểm chuẩn, điểm trúng tuyển chính thức của Trường Đại học Trà Vinh theo các phương thức tuyển sinh năm 2021.

Điểm chuẩn trường Đại học Trà Vinh năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Điểm chuẩn trường Đại học Trà Vinh xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn 2021
Tôn giáo học 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 15
Quản lý thể dục thể thao 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 15.25
Quản trị khách sạn 18
Quản lý nhà nước 15
Chính trị học 15
Kinh tế 15
Văn hóa học 15
Ngôn ngữ Trung Quốc 15
Ngôn ngữ Anh 15
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam 16.25
Ngôn ngữ Khmer 15
Kỹ thuật hình ảnh y học 19
Dinh dưỡng 15
Răng Hàm Mặt 25.65
Y tế công cộng 15
Kỹ thuật phục hồi chức năng 19
Kỹ thuật xét nghiệm y học 22.9
Điều dưỡng 20.5
Hóa dược 15
Dược học 23
Y học dự phòng 19.5
Y khoa 25.8
Thú y 15
Nuôi trồng thủy sản 15
Chăn nuôi 15
Nông nghiệp 15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 15
Công nghệ thực phẩm 15
Kỹ thuật môi trường 15
Công nghệ kỹ thuật hóa học 15
Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 15
Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử 15
Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.75
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15
Công nghệ thông tin 15
Công nghệ sinh học 15
Luật 15
Quản trị văn phòng 15
Hệ thống thông tin quản lý 15
Kế toán 15
Tài chính – Ngân hàng 15
Thương mại điện tử 15
Quản trị kinh doanh 15
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống 15
Âm nhạc học 15
Giáo dục tiểu học 20.25
Sư phạm Tiếng Khmer 21.5
Sư phạm Ngữ văn 21.5
Giáo dục mầm non 19
Giáo dục mầm non (Cao đẳng) 17

Điểm chuẩn xét học bạ THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Trà Vinh xét theo kết quả học tập bậc THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2021
Tôn giáo học 18
Quản lý tài nguyên và môi trường 18
Quản lý thể dục thể thao 18
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 18
Quản trị khách sạn 18
Công tác xã hội 18
Quản lý nhà nước 18
Chính trị học 18
Kinh tế 18
Văn hóa học 18
Ngôn ngữ Trung Quốc 24.55
Ngôn ngữ Anh 18.95
Ngôn ngữ Khmer 18
Kỹ thuật hình ảnh y học 20
Y học dự phòng 18.9
Dinh dưỡng 18
Y tế công cộng 18
Kỹ thuật phục hồi chức năng 18
Kỹ thuật xét nghiệm y học 26.65
Điều dưỡng 22
Hóa dược 18
Thú y 18.3
Nuôi trồng thủy sản 18
Chăn nuôi 18
Nông nghiệp 18
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 18
Công nghệ thực phẩm 18
Kỹ thuật môi trường 18
Công nghệ kỹ thuật Hóa học 18
Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 18
Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử 18.15
Công nghệ kỹ thuật ô tô 23.5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 18
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 18
Công nghệ thông tin 18.95
Công nghệ sinh học 18
Luật 18
Quản trị văn phòng 18
Hệ thống thông tin quản lý 18
Kế toán 18
Tài chính – Ngân hàng 18
Thương mại điện tử 18
Quản trị kinh doanh 18.6
Giáo dục tiểu học 22.7
Sư phạm Ngữ văn 23.65
Giáo dục mầm non 20
Giáo dục mầm non (Cao đẳng) 20

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây