Điểm chuẩn Trường Đại học Tôn Đức Thắng năm 2022

1884

Cập nhật thông tin mới nhất về điểm chuẩn, điểm trúng tuyển chính thức của Trường Đại học Tôn Đức Thắng theo các phương thức tuyển sinh năm 2022.

1. Điểm chuẩn trường Đại học Tôn Đức Thắng năm 2022

Điểm chuẩn Trường Đại học Tôn Đức Thắng năm 2022 như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo
Điểm chuẩn 2022
Học bạ THPT
UTXT
Điểm thi ĐGNL
Điểm thi THPT
ĐT1 ĐT2
a. Chương trình chuẩn
Thiết kế công nghiệp 26.5 30 / 650 23
Thiết kế đồ họa 29.5 32 / 700 27
Thiết kế thời trang 26.5 30 / 650 24
Ngôn ngữ Anh 37 36 / 800 34
Ngôn ngữ Trung Quốc 37 35 / 800 33
Xã hội học 31.5 31 / 650 28.5
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và lữ hành) 34 33 / 700 31.8
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và quản lý du lịch) 34 33 / 700 31.8
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) 37 36 / 800 33.6
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) 35.75 35 / 800 30.5
Marketing 37.75 37 / 870 34.8
Kinh doanh quốc tế 37.5 37 / 870 34.5
Tài chính – Ngân hàng 36.75 35.25 / 750 33.6
Kế toán 36 34.25 / 720 33.3
Quan hệ lao động 28 31 / 700 27
Luật 36.5 35.5 / 720 33.5
Công nghệ sinh học 33.5 32 / 680 26.5
Khoa học môi trường 26 31 / 650 22
Toán ứng dụng 31.5 31 / 680 31.1
Thống kê 28 31 / 680 29.1
Khoa học máy tính 38 35 / 850 35
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 36.25 32.5 / 800 34.5
Kỹ thuật phần mềm 38 35.5 / 850 34.5
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Cấp thoát nước và môi trường nước) 26 30 / 650 22
Kỹ thuật cơ điện tử 33 32 / 680 28.5
Kỹ thuật điện 31 32 / 650 27.5
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 31 32 / 650 29.5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 33 32 / 680 31.7
Kỹ thuật hóa học 34 32 / 680 28.5
Kiến trúc 28 32 / 680 26
Quy hoạch vùng và đô thị 27 30 / 650 23
Thiết kế nội thất 27 32 / 650 24
Kỹ thuật xây dựng 29 32 / 650 25
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 27 30 / 650 23
Dược học 36 34 / 800 33.2
Công tác xã hội 27 30 / 650 25.3
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) 31.5 30 / 650 27
Golf 27 30 / 650 23
Bảo hộ lao động 27 30 / 650 23
b. Chương trình Chất lượng cao đào tạo tại TPHCM
Thiết kế đồ họa 26.5 30 / 650 23
Ngôn ngữ Anh 34 32 / 700 29.9
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) 27 32 / 650 27
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) 35.5 33 / 700 32.7
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) 33 32 / 700 29
Marketing 36 35 750 33.5
Kinh doanh quốc tế 36.5 36 / 750 32.8
Tài chính – Ngân hàng 33 32 / 700 30.1
Kế toán 31 32 / 650 29.2
Luật 32 32 / 650 32.1
Công nghệ sinh học 27 30 / 650 22
Khoa học máy tính 36.25 32 / 800 34.5
Kỹ thuật phần mềm 36.25 32 / 800 34.5
Kỹ thuật điện 27 30 / 650 22
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 27 30 / 650 22
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 27 30 / 650 25
Kỹ thuật xây dựng 27 30 / 650 22
c. Chương trình học bằng tiếng Anh tại TPHCM
Ngôn ngữ Anh 32 30 34.5 700 25
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) 28 28 28 650 24
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) 30 30 30 650 27
Marketing 34 32 36 700 27
Kinh doanh quốc tế 34 32 36 700 27
Tài chính ngân hàng 28 28 28 650 24
Kế toán (Chuyên ngành Kế toán quốc tế) 28 28 28 650 24
Công nghệ sinh học 28 28 28 650 24
Khoa học máy tính 30 30 30 650 24
Kỹ thuật phần mềm 30 30 30 650 24
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 28 28 28 650 24
Kỹ thuật xây dựng 28 28 28 650 24
d. Chương trình liên kết học tại TPHCM
Quản trị kinh doanh (song bằng, 2+2) – Chương trình liên kết Đại học Kinh tế Praha (Cộng hòa Séc) 28 28 28 650 24
Quản trị nhà hàng khách sạn (song bằng, 2.5+1.5) – Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) 28 28 28 650 24
Quản trị kinh doanh quốc tế (đơn bằng, 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Khoa học và công nghệ Lunghwa (Đài Loan) 28 28 28 650 24
Tài chính (song bằng, 2+2) – Chương trình liên kết Đại học Feng Chia (Đài Loan) 28 28 28 650 24
Tài chính (đơn bằng, 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Khoa học và công nghệ Lunghwa (Đài Loan) 28 28 28 650 24
Tài chính và kiểm soát (song bằng, 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 28 28 28 650 24
Kế toán (song bằng, 3+1) – Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Anh) 28 28 28 650 24
Khoa học máy tính & Công nghệ tin học (đơn bằng, 2+2) – Chương trình liên kết Đại học Khoa học và công nghệ Lunghwa (Đài Loan) 28 28 28 650 24
Công nghệ thông tin (song bằng, 2+2) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) 28 28 28 650 24
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng, 2.5+1.5) – Chương trình liên kết Đại học Khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 28 28 28 650 24
Kỹ thuật xây dựng (song bằng, 2+2) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) 28 28 28 650 24
e. Chương trình đào tạo tại Phân hiệu Khánh Hòa
Ngôn ngữ Anh 28 31 / 650 24
Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và lữ hành) 27 30 / 650 22
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) 29 31 / 650 24
Marketing 29 31 / 650 24
Kế toán 27 30 / 650 22
Luật 27 30 / 650 22
Kỹ thuật phần mềm 27 31 / 650 22

2. Điểm chuẩn các năm gần nhất

Điểm chuẩn Trường Đại học Tôn Đức Thắng xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT các năm gần nhất như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn
2019 2020 2021
a. Chương trình chuẩn
Thiết kế công nghiệp 21 24.5 30.5
Thiết kế đồ họa 27 30 34
Thiết kế thời trang 22.5 25 30.5
Ngôn ngữ Anh 33 33.25 35.6
Ngôn ngữ Trung Quốc 31 31.5 34.9
Xã hội học / 29.25 32.9
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và lữ hành) 31 31.75  33.3
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và quản lý du lịch) 31 32.75  34.2
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) 31 34.25  36
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) 32.5 34.25  35.1
Marketing 32.5 35.25  36.9
Kinh doanh quốc tế 33 35.25  36.3
Tài chính – Ngân hàng 33 33.5  34.8
Kế toán 30 33.5  34.8
Quan hệ lao động 24 29  32.5
Luật 30.25 33.25 35
Công nghệ sinh học 26.75 27 29.6
Khoa học môi trường 24 24 23
Toán ứng dụng 23 24 29.5
Thống kê 23 24 28.5
Khoa học máy tính 30.75 33.75 34.6
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 29 33 33.4
Kỹ thuật phần mềm 32 34.5 35.2
Công nghệ kỹ thuật môi trường 24 24 23
Kỹ thuật cơ điện tử / 28.75 32
Kỹ thuật điện 25.75 28 29.7
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 25.5 28 31
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 28.75 31.25 33
Kỹ thuật hóa học 27.25 28 32
Kiến trúc 25 25.5 28
Quy hoạch vùng và đô thị 23 24 24
Thiết kế nội thất 22.5 27 29
Kỹ thuật xây dựng 27 27.75 29.4
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 23 24 24
Dược học 30 33  33.8
Công tác xã hội 23.5 24 29.5
Quản lý thể dục thể thao 26.5 29.75 32.8
Golf 24 23 23
Bảo hộ lao động 23.5 24 23
b. Chương trình Chất lượng cao đào tạo tại TPHCM
Thiết kế đồ họa 22.5 24 30.5
Ngôn ngữ Anh 30.5 30.75 34.8
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) 25.25 28 30.8
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) 28.5 33 35.3
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) 28.25 31.5 34.3
Marketing 28.5 33 35.6
Kinh doanh quốc tế 30.75 33 35.9
Tài chính – Ngân hàng 24.75 29.25 33.7
Kế toán 24 27.5 32.8
Luật 24 29  33.3
Công nghệ sinh học 24 24 24
Khoa học máy tính 24.5 30 33.9
Kỹ thuật phần mềm 25 31.5 34
Kỹ thuật điện 22.5 24 24
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 22.5 24 24
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 23 24 28
Kỹ thuật xây dựng 22.5 24 24
c. Chương trình học bằng tiếng Anh tại TPHCM
Ngôn ngữ Anh 30.5 25 26
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) / 24 25
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) 24 25 28
Marketing 24 25.5 33
Kinh doanh quốc tế / 25 33.5
Tài chính – Ngân hàng / 24 25
Kế toán (Chuyên ngành Kế toán quốc tế) 22.5 24 25
Công nghệ sinh học 22.5 24 24
Khoa học máy tính 22.5 24 25
Kỹ thuật phần mềm 22.5 24 25
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 22.5 24 24
Kỹ thuật xây dựng 22.5 24 24
e. Chương trình đào tạo tại Phân hiệu Khánh Hòa
Ngôn ngữ Anh  32.9
Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và lữ hành)  25
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn)  31
Marketing  34.6
Kế toán  30.5
Luật  30.5
Kỹ thuật phần mềm  29

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây