Điểm chuẩn Đại học Thủy lợi năm 2021

0
704

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất, điểm trúng tuyển chính thức của Trường Đại học Thủy lợi theo các phương thức tuyển sinh năm 2021.

Điểm chuẩn trường Đại học Thủy lợi năm 2021

Điểm chuẩn xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Điểm chuẩn trường Đại học Thủy lợi xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn 2021
Kỹ thuật xây dựng (CTTT) 16.0
Ngôn ngữ Anh 23.55
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 24.7
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22.8
Thương mại điện tử 24.65
Kinh tế xây dựng 19.7
Kế toán 24.65
Quản trị kinh doanh 24.9
Kinh tế 24.6
Quản lý xây dựng 21.7
Công nghệ sinh học 16.05
Kỹ thuật hóa học 16.15
Kỹ thuật môi trường 16.05
Thủy văn học 16.85
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 16.0
Kỹ thuật cấp thoát nước 16.0
Kỹ thuật tài nguyên nước 16.25
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 22.9
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 24.1
Kỹ thuật điện 22.2
Kỹ thuật cơ điện tử 23.45
Kỹ thuật ô tô 24.25
Nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ chế tạo máy) 22.05
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 16.0
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 16.15
Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) 19.0
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 16.05
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu 23.8
Kỹ thuật phần mềm 24.6
Hệ thống thông tin 24.45
Công nghệ thông tin 25.25

Điểm chuẩn xét học bạ THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Thủy lợi xét theo kết quả học tập bậc THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn 2021
Kỹ thuật xây dựng (CTTT) 18.53
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 18.07
Kỹ thuật xây dựng 18.03
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 18.13
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 18.01
Kỹ thuật tài nguyên nước 18.03
Kỹ thuật cấp thoát nước 18.04
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 18.3
Thủy văn học 18.1
Kỹ thuật môi trường 18.4
Kỹ thuật hóa học 19.06
Công nghệ sinh học 18.07
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu 24.0
Hệ thống thông tin 24.0
Kỹ thuật phần mềm 24.0
Công nghệ thông tin 25.5
Nhóm ngành Kỹ thuật Cơ khí (Kỹ thuật cơ khí, CN chế tạo máy) 22.5
Kỹ thuật ô tô 24.5
Kỹ thuật cơ điện tử 23.5
Kỹ thuật điện 22.5
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 23.0
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 24.51
Quản lý xây dựng 22.5
Ngôn ngữ Anh 24.0
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 25.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.5
Thương mại điện tử 25.0
Kinh tế xây dựng 22.76
Kinh tế 25.0
Quản trị kinh doanh 25.5
Kế toán 25.5

Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT các năm gần nhất

Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT Đại học Thủy lợi năm 2020 như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm TT 2020
CƠ SỞ HÀ NỘI
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 15
Kỹ thuật tài nguyên nước 15.45
Thủy văn học 16.1
Kỹ thuật xây dựng 15
Kỹ thuật cơ khí 16.25
Công nghệ thông tin 22.75
Công nghệ chế tạo máy 16.25
Kỹ thuật cấp thoát nước 15.1
Kỹ thuật môi trường 15.1
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 15.1
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 15.15
Kỹ thuật điện 16
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 15.25
Quản lý xây dựng 16.05
Kỹ thuật hóa học 16
Công nghệ sinh học 18.5
Kỹ thuật cơ điện tử 18.5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 20.1
Kỹ thuật ô tô 21.15
Kinh tế 21.05
Quản trị kinh doanh 22.05
Kế toán 21.7
Kỹ thuật xây dựng (CLC) 15.15
Kỹ thuật tài nguyên nước (CLC) 18.5
CƠ SỞ PHỐ HIẾN
Công nghệ thông tin 15
Quản trị kinh doanh 15
Kế toán 15
CƠ SỞ TPHCM
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 15
Kỹ thuật tài nguyên nước 15
Kỹ thuật xây dựng 15
Công nghệ thông tin 15
Kỹ thuật cấp thoát nước 15
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 15
Quản trị kinh doanh 15
Kế toán 15

Điểm chuẩn Đại học Thủy lợi trong 2 năm gần nhất (2018 – 2019)

Ngành/Nhóm ngành Điểm TT 2018 Điểm TT 2019
CƠ SỞ HÀ NỘI    
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 14 14
Kỹ thuật tài nguyên nước 14 14
Thủy văn học 14 14
Kỹ thuật xây dựng 14 15
Kỹ thuật cơ khí 15.3 14.95
Công nghệ thông tin 17.95  19.5
Công nghệ chế tạo máy 14 14
Kỹ thuật cấp thoát nước 14 14
Kỹ thuật môi trường 14 14
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 14 14
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 14 14
Kỹ thuật điện 14 15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 14 14
Quản lý xây dựng 14 15
Kỹ thuật hóa học 14 15
Công nghệ sinh học 14 15
Kỹ thuật cơ điện tử 15.15 15.7
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15.6 16.7
Kỹ thuật ô tô 16.4
Kinh tế 16.95 18.35
Quản trị kinh doanh 17.4 19.05
Kế toán 17.5 19.05
Kỹ thuật xây dựng (CLC) 14 14
Kỹ thuật tài nguyên nước (CLC) 14 14

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây