Điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Thương mại năm 2023

2345

(Tracuutuyensinh.vn) – Cập nhật điểm chuẩn mới nhất, điểm trúng tuyển chính thức của Trường Đại học Thương mại theo các phương thức tuyển sinh năm 2023.

Điểm chuẩn trường Đại học Thương mại xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 dao động từ 24.5 – 27 điểm.

1. Điểm chuẩn trường Đại học Thương mại năm 2023

a. Điểm chuẩn xét học bạ THPT

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) 26.50
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh chất lượng cao) 25.0
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) 25.50
Marketing (Marketing thương mại) 27.0
Marketing (Quản trị thương hiệu) 26.5
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) 27.5
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) 26.5
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) (Chất lượng cao) 25.0
Kế toán (Kế toán công) 26.0
Kiểm toán (Kiểm toán) 26.5
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) 26.5
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) 26.5
Kinh tế (Quản lý kinh tế) 25.0
Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại) 26.5
Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại) (Chất lượng cao) 25
Tài chính – Ngân hàng (Tài chính công) 26.0
Thương mại điện tử (Quản trị Thương mại điện tử) 27.0
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) 26.0
Luật kinh tế (Luật kinh tế) 26.0
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) 25.0
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) 26.50
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) 25.0
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) 26.50
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn – chương trình định hướng nghề nghiệp) 25.50
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – chương trình định hướng nghề nghiệp) 25.0
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin – chương trình định hướng nghề nghiệp) 25.0
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp – chất lượng cao) 25.50
Marketing (Marketing số) 26.50
Luật kinh tế (Luật Thương mại quốc tế) 25.0
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) – Tích hợp chương trình ICAEW CFAB 25.0
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) 25.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) 25.50
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) 25.0
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn chất lượng cao) 25.0
Marketing (Marketing thương mại chất lượng cao) 25.0
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế – chất lượng cao) 25.0

b. Điểm chuẩn xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực và đánh giá tư duy

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn
Xét điểm thi ĐGNL của ĐHQGHN Xét điểm thi ĐGTD của ĐHBKHN
Quản trị kinh doanh 20.0 18
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh chất lượng cao) 17.50 18
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) 18.0 18
Marketing (Marketing thương mại) 20.50 19
Marketing (Quản trị thương hiệu) 20.50 18
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) 21.0 19.5
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) 20.0 18
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp chất lượng cao) 17.50 18
Kế toán (Kế toán công) 18.0 18
Kiểm toán 20.50 18
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) 20.50 18
Kinh tế quốc tế 20.50 18
Kinh tế (Quản lý kinh tế) 19.0 18
Tài chính – Ngân hàng (Tài chính ngân hàng thương mại) 20.0 18
Tài chính – Ngân hàng (Tài chính ngân hàng thương mại) (Chất lượng cao) 17.50 18
Tài chính – Ngân hàng (Tài chính công) 18.0 18
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) 21.0 19
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) 19.0 18
Luật kinh tế 19.0 18
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) 17.50 18
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) 19.50 18
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin) 18.50 18
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) 19.50 18
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn – chương trình định hướng nghề nghiệp) 18.0 18
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – chương trình định hướng nghề nghiệp) 18.0 18
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin – chương trình định hướng nghề nghiệp) 17.50 18
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) (Chất lượng cao) 17.50 18
Marketing (Marketing số) 20.50 18
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) 18.0 18
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) (Tích hợp chương trình ICAEW CFAB) 17.50 18
Quản trị khách sạn 18.0 18
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.0 18
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) 18.50 18
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) (Chất lượng cao) 17.50 18
Marketing (Marketing thương mại) (Chất lượng cao) 17.50 18
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) (Chất lượng cao) 17.50 18

c. Điểm chuẩn xét tuyển kết hợp giữa học bạ THPT x CCQT hoặc điểm thi THPT x CCQT

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn
Xét học bạ THPT x CCQT Xét điểm thi TN THPT x CCQT
Quản trị kinh doanh 23 22
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh chất lượng cao) 21.5 20
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) 21.5 20
Marketing (Marketing thương mại) 24 23.5
Marketing (Quản trị thương hiệu) 23 22
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) 25 24.5
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) 23 20
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp chất lượng cao) 21.5 20
Kế toán (Kế toán công) 21.5 20
Kiểm toán 24 22.5
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) 24 23.5
Kinh tế quốc tế 24 23
Kinh tế (Quản lý kinh tế) 21.5 20
Tài chính – Ngân hàng (Tài chính ngân hàng thương mại) 23 21
Tài chính – Ngân hàng (Tài chính ngân hàng thương mại) (Chất lượng cao) 21.5 20
Tài chính – Ngân hàng (Tài chính công) 21.5 20
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) 24.5 24
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) 23 22
Luật kinh tế 22.5 21
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) 21.5 20
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) 22.5 21.5
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin) 21.5 20
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) 21.5 20
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn – chương trình định hướng nghề nghiệp) 21.5 20
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – chương trình định hướng nghề nghiệp) 21.5 20
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin – chương trình định hướng nghề nghiệp) 21.5 20
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) (Chất lượng cao) 21.5 20
Marketing (Marketing số) 25 23.5
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) 22 20
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) (Tích hợp chương trình ICAEW CFAB) 21.5 20
Quản trị khách sạn 21.5 20
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 21.5 20
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) 21.5 20
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) (Chất lượng cao) 21.5 20
Marketing (Marketing thương mại) (Chất lượng cao) 21.5 21.5
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) (Chất lượng cao) 21.5 21.5

d. Điểm chuẩn xét theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn
Quản trị kinh doanh 26.5
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh chất lượng cao)
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) 26.3
Marketing (Marketing thương mại) 27
Marketing (Quản trị thương hiệu) 26.8
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) 26.8
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) 25.9
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp chất lượng cao)
Kế toán (Kế toán công) 25.8
Kiểm toán 26.2
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) 27
Kinh tế quốc tế 26.7
Kinh tế (Quản lý kinh tế) 25.7
Tài chính – Ngân hàng (Tài chính ngân hàng thương mại) 25.9
Tài chính – Ngân hàng (Tài chính ngân hàng thương mại) (Chất lượng cao)
Tài chính – Ngân hàng (Tài chính công) 25.7
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) 26.7
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) 25.8
Luật kinh tế 25.7
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) 24.5
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) 26.9
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin) 26
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) 25.9
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn – chương trình định hướng nghề nghiệp)
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – chương trình định hướng nghề nghiệp)
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin – chương trình định hướng nghề nghiệp)
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) (Chất lượng cao)
Marketing (Marketing số) 27
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) 25.6
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) (Tích hợp chương trình ICAEW CFAB)
Quản trị khách sạn 24.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 25.6
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) 25.8
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) (Chất lượng cao)
Marketing (Marketing thương mại) (Chất lượng cao)
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) (Chất lượng cao)

3. Điểm chuẩn các năm gần nhất

Điểm chuẩn các năm 2022:

Tên ngành/Chương trình đào tạo
Điểm chuẩn 2022
XTT HB ĐGNL HB x CCQT Điểm thi THPT x CCQT Khác Điểm thi THPT
Các ngành chương trình chuẩn
Quản trị kinh doanh 7.97 27 140 28.5 31.14 27 26.35
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) 7.0 27 140 28 30 25 26.1
Marketing (Marketing thương mại) 8.2 29 145 30.6 32.8 29 27
Marketing (Quản trị thương hiệu) 8.23 28 145 30.35 32.44 28 26.7
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 8.3 29 150 31.5 33.5 29.5 27
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) 8.57 27 140 27 29 27 26.2
Kế toán (Kế toán công) 8.2 27 125 26 27.5 25 25.8
Kiểm toán 7.0 27.41 140 29 32 27.2 26.2
Kinh doanh quốc tế 7.77 27.32 145 30 32 28 26.6
Kinh tế quốc tế 7.0 27.08 145 30 32 28 26.5
Kinh tế 8.03 27 130 26 29 25 26
Tài chính – Ngân hàng 7.87 27 135 26 30 26 25.9
Tài chính – Ngân hàng (Tài chính công) 7.3 27 130 26 27.5 25 25.8
Thương mại điện tử 7.8 28.5 150 29.5 31 28.1 27
Ngôn ngữ Anh 7.73 27 130 28.5 31 26.5 26.05
Luật kinh tế 8.33 27 130 28 30 25 25.8
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) 7.0 27 125 26 28 25 25.8
Quản trị kinh doanh (Tiếng Trung thương mại) 7.5 27 140 29 31 25.5 26
Hệ thống thông tin quản lý 7.9 27 125 26 28 25 26.1
Quản trị nhân lực 7.7 27 135 26 29.5 25 26.2
Marketing (Marketing số) 8.33 27.38 150 30.5 33 28 26.9
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) 7.0 27 135 28 30 25 25.8
Chương trình Chất lượng cao
Quản trị kinh doanh (CLC) 7.87 27 140 28.5 32 25 /
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) – CLC 7.0 27 130 27.8 31 25 /
Tài chính – Ngân hàng (CLC) 7.0 27 130 29 31 25 /
Quản trị nhân lực – CLC 7.0 27 125 27.9 30.5 27 /
Chương trình định hướng nghề nghiệp
Quản trị khách sạn 7.73 27 125 26 27 25.3 /
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 8.07 27 125 26 29 25 /
Hệ thống thông tin quản lý 7.5 27 125 26 28.5 25 /
Tích hợp chương trình ICAEW CFAB
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) 7.0 27 125 26 29.5 28 /

Điểm chuẩn các năm 2018, 2019, 2020 và 2021:

Tên ngành/Nhóm ngành
Điểm chuẩn
2018 2019 2020 2021
Quản trị kinh doanh 20.75 23 25.8 26.7
Quản trị khách sạn 21 23.2 25.5 26.15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 21 23 25.4 26.2
Marketing (Marketing thương mại) 21.55 24 26.7 27.45
Marketing (Quản trị thương hiệu) 20.75 23.3 26.15 27.15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng / 23.4 26.5 27.4
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) 20.9 23.2 26 26.6
Kế toán (Kế toán công) 19.5 22 24.9 26.2
Kiểm toán / 22.3 25.7 26.55
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) 21.2 23.5 26.3 27.1
Kinh tế quốc tế 21.25 23.7 26.3 26.95
Kinh tế (Quản lý kinh tế) 20.3 22.2 25.15 26.35
Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại) 20 22.1 25.3 26.35
Tài chính – Ngân hàng (Tài chính công) 19.5 22 24.3 26.15
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) 20.7 23 26.25 27.1
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) 21.05 22.9 25.4 26.7
Luật kinh tế 19.95 22 24.7 26.1
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) 19.5 22 24.05 26
Quản trị kinh doanh (Tiếng Trung thương mại) 20 23.1 25.9 26.8
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin) 19.75 22 25.25 26.3
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) 20.4 22.5 25.55 26.55
Chương trình chất lượng cao
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) 19.5 20.7 24 26.1
Tài chính – Ngân hàng 19.5 20.5 24 26.1
Chương trình đào tạo theo cơ chế đặc thù
Quản trị khách sạn 17.7 21.45 24.6 25.8
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 17.55 20.8 24.25 25.8
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin) 18.55 21.6 24.25 26.2

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây