Điểm chuẩn Đại học Thủ Đô Hà Nội năm 2021

0
701

Cập nhật điểm chuẩn mới nhất, điểm trúng tuyển chính thức của trường Đại học Thủ Đô Hà Nội theo các phương thức tuyển sinh năm 2021.

Điểm chuẩn trường Đại học Thủ đô Hà Nội năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Thủ đô Hà Nội xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn 2021
Quản trị khách sạn 32.33
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 32.3
Công tác xã hội 25.75
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 32.8
Công nghệ thông tin 32.25
Toán ứng dụng 24.27
Luật 32.83
Quản lý công 20.68
Quản trị kinh doanh 32.4
Việt Nam học 23.25
Chính trị học 22.07
Ngôn ngữ Trung Quốc 35.07
Ngôn ngữ Anh 34.55
Sư phạm Lịch sử 30.1
Sư phạm Ngữ văn 34.43
Sư phạm Vật lý 29
Sư phạm Toán học 34.8
Giáo dục công dân 27.5
Giáo dục đặc biệt 28.42
Giáo dục tiểu học 33.95
Giáo dục mầm non 26.57
Quản lý giáo dục 29

Điểm chuẩn xét học bạ THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Thủ đô Hà Nội xét theo kết quả học tập bậc THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn 2021
Quản lý Giáo dục 28.0
Công tác xã hội 28.0
Giáo dục đặc biệt 28.0
Luật 31.0
Chính trị học 20.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 31.0
Quản trị khách sạn 31.0
Việt Nam học 24.0
Quản trị kinh doanh 32.5
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 30.5
Quản lý công 20.0
Ngôn ngữ Anh 34.0
Ngôn ngữ Trung Quốc 34.5
Sư phạm Toán học 33.5
Sư phạm Vật lý 28.0
Sư phạm Ngữ văn 32.0
Sư phạm Lịch sử 28.0
Giáo dục công dân 28.0
Giáo dục Mầm non 28.0
Giáo dục Tiểu học 34.5
Toán ứng dụng 20.0
Công nghệ thông tin 29.0

Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT các năm gần nhất

Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT Đại học Thủ Đô Hà Nội năm 2020 như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm chuẩn 2020
Quản lý giáo dục 20.33
Công tác xã hội 18
Giáo dục đặc biệt 20
Chính trị học 18
Luật 29.25
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 29.93
Quản trị khách sạn 30.2
Việt Nam học 22.08
Quản trị kinh doanh 29.83
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 29.82
Quản lý công 18
Ngôn ngữ Anh 29.88
Ngôn ngữ Trung Quốc 30.02
Sư phạm Toán học 29.03
Sư phạm Vật lý 28.65
Sư phạm Ngữ văn 28.3
Sư phạm Lịch sử 20
Giáo dục công dân 20
Giáo dục mầm non 20
Giáo dục tiểu học 28.78
Toán ứng dụng 18
Công nghệ thông tin 29.2
Công nghệ kỹ thuật môi trường 18
Giáo dục mầm non (Cao đẳng) 19

Điểm chuẩn Đại học Thủ Đô Hà Nội trong 2 năm gần nhất (2018 – 2019)

Ngành/Nhóm ngành Năm  2018 Năm 2019
Quản lý giáo dục 21.25 18
Công tác xã hội 22.25 18
Giáo dục đặc biệt 21.58 24.25
Chính trị học 19.83 18
Luật 29.28 20
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 30.42 18
Quản trị khách sạn 30.75 18
Việt Nam học 22.58 18
Quản trị kinh doanh 25.85 20
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 23.83 20
Quản lý công 20
Ngôn ngữ Anh 27.8 27.5
Ngôn ngữ Trung Quốc 27.02 28
Sư phạm Toán học 26.58 24
Sư phạm Vật lý 23.03 24
Sư phạm Ngữ văn 28.67 25.5
Sư phạm Lịch sử 21.33 23.5
Giáo dục công dân 22.58 25
Giáo dục mầm non 37.58 30.5
Giáo dục tiểu học 25.25 24
Toán ứng dụng 20.95 20
Công nghệ thông tin 23.93 20
Công nghệ kỹ thuật môi trường 20.52 23
Giáo dục mầm non (Cao đẳng) 29.52 27

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây