Điểm chuẩn Trường Đại học Thủ Dầu Một năm 2022

463

Cập nhật thông tin mới nhất về điểm chuẩn, điểm trúng tuyển chính thức của Trường Đại học Thủ Dầu Một theo các phương thức tuyển sinh năm 2022.

1. Điểm chuẩn trường Đại học Thủ Dầu Một năm 2022

Điểm chuẩn Trường Đại học Thủ Dầu Một năm 2022 như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn 2022
Học bạ THPT Điểm thi ĐGNL Điểm thi THPT
a. Chương trình chuẩn
Giáo dục học 17 550 15
Giáo dục Mầm non 24 700 20
Giáo dục Tiểu học 28.5 800 25
Sư phạm Ngữ văn 27 700 24
Sư phạm Lịch sử 24 650 24
Thiết kế đồ họa 19 550 17
Âm nhạc 17 550 16
Mỹ thuật 16 550 15.25
Luật 21.25 600 18.5
Kế toán 22 550 19
Quản trị kinh doanh 23 600 18.5
Marketing 23. 550 23
Tài chính – Ngân hàng 21 550 17
Hóa học 17 550 16
Công nghệ sinh học 16 550 15
Kỹ thuật phần mềm 18 550 16
Quản lý công nghiệp 17 550 16
Kỹ thuật điện 17 550 15.5
Kỹ thuật xây dựng 18 550 15.5
Kiến trúc 17 550 16
Kỹ thuật cơ điện tử 17 550 16
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 17 550 16
Kỹ nghệ gỗ 15 550 15.5
Công nghệ kỹ thuật ô tô 21 550 18.5
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 22 600 19
Công nghệ thực phẩm 18 550 15.5
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu 18 550 16
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 18 550 15
Công nghệ thông tin 23 600 18
Toán học 18 550 15
Kỹ thuật môi trường 15 550 15
Ngôn ngữ Anh 22 600 18
Ngôn ngữ Trung Quốc 22 550 18
Ngôn ngữ Hàn Quốc 21 550 19
Công tác xã hội 18 550 15.5
Quản lý tài nguyên và môi trường 16 550 15.5
Quản lý nhà nước 19 550 17
Quản lý công 16 550 16
Quản lý đất đai 18 550 15.5
Tâm lý học 18 550 15.5
Quan hệ quốc tế 18 550 16
Truyền thông đa phương tiện 20 600 23
Du lịch 19 550 16
Kiểm toán 18 550 16.5
Thương mại điện tử 18 550 18.5
Quản lý văn hóa 18 550 16
b. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)
Công nghệ thông tin (Đào tạo bằng tiếng Anh) 18 550
Giáo dục mầm non (Đào tạo bằng tiếng Anh) 18 550
Giáo dục tiểu học (Đào tạo bằng tiếng Anh) 18 550
Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng tiếng Anh) 18 550
Hóa học (Đào tạo bằng tiếng Anh) 18 550
Kỹ thuật điện (Đào tạo bằng tiếng Anh) 18 550

2. Điểm chuẩn các năm gần nhất

Điểm chuẩn Trường Đại học Thủ Dầu Một xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT các năm gần nhất như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn
2019 2020 2021
Giáo dục học 14 15 15
Giáo dục Mầm non 19 18.5 19
Giáo dục Tiểu học 20 18.5 25
Sư phạm Ngữ văn / 18.5 19
Sư phạm Lịch sử / 18.5 19
Thiết kế đồ họa 14 15 16
Âm nhạc / 15 15
Mỹ thuật / 15 15
Luật 16.5 15.5 17.5
Kế toán 16.5 15.5 17.5
Quản trị kinh doanh 16.5 16 17.5
Marketing
Tài chính – Ngân hàng 16 15 16.5
Hóa học 14.5 15 15
Công nghệ sinh học 15
Kỹ thuật phần mềm 14 15 16
Hệ thống thông tin 14 15 15
Quản lý công nghiệp 14 15 15
Kỹ thuật điện 14 15 15
Kỹ thuật xây dựng 14 15 15
Kiến trúc 14 15 15
Quy hoạch vùng và đô thị 14.75 15 /
Kỹ thuật cơ điện tử 14 15 15
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 14 15 15
Kỹ nghệ gỗ 14.75 15 15
Công nghệ kỹ thuật ô tô 14 15 18
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 14.5 15.5 17.5
Công nghệ thực phẩm / 15 15
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm / 15 15
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu / 15 15
Kỹ thuật điện tử – viễn thông / 15 15
Công nghệ thông tin / 15.5 18
Toán học 15
Kỹ thuật môi trường 15
Ngôn ngữ Anh 16 15.5 17.5
Ngôn ngữ Trung Quốc 16 15.5 17.5
Ngôn ngữ Hàn Quốc 18
Công tác xã hội 14 15 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 14 15 15
Quản lý nhà nước 15 15 15.5
Quản lý công
Quản lý đất đai 14 15 15
Tâm lý học 14 15 15
Quan hệ quốc tế 15
Truyền thông đa phương tiện 17
Du lịch / 15 16.5
Kiểm toán
Thương mại điện tử
Quản lý văn hóa
Văn hóa học 14 15 15
Chính trị học 14.5 15 15
Dinh dưỡng 15
Lịch sử 14.25 15 /
Văn học 15 15 /
Địa lý học 14 15 /
Quốc tế học 14.25 15 /
Khoa học môi trường 14 15 /
Toán kinh tế / 15 /

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây