Điểm chuẩn Đại học Thăng Long năm 2021

0
322

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất, điểm trúng tuyển chính thức của trường Đại học Thăng Long theo các phương thức tuyển sinh năm 2021.

Điểm chuẩn trường Đại học Thăng Long năm 2021

Điểm chuẩn trường Đại học Thăng Long xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn 2021
Dinh dưỡng 20.35
Điều dưỡng 19.05
Truyền thông đa phương tiện 26.0
Công tác xã hội 23.35
Việt Nam học 23.5
Ngôn ngữ Nhật 25.0
Ngôn ngữ Trung Quốc 26.0
Ngôn ngữ Anh 25.66
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.45
Luật kinh tế 25.25
Kinh tế quốc tế 25.65
Marketing 26.15
Quản trị kinh doanh 25.35
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 25.65
Tài chính – Ngân hàng 25.1
Kế toán 25.0
Trí tuệ nhân tạo 23.36
Công nghệ thông tin 25.0
Hệ thống thông tin 24.38
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 23.78
Khoa học máy tính 24.13

Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT các năm gần nhất

Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT Đại học Thăng Long năm 2020 như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm TT 2020
Thanh nhạc
Kế toán 21.85
Quản trị kinh doanh 22.6
Tài chính – Ngân hàng 21.85
Luật kinh tế 21.35
Marketing 23.9
Kinh tế quốc tế 22.3
Toán ứng dụng 20
Khoa học máy tính 20
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 20
Hệ thống thông tin 20
Công nghệ thông tin 21.96
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 23.35
Trí tuệ nhân tạo 20
Điều dưỡng 19.15
Dinh dưỡng 16.75
Ngôn ngữ Anh 21.73
Ngôn ngữ Trung Quốc 24.2
Ngôn ngữ Nhật 22.26
Ngôn ngữ Hàn Quốc 23
Công tác xã hội 20
Việt Nam học 20
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 21.9
Truyền thông đa phương tiện 24

Điểm chuẩn Đại học Thăng Long trong 2 năm gần nhất (2018 – 2019)

Ngành/Nhóm ngành Điểm TT 2018 Điểm TT 2019
Thanh nhạc
Kế toán 19
Quản trị kinh doanh 17.1 19.7
Tài chính – Ngân hàng 17 19.2
Toán ứng dụng 16
Khoa học máy tính 15 15.5
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 15 15.5
Hệ thống thông tin 15 15.5
Công nghệ thông tin 16.5
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 19
Điều dưỡng 18.2
Dinh dưỡng 15 18.2
Ngôn ngữ Anh 19.8
Ngôn ngữ Trung Quốc 17.6 21.6
Ngôn ngữ Nhật 19.6 20.1
Ngôn ngữ Hàn Quốc 19.1 20.7
Công tác xã hội 17 17.5
Việt Nam học 18
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 17.6 19.7
Truyền thông đa phương tiện 19.7
Y tế công cộng 15 15.1
Quản lý bệnh viện 15 15.4

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây