Điểm chuẩn Trường Đại học Tây Nguyên năm 2022

12887

Cập nhật thông tin mới nhất về điểm chuẩn, điểm trúng tuyển chính thức của Trường Đại học Tây Nguyên theo các phương thức tuyển sinh năm 2022.

1. Điểm chuẩn trường Đại học Tây Nguyên năm 2022

Điểm chuẩn Trường Đại học Tây Nguyên năm 2022 như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn 2022
Học bạ THPT Điểm ĐGNL Điểm thi THPT
Y khoa / 850 24.8
Điều dưỡng 23.75 700 19
Kỹ thuật xét nghiệm y học 25.8 700 22.1
Kinh tế 18 600 15
Kinh tế phát triển 18 600 15
Quản trị kinh doanh 21.5 600 16
Kinh doanh thương mại 20 600 15
Tài chính – Ngân hàng 24 600 15
Kế toán 22.6 600 15
Kinh tế nông nghiệp 18 600 15
Giáo dục Mầm non 19 700 19
Giáo dục Tiểu học 27 700 24.51
Giáo dục Tiểu học Tiếng Jrai 25.3 700 21.5
Giáo dục Thể chất 18 600 18
Sư phạm Ngữ văn 26.1 700 24.75
Giáo dục Chính trị 23 700 23
Sư phạm Toán học 27.6 700 23.55
Sư phạm Vật lí 23 700 20.75
Sư phạm Hóa học 23.25 700 22.75
Sư phạm Sinh học 23 700 19
Sư phạm Khoa học tự nhiên 23 700 19
Sư phạm Tiếng Anh 26.85 730 22.35
Ngôn ngữ Anh 18 600 16
Văn học 18 600 15
Triết học 18 600 15
Sinh học 25.5 600 21.5
Công nghệ sinh học 18 600 15
Công nghệ thông tin 22.2 600 15
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường 23.3 600 15
Công nghệ thực phẩm 18 600 15
Công nghệ sau thu hoạch 23 600 15
Khoa học cây trồng 18 600 15
Bảo vệ thực vật 18 600 15
Lâm sinh 18 600 15
Quản lý tài nguyên rừng 24.8 600 17
Quản lý đất đai 18 600 15
Chăn nuôi 18 600 15
Thú y 18 600 15

2. Điểm chuẩn các năm gần nhất

Điểm chuẩn Trường Đại học Tây Nguyên xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT các năm gần nhất như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn
2019 2020 2021
Y khoa 23 26.15 26
Điều dưỡng 19 19 21.5
Kỹ thuật xét nghiệm y học 20 21.5 22.5
Kinh tế 14 15 19
Kinh tế phát triển / 15 15
Quản trị kinh doanh 17.5 16 21
Kinh doanh thương mại 14 15 15
Tài chính – Ngân hàng 14 15 19.5
Kế toán 15.5 15.5 17.5
Kinh tế nông nghiệp / 15 15
Giáo dục Mầm non 18 18.5 22.35
Giáo dục Tiểu học 18 21.5 25.85
Giáo dục Tiểu học Tiếng Jrai 18 18.5 19
Giáo dục Thể chất 18 17.5 18
Sư phạm Ngữ văn 18.5 18.5 22
Giáo dục Chính trị 18.5 18.5 23
Sư phạm Toán học 18 18.5 22.8
Sư phạm Vật lý 18 18.5 19
Sư phạm Hóa học 18 18.5 20.25
Sư phạm Sinh học 18 18.5 19
Sư phạm Khoa học tự nhiên / / /
Sư phạm Tiếng Anh 18 18.5 25
Ngôn ngữ Anh 18 16 21.25
Văn học / 15 15
Triết học 14 15 15
Sinh học / / 15
Công nghệ sinh học 14 15 15
Công nghệ thông tin 14 15 15
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường 14 15 15
Công nghệ thực phẩm 14 15 15
Công nghệ sau thu hoạch / / /
Khoa học cây trồng 14 15 15
Bảo vệ thực vật 14 15 15
Lâm sinh 14 15 15
Quản lý tài nguyên rừng / / /
Quản lý đất đai 14 15 15
Chăn nuôi 14 15 15
Thú y 14 15 15

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây