Điểm chuẩn Trường Đại học Tài chính – Marketing năm 2022

850

Cập nhật thông tin mới nhất về điểm chuẩn, điểm trúng tuyển chính thức của Trường Đại học Tài chính – Marketing theo các phương thức tuyển sinh năm 2022.

1. Điểm chuẩn trường Đại học Tài chính – Marketing năm 2022

Điểm chuẩn Trường Đại học Tài chính – Marketing năm 2022 như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo
Điểm chuẩn 2022
Học bạ THPT Điểm thi ĐGNL
Điểm thi THPT
Ưu tiên Không ƯT
a. Chương trình chuẩn
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 26 25 726 22
Quản trị khách sạn 26 25.6 745 22
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 26.5 26.3 761 22
Hệ thống thông tin quản lý 27.2 26.5 781 24.5
Ngôn ngữ Anh (TA hệ số 2, thang điểm 30) 27.5 27.61 813 23.6
Toán kinh tế 27.87 27.12 749 24.6
Luật kinh tế 28.6 28 821 25.2
Kinh tế 28.8 28.1 815 25.6
Kế toán 28.03 27.5 810 25.2
Tài chính – Ngân hàng 28.07 27.6 809 24.8
Kinh doanh quốc tế 29 29 863 25.7
Quản trị kinh doanh 28.17 27.8 819 25
Bất động sản 27.5 26.8 756 23
Marketing 29 29 876 26.7
b. Chương trình chất lượng cao
Bất động sản 27 26 723 23
Kinh doanh quốc tế 28 27.5 783 24.7
Tài chính – Ngân hàng 27 26.7 761 23.5
Kế toán 27.2 26.6 756 23.8
Marketing 27.9 27.8 799 25.3
Quản trị kinh doanh 27.3 26.7 737 23.5
Quản trị kinh doanh (học tiếng Anh toàn phần) 27 26 773 23
Marketing (học tiếng Anh toàn phần) 27.5 26.5 848 25
Kinh doanh quốc tế (học tiếng Anh toàn phần) 27.5 26.5 874 24.3

2. Điểm chuẩn các năm gần nhất

Điểm chuẩn Trường Đại học Tài chính – Marketing xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT các năm gần nhất như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn
2019 2020 2021
a. Chương trình chuẩn
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 21.2 22 24.3
Quản trị khách sạn 22.3 24 24.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 21.67 23.4 24.5
Hệ thống thông tin quản lý 18.8 22.7 25.2
Ngôn ngữ Anh (TA hệ số 2, thang điểm 30) 20 23.8 26.1
Toán kinh tế / / 21.25
Luật kinh tế / / 24.8
Kinh tế / 24.85 25.8
Kế toán 21.9 25 25.3
Tài chính – Ngân hàng 21.1 24.47 25.4
Kinh doanh quốc tế 23.75 25.8 26.4
Quản trị kinh doanh 22.3 25.3 25.9
Bất động sản 19.4 23 25.1
Marketing 24.5 26.1 27.1
b. Chương trình chất lượng cao
Bất động sản 23.5
Kinh doanh quốc tế 20 24.5 25.5
Tài chính – Ngân hàng 17 22.6 24.6
Kế toán 17.2 22.6 24.2
Marketing 19.2 24.8 26.2
Quản trị kinh doanh 19 23.9 25.3
Quản trị khách sạn 17.8 20.8 /
Quản trị kinh doanh (học tiếng Anh toàn phần) 18.7 20.7 24
Marketing (học tiếng Anh toàn phần) 18.5 22.8 24.2
Kinh doanh quốc tế (học tiếng Anh toàn phần) 20 21.7 24

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây