Điểm chuẩn Đại học Sư phạm TP HCM năm 2021

0
264

Cập nhật thông tin mới nhất về điểm chuẩn, điểm trúng tuyển chính thức của Trường Đại học Sư phạm TP HCM theo các phương thức tuyển sinh năm 2021.

Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm TP HCM năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm TP HCM xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn 2021
Công tác xã hội 22.5
Công nghệ thông tin 24
Hóa học 23.25
Việt Nam học 22.92
Quốc tế học 24.6
Tâm lý học giáo dục 23.7
Tâm lý học 25.5
Văn học 24.3
Ngôn ngữ Hàn Quốc 25.8
Ngôn ngữ Nhật 24.9
Ngôn ngữ Trung Quốc 25.2
Ngôn ngữ Pháp 22.8
Ngôn ngữ Nga 20.53
Ngôn ngữ Anh 26
Quản lý giáo dục 23.3
Giáo dục học 19.5
Sư phạm Lịch sử – Địa lý 25
Sư phạm Khoa học tự nhiên 24.4
Sư phạm Tiếng Trung Quốc 25.5
Sư phạm Tiếng Anh 27.15
Sư phạm Địa lý 25.2
Sư phạm Lịch sử 26
Sư phạm Ngữ văn 27
Sư phạm Sinh học 25
Sư phạm Hóa học 27
Sư phạm Vật lý 25
Sư phạm Tin học 23
Sư phạm Toán học 26.7
Giáo dục Quốc phòng – An ninh 24.4
Giáo dục thể chất 23.75
Giáo dục chính trị 25.75
Giáo dục đặc biệt 23.4
Giáo dục tiểu học 25.4
Giáo dục mầm non 22.05

Điểm chuẩn xét học bạ THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm TP HCM xét theo kết quả học tập bậc THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2021
Hóa học 27.5
Công nghệ thông tin 27.55
Việt Nam học 26.58
Quốc tế học 26.57
Tâm lý học 28
Văn học 27.12
Ngôn ngữ Hàn Quốc 27.7
Ngôn ngữ Nhật 26.38
Ngôn ngữ Trung Quốc 26.78
Ngôn ngữ Pháp 25.77
Ngôn ngữ Nga 24.82
Ngôn ngữ Anh 27.92
Công tác xã hội 26.67
Tâm lý học giáo dục 27.1
Quản lý giáo dục 27.5
Giáo dục học 24
Sư phạm Lịch sử – Địa lý 25.63
Sư phạm Khoa học tự nhiên 28.4
Sư phạm tiếng Trung Quốc 27.75
Sư phạm tiếng Anh 28.28
Sư phạm Địa lý 27.2
Sư phạm Lịch sử 27.8
Sư phạm Ngữ văn 28.57
Sư phạm Sinh học 28.67
Sư phạm Hóa học 29.75
Sư phạm Vật lý 29.07
Sư phạm Tin học 26.98
Sư phạm Toán học 29.52
Giáo dục Quốc phòng – An ninh 25.48
Giáo dục thể chất 25.37
Giáo dục chính trị 27.9
Giáo dục đặc biệt 25.7
Giáo dục tiểu học 28.18
Giáo dục mầm non 24

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây