Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm TPHCM năm 2022

815

Cập nhật thông tin mới nhất về điểm chuẩn, điểm trúng tuyển chính thức của Trường Đại học Sư phạm TPHCM theo các phương thức tuyển sinh năm 2022.

1. Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm TPHCM năm 2022

Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm TPHCM năm 2022 như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn 2022
Học bạ THPT Điểm thi THPT
Công nghệ thông tin 19.58 24.1
Hóa học 22.43 23
Vật lý học 20.93 21.05
Công tác xã hội / 20.4
Việt Nam học 20.09 23.3
Quốc tế học 23.75
Tâm lý học giáo dục 24
Văn học 23.73 24.7
Ngôn ngữ Hàn Quốc 21.6 24.97
Ngôn ngữ Nhật 21.9 24
Ngôn ngữ Trung Quốc 19.98 24.6
Ngôn ngữ Pháp 19.7 22.35
Ngôn ngữ Nga 20.05
Ngôn ngữ Anh 24.85 25.5
Sư phạm Lịch sử – Địa lí 25
Sư phạm Khoa học tự nhiên 24
Sư phạm Công nghệ 21.6
Sư phạm Tiếng Trung Quốc 20.06 25.1
Sư phạm Tiếng Anh 25.98 26.5
Sư phạm Địa lý 26.5
Sư phạm Lịch sử 26.83
Sư phạm Ngữ văn 25.26 28.25
Sư phạm Sinh học 23.92 24.8
Sư phạm Hóa học 27.2 27.35
Sư phạm Vật lý 24.66 26.5
Sư phạm Tin học 20.63 22.5
Sư phạm Toán học 28.04 27
Giáo dục Quốc phòng – An ninh 24.05
Giáo dục thể chất 27.03 22.75
Giáo dục công dân 25.5
Giáo dục đặc biệt 21.75
Giáo dục tiểu học 24.25
Giáo dục mầm non 24.48 20.03
Giáo dục học 22.4

2. Điểm chuẩn các năm gần nhất

Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm TPHCM xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT các năm gần nhất như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn
2019 2020 2021
Công nghệ thông tin 18 21.5 24
Hóa học 18 20 23.25
Vật lý học 17.5 19.5 /
Địa lý học 17.5 20.5 /
Công tác xã hội 18 20.25 22.5
Việt Nam học 19 22 22.92
Quốc tế học 19 23 24.6
Tâm lý học 22 24.75 25.5
Tâm lý học giáo dục 19 22 23.7
Văn học 19 22 24.3
Ngôn ngữ Hàn Quốc 22.75 24.75 25.8
Ngôn ngữ Nhật 22 24.25 24.9
Ngôn ngữ Trung Quốc 22 24.25 25.2
Ngôn ngữ Pháp 17.5 21.75 22.8
Ngôn ngữ Nga 17.5 19 20.53
Ngôn ngữ Anh 23.25 25.25 26
Sư phạm Lịch sử – Địa lí / / 25
Sư phạm Khoa học tự nhiên 18.5 21 24.4
Sư phạm Công nghệ / / /
Sư phạm Tiếng Trung Quốc 21.75 22.5 25.5
Sư phạm Tiếng Anh 24 26.5 27.15
Sư phạm Địa lý 21.75 23.25 25.2
Sư phạm Lịch sử 21.5 23.5 26
Sư phạm Ngữ văn 22.5 25.25 27
Sư phạm Sinh học 20.5 22.25 25
Sư phạm Hóa học 23.5 25.75 27
Sư phạm Vật lý 23.5 25.75 25
Sư phạm Tin học 18.5 19.5 23
Sư phạm Toán học 24 26.25 26.7
Giáo dục Quốc phòng – An ninh / 20.5 24.4
Giáo dục thể chất 18.5 20.5 23.75
Giáo dục công dân
Giáo dục chính trị 20 21.5 25.75
Giáo dục đặc biệt 19.5 19 23.4
Giáo dục tiểu học 20.25 23.75 25.4
Giáo dục mầm non 19.5 22 22.05
Giáo dục học 19.5
Quản lý giáo dục 19.5 21.5 23.3

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây