Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long năm 2022

616

Cập nhật thông tin mới nhất về điểm chuẩn, điểm trúng tuyển chính thức của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long theo các phương thức tuyển sinh năm 2022.

1. Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long năm 2022

Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long năm 2022 như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn 2022
Học bạ THPT Điểm thi THPT
a. Chương trình đào tạo chuẩn đại học
Kinh tế 19 16
Truyền thông đa phương tiện 18 15
Kinh doanh quốc tế 18 15
Thương mại điện tử 18 15
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 18 15
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18 15
Công nghệ chế tạo máy 18 15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 18 15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18 15
Công nghệ thông tin 19 16
Khoa học máy tính 18 15
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 18 15
Công nghệ kỹ thuật ô tô 20 16.5
Kỹ thuật cơ khí động lực 18 15
Kỹ thuật ô tô 18 15
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) 18 15
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 18 15
Công nghệ kỹ thuật giao thông 18 15
Công nghệ thực phẩm 18 15
Thú y 18 15
Công nghệ sinh học 18 15
Kỹ thuật hóa học 18 15
Công nghệ sau thu hoạch 18 15
Giáo dục học 18 15
Quản lý giáo dục 18 15
Công tác xã hội 18 15
Du lịch 18 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18 15
Luật 18 15
Sư phạm Công nghệ 27 25.25
b. Chương trình đào tạo kỹ sư sang Nhật Bản làm việc
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 18 15
Công nghệ kỹ thuật giao thông 18 15
Công nghệ sinh học 18 15
Công nghệ thực phẩm 18 15
Kỹ thuật cơ khí động lực 18 15
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18 15
Công nghệ chế tạo máy 18 15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18 15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 18 15
Công nghệ kỹ thuật ô tô 20 16.5
c. Chương trình đào tạo liên kết quốc tế (với Đại học Tongmyon – Hàn Quốc)
Kinh tế 19 16
Khoa học máy tính 18 15
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18 15
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 18 15
Kỹ thuật cơ khí động lực 18 15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 18 15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18 15
Công nghệ thông tin 18 16
Công nghệ kỹ thuật ô tô 19 16.5
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 20 15
Công nghệ thực phẩm 18 15
Du lịch 18 15

2. Điểm chuẩn các năm gần nhất

Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT các năm gần nhất như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn
2019 2020 2021
Kinh tế / 15 15
Kế toán 15
Quản trị kinh doanh 15
Tài chính – Ngân hàng 15
Truyền thông đa phương tiện
Kinh doanh quốc tế
Thương mại điện tử
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15 15 15
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15 15 15
Công nghệ chế tạo máy 15 15 15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15 15 15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15 15 15
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 15
Kỹ thuật điện 15
Công nghệ thông tin 15 15 15
Internet vạn vật (IoT) 15
Mạng máy tính và truyền thông 15
An ninh và an toàn thông tin 15
Khoa học máy tính 15
Trí tuệ nhân tạo (AI) 15
Kỹ thuật phần mềm 15
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Công nghệ kỹ thuật ô tô 16.25 18 15
Kỹ thuật cơ khí động lực / 15 15
Kỹ thuật ô tô
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) 15 15 15
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15
Công nghệ kỹ thuật giao thông 22 15 24.5
Công nghệ thực phẩm 15 15 15
Thú y 15 15 15
Công nghệ sinh học 15 15 15
Kỹ thuật hóa học / 15 23.5
Công nghệ sau thu hoạch 15
Giáo dục học 21.5
Quản lý giáo dục 15
Công tác xã hội 15 15 15
Du lịch 15 15 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15
Luật / 15 15
Sư phạm Công nghệ 23 18.5 19

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây