Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM năm 2022

1440

Cập nhật thông tin mới nhất về điểm chuẩn, điểm trúng tuyển chính thức của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM theo các phương thức tuyển sinh năm 2022.

1. Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM năm 2022

a) Điểm chuẩn xét học bạ THPT

  • Điểm chuẩn các ngành xét học bạ kết hợp thi năng khiếu:
Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn HB 2022
Kiến trúc nội thất 22.25
Kiến trúc 23
Thiết kế thời trang 21
Thiết kế thời trang (CLC dạy bằng tiếng Việt) 21
Thiết kế đồ họa 24.25
  • Điểm chuẩn các ngành xét học bạ diện không liên kết:
Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn xét HB
Trường TOP 200 Trường chuyên Trường khác
Chương trình chuẩn
Quản lý và vận hành hạ tầng 23 22.25 25.25
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 26.75 25.75 28.75
Quản lý xây dựng 23.5 22.75 25.5
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 22.5 21 25
Kỹ nghệ gỗ và nội thất 22.75 22 24
Công nghệ may 23 22.5 25
Công nghệ thực phẩm 27.5 27.25 29
Kỹ thuật y sinh 27.75 27.5 29.25
Kỹ thuật công nghiệp 23.25 22 25.5
Công nghệ kỹ thuật in 21.5 21 23
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 28.75 28.5 29.75
Quản lý công nghiệp 26.25 25.25 28.75
Công nghệ kỹ thuật môi trường 22 21 26
Công nghệ vật liệu 22.5 21 25.5
Công nghệ kỹ thuật hóa học 28.5 27.75 29.5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 26.75 26.5 29
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông 25.25 25 28.25
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 26.5 25.5 28.28
Năng lượng tái tạo 23.5 23 25.5
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 23 22 25
Công nghệ kỹ thuật ô tô 27 26.75 29
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 26.5 26.25 28.5
Công nghệ chế tạo máy 23 22 26.5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 23.5 22.5 26
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng 22 21 23
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 22.5 21 23.5
Kỹ thuật dữ liệu 27.25 27.25 29
An toàn thông tin 27.75 27.5 29.5
Công nghệ thông tin 28.75 28.5 29.75
Hệ thống nhúng và IoT 26.25 26 28.75
Công nghệ kỹ thuật máy tính 27.75 27.5 29.5
Luật 26.75 26.5 28.75
Kế toán 27.75 27.5 29.25
Thương mại điện tử 28.25 27.75 29.75
Kinh doanh quốc tế 28.5 28 29.7
Ngôn ngữ Anh 27.5 27 28.5
Sư phạm tiếng Anh 28.5 28.25 29
Chương trình chất lượng cao dạy bằng tiếng Việt
Công nghệ may 19.5 19.5 21
Công nghệ thực phẩm 26.5 26.25 28
Công nghệ kỹ thuật in 23.25 22 26.5
Quản lý công nghiệp 23.25 22 25.5
Công nghệ kỹ thuật môi trường 23.25 21 25.5
Công nghệ kỹ thuật hóa học 26.25 26 28
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 25.5 25.25 28
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông 23.5 22.5 25
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 23.5 22.5 25.5
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 21.5 21 23
Công nghệ kỹ thuật ô tô 25.25 24.5 28.25
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 23 22.5 26.5
Công nghệ chế tạo máy 22 21 25.5
Công nghệ thông tin 27.5 27.25 29.5
Công nghệ kỹ thuật máy tính 25.75 25.5 28.25
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 22.5 21 24.75
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 22 21 24
Kế toán 26.75 25.75 28.5
Thương mại điện tử 28 27 29.25
Chương trình chất lượng cao Việt – Nhật
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông 21.5 21 23
Công nghệ chế tạo máy 22 21 25
Chương trình chất lượng cao dạy bằng tiếng Anh
Quản lý công nghiệp 26.5 25.75 27.5
Công nghệ thực phẩm 25.75 24.75 27
Công nghệ chế tạo máy 22 21 24
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 27.25 26.5 28
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông 23.5 22.5 25
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 23.5 22.5 25
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 21.5 21 23
Công nghệ kỹ thuật ô tô 25.25 24.75 28.25
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 25.25 25 27
Công nghệ thông tin 28 27.75 29.5
Công nghệ kỹ thuật máy tính 26.75 26.75 29
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 24 23.5 26.75
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 23.25 23 25.75
  • Điểm chuẩn các ngành xét học bạ diện liên kết:
Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn xét HB
Trường TOP 200 Trường chuyên Trường khác
Chương trình chuẩn
Quản lý và vận hành hạ tầng 22.25 22 23
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 26.5 25.5 27.25
Quản lý xây dựng 22.25 22 23
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 22.25 21 23
Kỹ nghệ gỗ và nội thất 22.5 21.5 22.5
Công nghệ may  22 23
Công nghệ thực phẩm 26.75 26.75 28
Kỹ thuật y sinh 26 25.5 27.75
Kỹ thuật công nghiệp 22.5 21 24
Công nghệ kỹ thuật in 21.25 21 22.5
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 28.5 28.25 29.25
Quản lý công nghiệp 26 25 27.5
Công nghệ kỹ thuật môi trường 21.75 21 24
Công nghệ vật liệu 22.0 21 24
Công nghệ kỹ thuật hóa học 28.0 27.75 28.75
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 26.5 26 28.25
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông 24.0 23.75 26.75
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 25.5 25 27.25
Năng lượng tái tạo 22.5 22.5 24
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 22.5 21.75 24
Công nghệ kỹ thuật ô tô 26.5 26.5 28
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 26.0 24.75 27.75
Công nghệ chế tạo máy 22.5 21.5 25.5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 23.0 21 25.5
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng 22.0 21 22.5
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 22.5 21 23.25
Kỹ thuật dữ liệu 26.75 26.75 28
An toàn thông tin 27.25 27 28.75
Công nghệ thông tin 28.5 28.25 29.25
Hệ thống nhúng và IoT 25.5 25 27.5
Công nghệ kỹ thuật máy tính 26.75 26.5 28.25
Luật 26.75 26.5 27.5
Kế toán 27.25 26.75 29.25
Thương mại điện tử 27.75 27.25 29
Kinh doanh quốc tế 27.75 27.5 29
Ngôn ngữ Anh 26.5 26.25 27.75
Sư phạm tiếng Anh 27.5 27.25 28.5
Chương trình chất lượng cao dạy bằng tiếng Việt
Công nghệ may 21 22.5
Công nghệ thực phẩm 25.5 24.25 27
Công nghệ kỹ thuật in 22.5 21.5 24
Quản lý công nghiệp 22.5 21.5 24
Công nghệ kỹ thuật môi trường 22.5 21 24
Công nghệ kỹ thuật hóa học 25.75 25.5 27.25
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 25 24.5 27
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông 22.5 21 24
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 22.5 22 24
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 21.25 21 22.5
Công nghệ kỹ thuật ô tô 25 24 25.5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 22.5 22.5 25
Công nghệ chế tạo máy 21.75 21 22.75
Công nghệ thông tin 27 27 28.5
Công nghệ kỹ thuật máy tính 25.25 25 27.5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 22 22 23
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 21.25 21 22.5
Kế toán 26.25 24.25 27.75
Thương mại điện tử 27 26.5 28.25
Chương trình chất lượng cao Việt – Nhật
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông 21.25 21 22
Công nghệ chế tạo máy 21.5 21 24.0
Chương trình chất lượng cao dạy bằng tiếng Anh
Quản lý công nghiệp 24.75 24.5 26.75
Công nghệ thực phẩm 25 24 26
Công nghệ chế tạo máy 21.5 22.5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 27 26 28
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông 22.5 22 24
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 22.5 21 24
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 21.25 21 22.5
Công nghệ kỹ thuật ô tô 25 24.5 26.25
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 24.75 24.25 25.75
Công nghệ thông tin 26.5 26.5 28.25
Công nghệ kỹ thuật máy tính 26 25.25 27
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 23 25.75
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 22.75 22 24.5

b) Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn 2022
Chương trình chuẩn
Quản lý và vận hành hạ tầng 17.7
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 20.75
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 17
Quản lý xây dựng 21
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 17
Kỹ nghệ gỗ và nội thất 17
Công nghệ may 23.25
Công nghệ thực phẩm 20.1
Kỹ thuật y sinh 20
Kỹ thuật công nghiệp 17
Công nghệ kỹ thuật in 17.1
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 24.5
Quản lý công nghiệp 23.75
Công nghệ kỹ thuật môi trường 17
Công nghệ vật liệu 17
Công nghệ kỹ thuật hóa học 23.1
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 25.7
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông 23.75
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 23.25
Robot và Trí tuệ nhân tạo (Đào tạo nhân tài) 26
Năng lượng tái tạo 21
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 18.7
Công nghệ kỹ thuật ô tô 25.35
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 23.75
Công nghệ chế tạo máy 23
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 26.15
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng 18.1
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 24.5
Kỹ thuật dữ liệu 26.1
An toàn thông tin 26
Công nghệ thông tin 26.75
Hệ thống nhúng và IoT 24.75
Công nghệ kỹ thuật máy tính 25.75
Luật
Kế toán 25
Thương mại điện tử 26
Kinh doanh quốc tế 25.25
Ngôn ngữ Anh 22.75
Thiết kế thời trang 21.6
Thiết kế đồ họa 24.5
Sư phạm tiếng Anh 26.08
Chương trình chất lượng cao dạy bằng tiếng Việt
Công nghệ may 17.25
Công nghệ thực phẩm 17
Công nghệ kỹ thuật in 17
Quản lý công nghiệp 21.75
Công nghệ kỹ thuật môi trường 17
Công nghệ kỹ thuật hóa học 20.25
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 25
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông 25
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 23
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 17
Công nghệ kỹ thuật ô tô 24.25
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 22.75
Công nghệ chế tạo máy 19.05
Công nghệ thông tin 26.6
Công nghệ kỹ thuật máy tính 24.75
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 22.5
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 20
Kế toán 23.75
Thương mại điện tử 25.15
Thiết kế thời trang 21.6
Chương trình chất lượng cao Việt – Nhật
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông 20.75
Công nghệ chế tạo máy 19.05
Chương trình chất lượng cao dạy bằng tiếng Anh
Quản lý công nghiệp 19.25
Công nghệ thực phẩm 17.5
Công nghệ chế tạo máy 21.3
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 24.8
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông 24.8
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 21.65
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 17
Công nghệ kỹ thuật ô tô 23.25
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 22.1
Công nghệ thông tin 26.35
Công nghệ kỹ thuật máy tính 25.25
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 22
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 19.75

2. Điểm chuẩn các năm gần nhất

Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT các năm gần nhất như sau:

  • Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021:
Tên ngành/Chương trình đào tạo Khối thi Điểm chuẩn 2021
Sư phạm tiếng Anh (hệ đại trà) D01 27.25
D96 27.25
Thiết kế đồ họa V01 24.25
V02 24.75
V07 24.25
V08 24.75
Thiết kế thời trang V01 21.25
V02 21.75
V07 21.25
V09 21.25
Ngôn ngữ Anh D01 26.25
D96 26.25
Kinh doanh quốc tế A00 25.25
A01 25.75
D01 25.75
D90 25.75
Thương mại điện tử A00 26
A01 26.5
D01 26.5
D90 26.5
Kế toán A00 24.75
A01 25.25
D01 25.25
D90 25.25
Công nghệ kỹ thuật máy tính A00 26.5
A01 27
D01 27
D90 27
Hệ thống nhúng và IoT A00 26
A01 26.5
D01 26.5
D90 26.5
Công nghệ thông tin A00 26.75
A01 27.25
D01 27.25
D90 27.25
Kỹ thuật dữ liệu A00 26.25
A01 26.75
D01 26.75
D90 26.75
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00 24.5
A01 25
D01 25
D90 25
Hệ thống công trình xây dựng A00 23.75
A01 24.25
D01 24.25
D90 24.25
Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00 26
A01 26.5
D01 26.5
D90 26.5
Công nghệ chế tạo máy A00 25.75
A01 26.25
D01 26.25
D90 26.25
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00 26.25
A01 26.75
D01 26.75
D90 26.75
Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 26.75
A01 27.25
D01 27.25
D90 27.25
Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00 25.15
A01 25.65
D01 25.65
D90 25.65
Năng lượng tái tạo A00 24.75
A01 25.25
D01 25.25
D90 25.25
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 26
A01 26.5
D01 26.5
D90 26.5
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông A00 25.5
A01 26
D01 26
D90 26
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 28.25
A01 28.75
D01 28.75
D90 28.75
Công nghệ kỹ thuật hóa học A00 26
B00 26
D07 26.5
D90 26.5
Công nghệ vật liệu A00 23.75
A01 24.25
D07 24.25
D90 24.25
Công nghệ kỹ thuật môi trường A00 23.5
B00 23.5
D07 24
D90 24
Quản lý công nghiệp A00 25.75
A01 26.25
D01 26.25
D90 26.25
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00 26.25
A01 26.75
D01 26.75
D90 26.75
Công nghệ kỹ thuật in A00 24.25
A01 24.75
D01 24.75
D90 24.75
Kỹ thuật công nghiệp A00 24.75
A01 25.25
D01 25.25
D90 25.25
Kỹ thuật Y sinh (Điện tử y sinh) A00 25
A01 25.5
D01 25.5
D90 25.5
Công nghệ thực phẩm A00 23
B00 23
D07 23.5
D90 23.5
Công nghệ may A00 24.5
A01 25
D01 25
D90 25
Kỹ nghệ gỗ và nội thất A00 23.75
A01 24.25
D01 24.25
D90 24.25
Kiến trúc V03 22.5
V04 22.5
V05 23
V06 23
Kiến trúc nội thất V03 22.5
V04 22.5
V05 23
V06 23
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00 23.5
A01 24
D01 24
D90 24
Quản lý xây dựng A00 24
A01 24.5
D01 24.5
D90 24.5
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00 24.25
A01 24.75
D01 24.75
D90 24.75
Quản lý và vận hành hạ tầng A00 19
A01 19.5
D01 19.5
D90 19.5
Thiết kế thời trang (Chất lượng cao tiếng Việt) V01 21.25
V02 21.75
V07 21.75
V09 21.75
Thương mại điện tử (Chất lượng cao tiếng Việt) A00 25.5
A01 26
D01 26
D90 26
Kế toán (Chất lượng cao tiếng Việt) A00 23.75
A01 24.25
D01 24.25
D90 24.25
Công nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Việt) A00 25.5
A01 26
D01 26
D90 26
Công nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Anh) A00 25
A01 25.5
D01 25.5
D90 25.5
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao tiếng Việt) A00 26.25
A01 26.75
D01 26.75
D90 26.75
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao tiếng Anh) A00 25.75
A01 26.25
D01 26.25
D90 26.25
Công nghệ thông tin (Hệ đào tạo nhân tài) A00 28.25
A01 28.75
D01 28.75
D90 28.75
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Việt) A00 20.5
A01 21
D01 21
D90 21
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Anh) A00 19.5
A01 20
D01 20
D90 20
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao tiếng Việt) A00 24.5
A01 25
D01 25
D90 25
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao tiếng Anh) A00 23.75
A01 24.25
D01 24.25
D90 24.25
Công nghệ chế tạo máy (Chất lượng cao tiếng Việt) A00 24
A01 24.5
D01 24.5
D90 24.5
Công nghệ chế tạo máy (Chất lượng cao tiếng Anh) A00 23
A01 23.5
D01 23.5
D90 23.5
Công nghệ chế tạo máy (Chất lượng cao Việt – Nhật) A00 23.25
A01 23.75
D01 23.75
D90 23.75
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao tiếng Việt) A00 24.85
A01 25.35
D01 25.35
D90 25.35
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao tiếng Anh) A00 24.25
A01 24.75
D01 24.75
D90 24.75
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Hệ đào tạo nhân tài) A00 28.25
A01 28.75
D01 28.75
D90 28.75
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chất lượng cao tiếng Việt) A00 26
A01 26.5
D01 26.5
D90 26.5
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chất lượng cao tiếng Anh) A00 25.25
A01 25.75
D01 25.75
D90 25.75
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Hệ đào tạo nhân tài) A00 26.75
A01 27.25
D01 27.25
D90 27.25
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao tiếng Việt) A00 23.25
A01 23.75
D01 23.75
D90 23.75
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao tiếng Anh) A00 20.25
A01 20.75
D01 20.75
D90 20.75
Robot và Trí tuệ nhân tạo (Hệ đào tạo nhân tài) A00 26.5
A01 27
D01 27
D90 27
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao tiếng Việt) A00 24.25
A01 24.75
D01 24.75
D90 24.75
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao tiếng Anh) A00 23.75
A01 24.25
D01 24.25
D90 24.25
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Chất lượng cao tiếng Việt) A00 23.75
A01 24.25
D01 24.25
D90 24.25
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Chất lượng cao tiếng Anh) A00 23
A01 23.5
D01 23.5
D90 23.5
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Chất lượng cao Việt – Nhật) A00 21.75
A01 22.25
D01 22.25
D90 22.25
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Việt) A00 25.5
A01 26
D01 26
D90 26
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Anh) A00 25
A01 25.5
D01 25.5
D90 25.5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Hệ đào tạo nhân tài) A00 28.25
A01 28.75
D01 28.75
D90 28.75
Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chất lượng cao tiếng Việt) A00 25
B00 25
D07 25.5
D90 25.5
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chất lượng cao tiếng Việt) A00 19.75
B00 19.75
D07 20.25
D90 20.25
Quản công nghiệp (Chất lượng cao tiếng Việt) A00 24.25
A01 24.75
D01 24.75
D90 24.75
Quản công nghiệp (Chất lượng cao tiếng Anh) A00 24
A01 24.5
D01 24.5
D90 24.5
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Hệ đào tạo nhân tài) A00 28.25
A01 28.75
D01 28.75
D90 28.75
Công nghệ kỹ thuật in (Chất lượng cao tiếng Việt) A00 20.25
A01 20.75
D01 20.75
D90 20.75
Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Việt) A00 24.5
B00 24.5
D07 25
D90 25
Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Anh) A00 23
B00 23
D07 23.5
D90 23.5
Công nghệ may (Chất lượng cao tiếng Việt) A00 19.25
A01 19.75
D01 19.75
D90 19.75

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây