Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM năm 2021

0
308

Cập nhật thông tin mới nhất về điểm chuẩn, điểm trúng tuyển chính thức của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM theo các phương thức tuyển sinh năm 2021.

Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Khối thi Điểm chuẩn 2021
Sư phạm tiếng Anh (hệ đại trà) D01 27.25
D96 27.25
Thiết kế đồ họa V01 24.25
V02 24.75
V07 24.25
V08 24.75
Thiết kế thời trang V01 21.25
V02 21.75
V07 21.25
V09 21.25
Ngôn ngữ Anh D01 26.25
D96 26.25
Kinh doanh quốc tế A00 25.25
A01 25.75
D01 25.75
D90 25.75
Thương mại điện tử A00 26
A01 26.5
D01 26.5
D90 26.5
Kế toán A00 24.75
A01 25.25
D01 25.25
D90 25.25
Công nghệ kỹ thuật máy tính A00 26.5
A01 27
D01 27
D90 27
Hệ thống nhúng và IoT A00 26
A01 26.5
D01 26.5
D90 26.5
Công nghệ thông tin A00 26.75
A01 27.25
D01 27.25
D90 27.25
Kỹ thuật dữ liệu A00 26.25
A01 26.75
D01 26.75
D90 26.75
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00 24.5
A01 25
D01 25
D90 25
Hệ thống công trình xây dựng A00 23.75
A01 24.25
D01 24.25
D90 24.25
Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00 26
A01 26.5
D01 26.5
D90 26.5
Công nghệ chế tạo máy A00 25.75
A01 26.25
D01 26.25
D90 26.25
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00 26.25
A01 26.75
D01 26.75
D90 26.75
Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 26.75
A01 27.25
D01 27.25
D90 27.25
Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00 25.15
A01 25.65
D01 25.65
D90 25.65
Năng lượng tái tạo A00 24.75
A01 25.25
D01 25.25
D90 25.25
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 26
A01 26.5
D01 26.5
D90 26.5
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông A00 25.5
A01 26
D01 26
D90 26
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 28.25
A01 28.75
D01 28.75
D90 28.75
Công nghệ kỹ thuật hóa học A00 26
B00 26
D07 26.5
D90 26.5
Công nghệ vật liệu A00 23.75
A01 24.25
D07 24.25
D90 24.25
Công nghệ kỹ thuật môi trường A00 23.5
B00 23.5
D07 24
D90 24
Quản lý công nghiệp A00 25.75
A01 26.25
D01 26.25
D90 26.25
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00 26.25
A01 26.75
D01 26.75
D90 26.75
Công nghệ kỹ thuật in A00 24.25
A01 24.75
D01 24.75
D90 24.75
Kỹ thuật công nghiệp A00 24.75
A01 25.25
D01 25.25
D90 25.25
Kỹ thuật Y sinh (Điện tử y sinh) A00 25
A01 25.5
D01 25.5
D90 25.5
Công nghệ thực phẩm A00 23
B00 23
D07 23.5
D90 23.5
Công nghệ may A00 24.5
A01 25
D01 25
D90 25
Kỹ nghệ gỗ và nội thất A00 23.75
A01 24.25
D01 24.25
D90 24.25
Kiến trúc V03 22.5
V04 22.5
V05 23
V06 23
Kiến trúc nội thất V03 22.5
V04 22.5
V05 23
V06 23
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00 23.5
A01 24
D01 24
D90 24
Quản lý xây dựng A00 24
A01 24.5
D01 24.5
D90 24.5
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00 24.25
A01 24.75
D01 24.75
D90 24.75
Quản lý và vận hành hạ tầng A00 19
A01 19.5
D01 19.5
D90 19.5
Thiết kế thời trang (Chất lượng cao tiếng Việt) V01 21.25
V02 21.75
V07 21.75
V09 21.75
Thương mại điện tử (Chất lượng cao tiếng Việt) A00 25.5
A01 26
D01 26
D90 26
Kế toán (Chất lượng cao tiếng Việt) A00 23.75
A01 24.25
D01 24.25
D90 24.25
Công nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Việt) A00 25.5
A01 26
D01 26
D90 26
Công nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Anh) A00 25
A01 25.5
D01 25.5
D90 25.5
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao tiếng Việt) A00 26.25
A01 26.75
D01 26.75
D90 26.75
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao tiếng Anh) A00 25.75
A01 26.25
D01 26.25
D90 26.25
Công nghệ thông tin (Hệ đào tạo nhân tài) A00 28.25
A01 28.75
D01 28.75
D90 28.75
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Việt) A00 20.5
A01 21
D01 21
D90 21
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Anh) A00 19.5
A01 20
D01 20
D90 20
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao tiếng Việt) A00 24.5
A01 25
D01 25
D90 25
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao tiếng Anh) A00 23.75
A01 24.25
D01 24.25
D90 24.25
Công nghệ chế tạo máy (Chất lượng cao tiếng Việt) A00 24
A01 24.5
D01 24.5
D90 24.5
Công nghệ chế tạo máy (Chất lượng cao tiếng Anh) A00 23
A01 23.5
D01 23.5
D90 23.5
Công nghệ chế tạo máy (Chất lượng cao Việt – Nhật) A00 23.25
A01 23.75
D01 23.75
D90 23.75
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao tiếng Việt) A00 24.85
A01 25.35
D01 25.35
D90 25.35
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao tiếng Anh) A00 24.25
A01 24.75
D01 24.75
D90 24.75
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Hệ đào tạo nhân tài) A00 28.25
A01 28.75
D01 28.75
D90 28.75
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chất lượng cao tiếng Việt) A00 26
A01 26.5
D01 26.5
D90 26.5
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chất lượng cao tiếng Anh) A00 25.25
A01 25.75
D01 25.75
D90 25.75
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Hệ đào tạo nhân tài) A00 26.75
A01 27.25
D01 27.25
D90 27.25
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao tiếng Việt) A00 23.25
A01 23.75
D01 23.75
D90 23.75
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao tiếng Anh) A00 20.25
A01 20.75
D01 20.75
D90 20.75
Robot và Trí tuệ nhân tạo (Hệ đào tạo nhân tài) A00 26.5
A01 27
D01 27
D90 27
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao tiếng Việt) A00 24.25
A01 24.75
D01 24.75
D90 24.75
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao tiếng Anh) A00 23.75
A01 24.25
D01 24.25
D90 24.25
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Chất lượng cao tiếng Việt) A00 23.75
A01 24.25
D01 24.25
D90 24.25
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Chất lượng cao tiếng Anh) A00 23
A01 23.5
D01 23.5
D90 23.5
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Chất lượng cao Việt – Nhật) A00 21.75
A01 22.25
D01 22.25
D90 22.25
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Việt) A00 25.5
A01 26
D01 26
D90 26
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Anh) A00 25
A01 25.5
D01 25.5
D90 25.5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Hệ đào tạo nhân tài) A00 28.25
A01 28.75
D01 28.75
D90 28.75
Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chất lượng cao tiếng Việt) A00 25
B00 25
D07 25.5
D90 25.5
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chất lượng cao tiếng Việt) A00 19.75
B00 19.75
D07 20.25
D90 20.25
Quản công nghiệp (Chất lượng cao tiếng Việt) A00 24.25
A01 24.75
D01 24.75
D90 24.75
Quản công nghiệp (Chất lượng cao tiếng Anh) A00 24
A01 24.5
D01 24.5
D90 24.5
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Hệ đào tạo nhân tài) A00 28.25
A01 28.75
D01 28.75
D90 28.75
Công nghệ kỹ thuật in (Chất lượng cao tiếng Việt) A00 20.25
A01 20.75
D01 20.75
D90 20.75
Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Việt) A00 24.5
B00 24.5
D07 25
D90 25
Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Anh) A00 23
B00 23
D07 23.5
D90 23.5
Công nghệ may (Chất lượng cao tiếng Việt) A00 19.25
A01 19.75
D01 19.75
D90 19.75

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây