Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2023

1109

(Tracuutuyensinh.vn) – Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất, điểm trúng tuyển chính thức của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội theo các phương thức tuyển sinh năm 2023.

Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Hà Nội xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 dao động từ 18.3 (Sư phạm Mỹ thuật – H01) – 28.42 điểm (Sư phạm Lịch sử – C00).

1. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2023

Tên ngành/Chương trình đào tạo Mã XT THXT Điểm chuẩn Điều kiện so sánh
Giáo dục mầm non 7140201A M00 22.25 TTNV = 1
Giáo dục mầm non – Sư phạm tiếng Anh 7140201B M01 20.63 TTNV =< 2
Giáo dục mầm non – Sư phạm tiếng Anh 7140201C M02 22.35 TTNV = 1
Giáo dục Tiểu học 7140202A D01, D02, D03 26.62 TTNV =< 10
Giáo dục Tiểu học – Sư phạm tiếng Anh 7140202B D01 26.96 TTNV =< 6
Giáo dục Đặc biệt 7140203C C00 27.9 TTNV = 1
Giáo dục Đặc biệt 7140203D D01, D02, D03 26.83 TTNV =< 6
Giáo dục công dân 7140204B C19 27.83 TTNV = 1
Giáo dục công dân 7140204C C20 27.31 TTNV = 1
Giáo dục chính trị 7140205B C19 28.13 TTNV =< 2
Giáo dục chính trị 7140205C C20 27.47 TTNV =< 2
Giáo dục Thể chất 7140206 T01 22.85 TTNV = 1
Giáo dục Quốc phòng và An ninh 7140208C C00 26.50 TTNV =< 5
Giáo dục Quốc phòng và An ninh 7140208D D01, D02, D03 25.05 TTNV =< 9
Sư phạm Toán học 7140209A A00 26.23 TTNV =< 2
Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) 7140209B A00 27.63 TTNV = 1
Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) 7140209D D01 27.43 TTNV = 1
Sư phạm Tin học 7140210A A00 24.20 TTNV =< 3
Sư phạm Tin học 7140210B A01 23.66 TTNV =< 3
Sư phạm Vật lý 7140211A A00 25.89 TTNV =< 4
Sư phạm Vật lý 7140211B A01 25.95 TTNV =< 6
Sư phạm Vật lý (Dạy bằng tiếng Anh) 7140211C A00 25.36 TTNV =< 8
Sư phạm Vật lý (Dạy bằng tiếng Anh) 7140211D A01 25.80 TTNV = 1
Sư phạm Hóa học 7140212A A00 26.13 TTNV =< 4
Sư phạm Hóa học 7140212C B00 26.68 TTNV =< 5
Sư phạm Hóa học (Dạy bằng tiếng Anh) 7140212B D07 26.36 TTNV =< 14
Sư phạm Sinh học 7140213B B00 24.93 TTNV =< 3
Sư phạm Sinh học 7140213D D08 22.85 TTNV =< 5
Sư phạm Ngữ văn 7140217C C00 27.83 TTNV = 1
Sư phạm Ngữ văn 7140217D D01, D02, D03 26.40 TTNV = 1
Sư phạm Lịch sử 7140218C C00 28.42 TTNV =< 3
Sư phạm Lịch sử 7140218D D14 27.76 TTNV =< 10
Sư phạm Địa lý 7140219B C04 26.05 TTNV =< 5
Sư phạm Địa lý 7140219C C00 27.67 TTNV =< 5
Sư phạm Âm nhạc 7140221A N01 19.55 TTNV = 1
Sư phạm Âm nhạc 7140221B N02 18.5 TTNV = 1
Sư phạm Mỹ thuật 7140222A H01 18.30 TTNV =< 2
Sư phạm Mỹ thuật 7140222B H02 19.94 TTNV = 1
Sư phạm Tiếng Anh 7140231A D01 27.54 TTNV = 1
Sư phạm Tiếng Pháp 7140233C D15, D42, D44 25.61 TTNV =< 2
Sư phạm Tiếng Pháp 7140233D D01, D02, D03 25.73 TTNV =< 2
Sư phạm Công nghệ 7140246A A00 21.15 TTNV =< 7
Sư phạm Công nghệ 7140246C C01 20.15 TTNV = 1
Quản lý giáo dục 7140114C C20 26.50 TTNV =< 5
Quản lý giáo dục 7140114D D01, D02, D03 24.80 TTNV =< 9
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 26.60 TTNV =< 3
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204A D01 26.56 TTNV =< 3
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204B D04 26.12 TTNV =< 4
Triết học (Chuyên ngành Triết học Mác Lê-nin) 7229001B C19 25.80 TTNV = 1
Triết học (Chuyên ngành Triết học Mác Lê-nin) 7229001C C00 24.20 TTNV =< 11
Văn học 7229030C C00 26.50 TTNV =< 5
Văn học 7229030D D01, D02, D03 25.40 TTNV =< 2
Chính trị học 7310201B C19 26.62 TTNV =< 4
Chính trị học 7310201C D66, D68, D70 25.05 TTNV =< 2
Tâm lý học (Chuyên ngành Tâm lý học trường học) 7310401C C00 25.89 TTNV =< 6
Tâm lý học (Chuyên ngành Tâm lý học trường học) 7310401D D01, D02, D03 25.15 TTNV =< 2
Tâm lý học giáo dục 7310403C C00 26.50 TTNV =< 2
Tâm lý học giáo dục 7310403D D01, D02, D03 25.70 TTNV = 1
Việt Nam học 7310630C C00 24.87 TTNV = 1
Việt Nam học 7310630D D15 22.75 TTNV =< 8
Sinh học 7420101B B00 20.71 TTNV =< 2
Sinh học 7420101D D08, D32, D34 19.63 TTNV =< 11
Hóa học 7440112A A00 22.75 TTNV =< 3
Hóa học 7440112B B00 22.10 TTNV =< 2
Toán học 7460101A A00 25.31 TTNV =< 3
Toán học 7460101D D01 25.02 TTNV =< 4
Công nghệ thông tin 7480201A A00 23.70 TTNV =< 4
Công nghệ thông tin 7480201B A01 23.56 TTNV =< 4
Công tác xã hội 7760101C C00 23.48 TTNV =< 2
Công tác xã hội 7760101D D01, D02, D03 22.75 TTNV =< 4
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 7760103C C00 22.50 TTNV =< 4
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 7760103D D01, D02, D03 21.45 TTNV = 1
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103C C00 25.80 TTNV =< 4
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103D D15 23.65 TTNV = 1

2. Điểm chuẩn các năm gần nhất

Điểm chuẩn năm 2022:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn 2022
HB x NK ĐGNL Thi THPT
Giáo dục mầm non 15.15 22.08
Giáo dục mầm non – SP Tiếng Anh (M01) 16.92 19.25
Giáo dục mầm non – SP Tiếng Anh (M02) 19.13
Giáo dục tiểu học 19.9 26.15
Giáo dục tiểu học – SP Tiếng Anh (B) 22.9 26.55
Giáo dục tiểu học – SP Tiếng Anh (C) 21.5
Giáo dục đặc biệt (C00) 19.1 27.5
Giáo dục đặc biệt (D01, D02, D03) 24.85
Giáo dục công dân (C19) 17.1 27.5
Giáo dục công dân (C20) 27.5
Giáo dục chính trị (C19) 19.55 28.5
Giáo dục chính trị (C20) 28.5
Giáo dục thể chất 18.5 25.12 19.55
Giáo dục Quốc phòng và An ninh (C00) 16.5 26
Giáo dục Quốc phòng và An ninh (D01, D02, D03) 23.85
Sư phạm Toán học 23.75 26.25
Sư phạm Toán học dạy bằng tiếng Anh (A00) 26.15 27.7
Sư phạm Toán học dạy bằng tiếng Anh (D01) 27.5
Sư phạm Tin học (A00) 15.5 23.55
Sư phạm Tin học (A01) 17.35 23.45
Sư phạm Vật lý (A00) 20.75 25.35
Sư phạm Vật lý (A01) 25.55
Sư phạm Vật lý dạy bằng tiếng Anh (A00) 17.45 25.9
Sư phạm Vật lý dạy bằng tiếng Anh (A01) 26.1
Sư phạm Hóa học (A00) 21 25.8
Sư phạm Hóa học (B00) 26
Sư phạm Hóa học dạy bằng tiếng Anh 21.55 26
Sư phạm Sinh học (B00) 20.25 23.63
Sư phạm Sinh học (D08, D32, D34) 17.85 20.78
Sư phạm Ngữ văn (C00) 22.55 28.5
Sư phạm Ngữ văn (D01, D02, D03) 21.5 25.95
Sư phạm Lịch sử (C00) 23.4 28.5
Sư phạm Lịch sử (D14) 17.5 27.05
Sư phạm Địa lý (C00) 20.55 27.75
Sư phạm Địa lý (C04) 21 26.9
Sư phạm Âm nhạc (N01) 18.5 17.33 19.13
Sư phạm Âm nhạc (N02) 18.38
Sư phạm Mỹ thuật 18.5 20.02 21
Sư phạm Tiếng Anh (A) 23.2 27.39
Sư phạm Tiếng Anh (B) 22.9
Sư phạm Tiếng Pháp (D01, D02, D03) 16.15 25.31
Sư phạm Tiếng Pháp (D15, D42, D44) 23.51
Sư phạm Công nghệ (A00) 19.15
Sư phạm Công nghệ (C01) 19.3
Quản lý giáo dục (C20) 15.55 26.5
Quản lý giáo dục (D01, D02, D03) 18.15 24.6
Ngôn ngữ Anh 22.75 26.35
Ngôn ngữ Trung Quốc (D01) 23.2 26.05
Ngôn ngữ Trung Quốc (D04) 22.9 25.91
Triết học 23.5
Văn học (C00) 17.1 27
Văn học (D01, D02, D03) 15.05 25.2
Chính trị học (C19) 26
Chính trị học (D66, D68, D70) 20.45
Tâm lý học (C00) 19.25 26.25
Tâm lý học (D01, D02, D03) 15.35 24.8
Tâm lý học giáo dục (C00) 19.25 26.75
Tâm lý học giáo dục (D01, D02, D03) 15.35 25.5
Việt Nam học (C00) 18 25.5
Việt Nam học (D15) 20.45
Sinh học (B00) 15.75 17.63
Sinh học (D08, D32, D34) 19.15
Hóa học (A00) 20.05
Hóa học (B00) 19.7
Toán học (A00) 17.75 24.35
Toán học (D01) 20.75 24.55
Công nghệ thông tin (A00) 15.25 23.9
Công nghệ thông tin (A01) 16.25 23.85
Công tác xã hội (C00) 20.15 24.25
Công tác xã hội (D01, D02, D03) 22.5
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật (C00) 16.05 16.75
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật (D01, D02, D03) 16.85 17.75
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (C00) 15.6 26.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (D15) 23.9

Điểm chuẩn các năm 2018, 2019, 2020 và 2021:

Tên ngành/Nhóm ngành
Khối XT
Điểm chuẩn
2018 2019 2020 2021
Giáo dục mầm non M00 21.15 20.2 21.93 22.48
Giáo dục mầm son SP tiếng Anh M01 19.45 18.58 19 19.88
M02 19.03 18.75 19.03 22.16
Giáo dục tiểu học D01, D02, D03 22.15 22.4 25.05 27
Giáo dục tiểu học SP tiếng Anh D01 21.95 22.8 25.55 27.5
Giáo dục đặc biệt B03 19.5 19.3 / /
C00 21.75  23.5 25 24.25
D01 19.1 21.9 19.15 24.35
D02 19.15 24.35
D03 19.15 24.35
Giáo dục công dân C14 21.05 24.05 / /
C19 / / 19.75 26.5
C20  / / 25.25 27.75
D01, D02, D03 17.1 19.5 / /
D66, D68, D70 17.25 18.1 / /
Giáo dục chính trị C14 17 20.2 / /
C19 / / 21.25 26.25
C20 / / 19.25 28.25
D66, D68, D70 17.5 18.2 / /
Giáo dục Quốc phòng và An ninh A00 / 19.8 / /
C00 / 18 21.75 /
C20 / / / 25.75
D01, D02, D03 / / / 21.45
Sư phạm Toán học A00 21.5 23.6 25.75 26.3
Sư phạm Toán học dạy bằng tiếng Anh A00 23.3 26.35 28 27.7
A01 23.35 26.4 / /
D01 24.8 26 27 28.25
Sư phạm Tin học A00 17.15 18.15 19.05 21.35
A01 17 18.3 18.5 21
D01 / 18.1 / /
Sư phạm Tin học dạy bằng tiếng Anh A00 22.85 24.25 / /
A01 22.15 23.55 / /
D01 / 19.55 / /
Sư phạm Vật lý A00 18.55 20.7 22.75 25.15
A01 18 21.35 22.75 25.6
C01 21.4 19.6 / /
Sư phạm Vật lý dạy bằng tiếng Anh A00 18.05 21.5 25.1 25.9
A01  18.35  22.3 25.1 26.75
C01 20.75 19.45 / /
Sư phạm Hóa học A00 18.6 20.35 22.5 25.4
B00 / / / 24.25
Sư phạm hóa học dạy bằng tiếng Anh D07 18.75 21 23.75 26.35
Sư phạm Sinh học A00 17.9 18.25 / /
B00  19.35  18.1 18.53 23.28
C13 / 18.5 / /
D08, D32, D34 / / 19.23 19.38
Sư phạm Sinh học dạy bằng tiếng Anh D07 18.4 23.21 / /
D08 17.8 20.25 / /
D13 17.55 24.95 / /
Sư phạm Ngữ văn C00 24 24.75 26.5 27.75
D01, D02, D03 21.1 22.3 24.4 26.9
Sư phạm Lịch sử C00 22 23.5 26 27.5
D14 18.05 18.05 / 26
D62, D64 18.05 18.05 / /
Sư phạm Địa lý A00 17.75 18.95 / /
C04 21.55 21.25 24.35 25.75
C00 22.25 22.75 25.25 27
Sư phạm Tiếng Anh D01 22.6 24.04 26.14 28.53
Sư phạm tiếng Pháp D15, D42, D44 18.65 20.05 19.34 26.03
D01, D02, D03 18.6 20.01 21.1 25.78
Sư phạm Công nghệ A00 21.45 18.1 18.55 19.05
A01 20.1 18.8 / /
C01 20.4 18.3 19.2 19
Quản lý giáo dục A00 17.1 18.05 / /
C00 20.75 21.75 / /
C20 / / / 26.75
D01, D02, D03 17.4 21.25 21.45 25.7
Sinh học A00 19.2 16 / /
B00 17.05 16.1 17.54 16.71
C13 16 19.75 / /
D08, D32, D34 / / 23.95 20.78
Hóa học A00 16.85 16.85 17.45 19.75
B00 / 16.25 / 19.45
Toán học A00 16.1 16.05 17.9 23
A01 16.3 16.1 / /
D01 16.1 19.5 22.3 24.85
Công nghệ thông tin A00 16.05 16.05 16 22.15
A01  16.05  18 17.1 21.8
D01 / 17 / /
Ngôn ngữ Anh D01 / 23.79 25.65 27.4
Triết học A00 / / 16 /
C00 16.5 16.25 17.25 16.25
C03 16.75 16.2 / /
C19 / / / 16
D01 16 16.9 16.95 /
D02, D03 16 16.9 / /
Văn học C00 16 20.5 23 25.25
D01, D02, D03 16 19.95 22.8 25.4
Chính trị học C14 16.5 16.75
C19 18 20.75
D66, D68, D70 / 17.75 17.35 18.9
Tâm lý học (Tâm lý học trường học) C00 16 21.25 23 25.5
C03 16.1 19.25 / /
D01, D02, D03 16.05 20 22.5 25.4
Tâm lý học giáo dục C00 16 22 24.5 26.5
C03 16.4 19.7 / /
D01, D02, D03 16.05 21.1 23.8 26.15
Việt Nam học C00 16 19.25 21.25 23.25
C03 16.4 16.05 / /
D01  16.45 16.05 19.65 22.65
D02, D03  16.45 16.05 / /
Công tác xã hội C00 16 18.75 16.25 21.25
D01, D02, D03  16 16 16.05 20.25
D14, D62, D64 16.75 16 / /
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 / / / 26.5
D01 / / / 23.95
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật C00 / / / 17.0
D01, D02, D03 / / / 18.8

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây