Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2021

0
260

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất, điểm trúng tuyển chính thức của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội theo các phương thức tuyển sinh năm 2021.

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2021

Điểm chuẩn xét tuyển theo phương thức xét tuyển thẳng

Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Hà Nội theo phương thức xét tuyển thẳng năm 2021 như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn xét tuyển thẳng năm 2021

XTT2 XTT3
Công tác xã hội 59.5
Tâm lý học giáo dục 64.7
Tâm lý học (Tâm lý học trường học) 65.75
Chính trị học 66.9
Triết học (Triết học Mác – Lenin) 67.2
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 58.65
Việt Nam học 58.1
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 68.95
Công nghệ thông tin 61.65
Sinh học 24.95
Hóa học 77.45
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh hệ số 2) 101.6
Văn học 21.9
Toán học 28.25
Giáo dục Quốc phòng – An ninh 77.75
Quản lý giáo dục 73.75
Sư phạm Tiếng Pháp 62.9
Giáo dục chính trị 76.75
Giáo dục công dân 73.2
Giáo dục đặc biệt 71.75
Sư phạm Địa lý 74.5
Sư phạm Lịch sử 71.25
Sư phạm Công nghệ 40.4
Sư phạm Sinh học 26.95
Sư phạm Hóa học (dạy bằng tiếng Anh) 78.7
Sư phạm Hóa học 80.9
Sư phạm Tin học 74.35
Sư phạm tiếng Anh (Tiếng Anh x2) 105.8
Giáo dục tiểu học – Sư phạm tiếng Anh 75.15
Giáo dục tiểu học 74.55
Giáo dục mầm non 71.85
Sư phạm Ngữ văn 25.7
Sư phạm Vật lí (dạy bằng tiếng Anh) 26.4
Sư phạm Vật lí 26.25
Sư phạm Toán học (dạy bằng tiếng Anh) 29.8
Sư phạm Toán học 27.65

Điểm chuẩn xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Hà Nội theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Khối thi Điểm chuẩn 2021
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 26.5
D01 23.95
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật C00 17.0
D01 18.8
D02 18.8
D03 18.8
Công tác xã hội C00 21.25
D01 20.25
D02 20.25
D03 20.25
Công nghệ thông tin A00 22.15
A01 21.8
Toán học A00 23.0
D01 24.85
Hóa học A00 19.75
B00 19.45
Sinh học B00 16.71
D08 20.78
D32 20.78
D34 20.78
Việt Nam học C00 23.25
D01 22.65
Tâm lý học giáo dục C00 26.5
D01 26.15
D02 26.15
D03 26.15
Tâm lý học (Tâm lý học trường học) C00 25.5
D01 25.4
D02 25.4
D03 25.4
Chính trị học C19 20.75
D66 18.9
D68 18.9
D70 18.9
Văn học C00 25.25
D01 25.4
D02 25.4
D03 25.4
Triết học (Triết học Mác Lê-nin) C00 16.25
C19 16.0
Ngôn ngữ Anh D01 27.4
Quản lý giáo dục C20 26.75
D01 25.7
D02 25.7
D03 25.7
Sư phạm Công nghệ A00 19.05
C01 19.0
Sư phạm Tiếng Pháp D01 25.78
D02 25.78
D03 25.78
D15 26.03
D42 26.03
D44 26.03
Sư phạm Tiếng Anh D01 28.53
Sư phạm Địa lý C00 27.0
C04 25.75
Sư phạm Lịch sử C00 27.5
D14 26.0
Sư phạm Ngữ văn C00 27.75
D01 26.9
D02 26.9
D03 26.9
Sư phạm Sinh học B00 23.28
D08 19.38
D32 19.38
D34 19.38
Sư phạm Hóa học (dạy Hoá bằng tiếng Anh) D07 26.35
Sư phạm Hóa học A00 25.4
B00 24.25
Sư phạm Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh) A00 25.9
A01 26.75
Sư phạm Vật lý A00 25.15
A01 25.6
Sư phạm Tin học A00 21.35
A01 21.0
Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) A00 27.7
D01 28.25
Sư phạm Toán học A00 26.3
Giáo dục Quốc phòng và An ninh C20 25.75
D01 21.45
D02 21.45
D03 21.45
Giáo dục chính trị C19 26.25
C20 28.25
Giáo dục công dân C19 26.5
C20 27.75
Giáo dục Đặc biệt C00 24.25
D01 24.35
D02 24.35
D03 24.35
Giáo dục Tiểu học – Sư phạm Tiếng Anh D01 27.5
Giáo dục Tiểu học D01 27.0
D02 27.0
D03 27.0
Giáo dục mầm non – Sư phạm Tiếng Anh M01 19.88
M02 22.16
Giáo dục mầm non M00 22.48

Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT các năm gần nhất

Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2020 như sau:

Ngành/Nhóm ngành Khối XT Điểm TT 2020
Giáo dục mầm non M00 21.93
Giáo dục mầm son SP tiếng Anh M01 19
Giáo dục mầm son SP tiếng Anh M02 19.03
Giáo dục tiểu học D01, D02, D03 25.05
Giáo dục tiểu học SP tiếng Anh D01 25.55
Giáo dục đặc biệt C00 25
D01 19.15
D02 19.15
D03 19.15
Giáo dục công dân C19 19.75
C20 25.25
Giáo dục chính trị C19 21.25
C20 19.25
Giáo dục Quốc phòng và An ninh C00 21.75
Sư phạm Toán học A00 25.75
Sư phạm Toán học dạy bằng tiếng Anh A00 28
D01 27
Sư phạm tin học A00 19.05
A01 18.5
Sư phạm Vật lý A00 22.75
A01 22.75
Sư phạm Vật lý dạy bằng tiếng Anh A00 25.1
A01 25.1
Sư phạm hóa học A00 22.5
Sư phạm hóa học dạy bằng tiếng Anh D07 23.75
Sư phạm Sinh học B00 18.53
D08, D32, D34 19.23
Sư phạm Ngữ văn C00 26.5
D01, D02, D03 24.4
Sư phạm Lịch sử C00 26
Sư phạm Địa lý C04 24.35
C00 25.25
Sư phạm Tiếng Anh D01 26.14
Sư phạm tiếng Pháp D15, D42, D44 19.34
D01, D02, D03 21.1
Sư phạm Công nghệ A00 18.55
C01 19.2
Quản lý giáo dục D01, D02, D03 21.45
Sinh học B00 17.54
D08, D32, D34 23.95
Hóa học A00 17.45
Toán học A00 17.9
D01 22.3
Công nghệ thông tin A00 16
A01 17.1
Ngôn ngữ Anh D01 25.65
Triết học (Triết học Mác – Lenin) A00 16
C00 17.25
D01 16.95
Văn học C00 23
D01, D02, D03 22.8
Chính trị học C19 18
D66, D68, D70 17.35
Tâm lý học (Tâm lý học trường học) C00 23
D01, D02, D03 22.5
Tâm lý học giáo dục C00 24.5
D01, D02, D03 23.8
Việt Nam học C00 21.25
D01 19.65
Công tác xã hội C00 16.25
D01, D02, D03 16.05

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương trong 2 năm gần nhất (2018 – 2019)

Ngành/Nhóm ngành Khối XT Điểm TT 2018 Điểm TT 2019
Giáo dục mầm non M00 21.15 20.2
Giáo dục mầm son SP tiếng Anh M01 19.45 18.58
Giáo dục mầm son SP tiếng Anh M02 19.03 18.75
Giáo dục tiểu học D01, D02, D03 22.15 22.4
Giáo dục tiểu học SP tiếng Anh D01 21.95 22.8
Giáo dục đặc biệt B03 19.5 19.35
C00 21.75 23.5
D01 19.1 21.9
Giáo dục công dân C14 21.05 24.05
D66, D68, D70 17.25 18.1
D01, D02, D03 17.1 19.5
Giáo dục chính trị C14 17 20.2
D66, D68, D70 17.5 18.2
Giáo dục Quốc phòng và An ninh A00 19.8
C00 18
Sư phạm Toán học A00 21.5 23.6
Sư phạm Toán học dạy bằng tiếng Anh A00 23.3 26.35
A01 23.35 26.4
D01 24.8 26
Sư phạm tin học A00 17.15 18.15
A01 17 18.3
D01 18.1
Sư phạm tin học dạy bằng tiếng Anh A00 22.85 24.25
A01 22.15 23.55
D01 19.55
Sư phạm Vật lý A00 18.55 20.7
A01 18 21.35
C01 21.4 19.6
Sư phạm Vật lý dạy bằng tiếng Anh A00 18.05 21.5
A01 18.35 22.3
C01 20.75 19.45
Sư phạm hóa học A00 18.6 20.35
Sư phạm hóa học dạy bằng tiếng Anh D07 18.75 21
Sư phạm Sinh học A00 17.9 18.25
B00 19.35 18.1
C13 18.5
Sư phạm Sinh học dạy bằng tiếng Anh D13 17.55 24.95
D07 18.4 23.21
D08 17.8 20.25
Sư phạm Ngữ văn C00 24 24.75
D01, D02, D03 21.1 22.3
Sư phạm Lịch sử C00 22 23.5
D14, D62, D64 18.05 18.05
Sư phạm Địa lý A00 17.75 18.95
C04 21.55 21.25
C00 22.25 22.75
Sư phạm Tiếng Anh D01 22.6 24.04
Sư phạm tiếng Pháp D15, D42, D44 18.65 20.05
D01, D02, D03 18.6 20.01
Sư phạm Công nghệ A00 21.45 18.1
A01 20.1 18.8
C01 20.4 18.3
Quản lý giáo dục A00 17.1 18.05
C00 20.75 21.75
D01, D02, D03 17.4 21.25
Sinh học A00 19.2 16
B00 17.05 16.1
C13 C04 16 19.75
Hóa học A00 16.85 16.85
B00 16.25
Toán học A00 16.1 16.05
A01 16.3 16.1
D01 16.1 19.5
Công nghệ thông tin A00 16.05 16.05
A01 16.05 18
D01 17
Ngôn ngữ Anh D01 23.79
Triết học (Triết học Mác – Lenin) C03 16.75 16.2
C00 16.5 16.25
D01, D02, D03 16 16.9
Văn học C00 16 20.5
D01, D02, D03 16 19.95
Chính trị học C14 16.6 16.75
D66, D68, D70 17.75
Tâm lý học (Tâm lý học trường học) C03 16.1 19.25
C00 16 21.25
D01, D02, D03 16.05 20
Tâm lý học giáo dục C03 16.4 19.7
C00 16 22
D01, D02, D03 16.05 21.1
Việt Nam học C03 C04 16.4 16.05
C00 16 19.25
D01, D02, D03 16.45 16.05
Công tác xã hội D14, D62, D64 16.75 16
C00 16 18.75
D01, D02, D03 16 16

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây