Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Đà Nẵng năm 2022

1761

Cập nhật thông tin mới nhất về điểm chuẩn, điểm trúng tuyển chính thức của Trường Đại học Sư phạm Đà Nẵng theo các phương thức tuyển sinh năm 2022.

1. Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Đà Nẵng năm 2022

Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Đà Nẵng năm 2022 như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn 2022
Học bạ THPT ĐGNL Điểm thi THPT
a. Chương trình chuẩn
Giáo dục Tiểu học 27 / 24.8
Giáo dục Công dân 24.5 / 22.75
Giáo dục Chính trị 19 / 23
Sư phạm Toán học 27.75 / 25
Sư phạm Tin học 23 / 19.4
Sư phạm Vật lý 26.75 / 23.75
Sư phạm Hóa học 27.25 / 24.15
Sư phạm Sinh học 25.5 / 19.25
Sư phạm Ngữ văn 26.75 / 25.75
Sư phạm Lịch sử 24.75 / 25
Sư phạm Địa lý 24.75 / 23.75
Sư phạm Công nghệ 19 / /
Sư phạm Khoa học tự nhiên 26 / 21
Sư phạm Lịch sử – Địa lý 19 / 23.25
Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học 19 / 22.75
Sư phạm Âm nhạc / / 20.16
Giáo dục mầm non / / 19.35
Giáo dục thể chất / / 21.94
Lịch sử 16 600 15.5
Văn học 16 600 20
Văn hóa học 16 600 15.25
Tâm lý học 25.5 600 21.5
Địa lý học 19 600 20.5
Việt Nam học 22.25 600 18.75
Báo chí 26.25 600 24.15
Công nghệ Sinh học 17 600 16.85
Hóa học 16 600 16
Công nghệ thông tin 22.75 600 22.3
Vật lý kỹ thuật 16 600 15.8
Công tác xã hội 17 600 20.75
Quản lý tài nguyên và môi trường 16 600 15.85
b. Chương trình chất lượng cao
Tâm lý học (CLC) 25.75 / 21.6
Việt Nam học (Văn hóa du lịch – CLC) 22.5 / 19
Báo chí (CLC) 26.5 / 24.25
Công nghệ thông tin (CLC) 23 / 22.35

2. Điểm chuẩn các năm gần nhất

Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Đà Nẵng các năm gần nhất như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn
2019 2020 2021
a. Chương trình chuẩn
Giáo dục Tiểu học 18 21.5 22.85
Giáo dục Công dân 18 18.5 24.4
Giáo dục Chính trị 18 18.5 21.25
Sư phạm Toán học 19 18.5 23.5
Sư phạm Tin học 19.4 20.5 19.75
Sư phạm Vật lý 18 18.5 23.4
Sư phạm Hóa học 18.05 18.5 24.4
Sư phạm Sinh học 18.3 18.5 19.05
Sư phạm Ngữ văn 19.5 21 24.15
Sư phạm Lịch sử 18 18.5 23
Sư phạm Địa lý 18 18.5 21.5
Sư phạm Khoa học tự nhiên 18.05 18.5 19.3
Sư phạm Lịch sử – Địa lý 18 18.5 21.25
Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học 18.15 18.5 19.85
Sư phạm Âm nhạc 23.55 19 18.25
Giáo dục mầm non 18.35 19.25 19.35
Giáo dục thể chất / 18.5 17.81
Lịch sử 15.75 15 15
Văn học 15 15 15.5
Văn hóa học 15 15 15
Tâm lý học 15 15.5 16.25
Địa lý học 15 15 15
Việt Nam học 18 16.5 15
Báo chí 20 21 22.5
Công nghệ Sinh học 15.2 15 16.15
Hóa học 15 15 17.55
Công nghệ thông tin 15.05 15 15.15
Công tác xã hội 15 15 15.25
Quản lý tài nguyên và môi trường 16.05 15 15.4
b. Chương trình chất lượng cao
Tâm lý học (CLC) 15.25 15.75 16.75
Việt Nam học (Văn hóa du lịch – CLC) 15 16.75 /
Báo chí (CLC) 20.15 21.25 23
Công nghệ thông tin (CLC) 15.1 15.25 17

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây