Điểm chuẩn Đại học Sài Gòn năm 2021

0
415

Cập nhật thông tin mới nhất về điểm chuẩn, điểm trúng tuyển chính thức của Trường Đại học Sài Gòn theo các phương thức tuyển sinh năm 2021.

Điểm chuẩn trường Đại học Sài Gòn năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Điểm chuẩn trường Đại học Sài Gòn xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Khối thi Điểm chuẩn 2021
Sư phạm Lịch sử – Địa lí 23
Sư phạm Khoa học tự nhiên 24.1
Sư phạm Tiếng Anh 26.69
Sư phạm Mỹ thuật 18.75
Sư phạm Âm nhạc 24.25
Sư phạm Địa lí 24.53
Sư phạm Lịch sử 24.5
Sư phạm Ngữ văn 25.5
Sư phạm Sinh học 23.28
Sư phạm Hóa học 25.78
Sư phạm Vật lí 24.86
Sư phạm Toán học A00 27.01
A01 26.01
Giáo dục chính trị 24.25
Giáo dục tiểu học 24.65
Giáo dục mầm non 21.6
Du lịch 23.35
Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00 21
A01 20
Kỹ thuật điện A00 22.05
A01 21.05
Công nghệ kỹ thuật môi trường A00 16.05
B00 17.05
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00 23
A01 22
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 23.5
A01 22.5
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) A00 23.46
A01 23.46
Công nghệ thông tin A00 24.48
A01 24.48
Kỹ thuật phần mềm A00 25.31
A01 25.31
Toán ứng dụng A00 23.53
A01 22.53
Khoa học môi trường A00 16.05
B00 17.05
Luật D01 23.85
C03 24.85
Quản trị văn phòng D01 24
C04 25
Kế toán D01 23.5
C01 24.5
Tài chính – Ngân hàng D01 23.9
C01 24.9
Kinh doanh quốc tế D01 25.16
A01 26.16
Quản trị kinh doanh D01 24.26
A01 25.26
Thông tin – Thư viện D01 21.8
C04 21.8
Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa – Du lịch) C00 21.5
Quốc tế học D01 24.48
Tâm lí học D01 24.05
Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Thương mại và Du lịch) D01 26.06
Thanh nhạc N02 20.5
Quản lý giáo dục D01 22.55
C04 23.55

Điểm chuẩn xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2021

Điểm chuẩn trường Đại học Sài Gòn xét theo kết quả thi đánh giá năng lực năm 2021 của ĐHQGHCM như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn xét KQ thi ĐGNL năm 2021
Du lịch 737
Thông tin – Thư viện 650
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 707
Khoa học môi trường 663
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 663
Kỹ thuật điện 650
Công nghệ kỹ thuật môi trường 653
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 701
Toán ứng dụng 696
Công nghệ thông tin (CLC) 716
Quản lý giáo dục 737
Quốc tế học 748
Quản trị kinh doanh 790
Tâm lý học 788
Việt Nam học 650
Luật 756
Kế toán 727
Tài chính – Ngân hàng 766
Quản trị văn phòng 746
Công nghệ thông tin 739
Kỹ thuật phần mềm 835
Ngôn ngữ Anh 827
Kinh doanh quốc tế 892

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây