Điểm chuẩn Trường Đại học Sài Gòn năm 2022

1039

Cập nhật thông tin mới nhất về điểm chuẩn, điểm trúng tuyển chính thức của Trường Đại học Sài Gòn theo các phương thức tuyển sinh năm 2022.

1. Điểm chuẩn trường Đại học Sài Gòn năm 2022

Điểm chuẩn Trường Đại học Sài Gòn xét theo tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2022 như sau:

a) Điểm chuẩn xét theo kết quả thi đánh giá năng lực

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn 2022
Quản lý giáo dục 762
Ngôn ngữ Anh 833
Tâm lý học 830
Quốc tế học 759
Việt Nam học 692
Thông tin – Thư viện 654
Quản trị kinh doanh 806
Kinh doanh quốc tế 869
Tài chính – Ngân hàng 782
Kế toán 765
Quản trị văn phòng 756
Luật 785
Khoa học môi trường 706
Toán ứng dụng 794
Kỹ thuật phần mềm 898
Công nghệ thông tin 816
Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao) 778
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 783
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 753
Công nghệ kỹ thuật môi trường 659
Kỹ thuật điện 733
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 783
Du lịch 782

b) Điểm chuẩn xét theo tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn 2022
Sư phạm Lịch sử – Địa lý 24.75
Sư phạm Khoa học tự nhiên 23.95
Sư phạm Tiếng Anh 26.18
Sư phạm Mỹ thuật 18
Sư phạm Âm nhạc 23.5
Sư phạm Địa lý 25.63
Sư phạm Lịch sử 26.5
Sư phạm Ngữ văn 26.81
Sư phạm Sinh học 23.55
Sư phạm Hóa học 26.28
Sư phạm Vật lý 25.9
Sư phạm Toán học (A00) 27.33
Sư phạm Toán học (A01) 26.33
Giáo dục chính trị 25.5
Giáo dục tiểu học 23.1
Giáo dục mầm non 19
Du lịch 24.45
Kỹ thuật điện (A00) 20
Kỹ thuật điện (A01) 19
Công nghệ kỹ thuật môi trường (A00) 15.5
Công nghệ kỹ thuật môi trường (B00) 16.5
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (A00) 22.5
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (A01) 21.55
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (A00) 23.25
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (A01) 22.25
Công nghệ thông tin (CLC) 23.38
Công nghệ thông tin 24.28
Kỹ thuật phần mềm 24.94
Toán ứng dụng (A00) 24.15
Toán ứng dụng (A01) 23.15
Khoa học môi trường (A00) 15.45
Khoa học môi trường (B00) 16.45
Luật (D01) 22.8
Luật (C03) 23.8
Quản trị văn phòng (D01) 21.63
Quản trị văn phòng (C04) 22.63
Kế toán (D01) 22.65
Kế toán (A01) 23.65
Tài chính – Ngân hàng (D01) 22.44
Tài chính – Ngân hàng (A01) 23.44
Kinh doanh quốc tế (D01) 24.48
Kinh doanh quốc tế (A01) 25.48
Quản trị kinh doanh (D01) 22.16
Quản trị kinh doanh (A01) 23.16
Thông tin – Thư viện 19.95
Quốc tế học 18
Việt Nam học 22.25
Tâm lý học 22.7
Ngôn ngữ Anh 24.24
Thanh nhạc 23.25
Quản lý giáo dục (D01) 21.15
Quản lý giáo dục (C04) 22.15

2. Điểm chuẩn các năm gần nhất

Điểm chuẩn Trường Đại học Sài Gòn xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT các năm gần nhất như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn
2019 2020 2021
Sư phạm Lịch sử – Địa lý 18.25 21.75 23
Sư phạm Khoa học tự nhiên 18.05 22.55 24.1
Sư phạm Tiếng Anh 20.13 24.96 26.69
Sư phạm Mỹ thuật 19.25 18.25 18.75
Sư phạm Âm nhạc 18 24 24.25
Sư phạm Địa lý 21.91 22.9 24.53
Sư phạm Lịch sử 20.88 22.5 24.5
Sư phạm Ngữ văn 21.25 24.25 25.5
Sư phạm Sinh học 19.94 20.1 23.28
Sư phạm Hóa học 22.51 24.98 25.75
Sư phạm Vật lý 22.34 24.48 24.6
Sư phạm Toán học (A00) 23.69 26.18 27.01
Sư phạm Toán học (A01) / 25.18 26.01
Giáo dục chính trị 18 21.25 24.25
Giáo dục tiểu học 19.95 22.8 24.65
Giáo dục mầm non 22.25 18.5 21.6
Du lịch 23.35
Kỹ thuật điện (A00) 17.8 19.25 22.05
Kỹ thuật điện (A01) 16.8 18.25 21.05
Công nghệ kỹ thuật môi trường (A00) 15.1 16.1 16.05
Công nghệ kỹ thuật môi trường (B00) 16.1 17.1 17.05
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (A00) 18 20.4 23
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (A01) 17 19.4 22
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (A00) 19.5 22.3 23.5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (A01) 18.5 21.3 22.5
Công nghệ thông tin (CLC) 19.28 21.15 23.46
Công nghệ thông tin 20.56 23.2 24.48
Kỹ thuật phần mềm 20.46 23.75 25.31
Toán ứng dụng (A00) 17.45 19.81 23.53
Toán ứng dụng (A01) 16.45 18.81 22.53
Khoa học môi trường (A00) 15.05 16 16.05
Khoa học môi trường (B00) 16.05 17 17.05
Luật (D01) 18.95 22.35 23.85
Luật (C03) 19.95 23.35 24.85
Quản trị văn phòng (D01) 20.16 23.18 24
Quản trị văn phòng (C04) 21.16 24.18 25
Kế toán (D01) 19.94 22.48 23.5
Kế toán (A01) 20.94 23.48 24.5
Tài chính – Ngân hàng (D01) 19.64 22.7 23.9
Tài chính – Ngân hàng (A01) 20.64 23.7 24.9
Kinh doanh quốc tế (D00) 23.41 25.55 25.16
Kinh doanh quốc tế (A01) 22.41 24.55 26.16
Quản trị kinh doanh (D01) 21.71 24.26 24.26
Quản trị kinh doanh (A01) 20.71 23.26 25.26
Thông tin – Thư viện 17.5 20.1 21.8
Quốc tế học 19.43 21.18 24.48
Việt Nam học 20.5 22 21.5
Tâm lý học 19.65 22.15 24.05
Ngôn ngữ Anh 22.66 24.29 26.06
Thanh nhạc 20.5 22.25 20.5
Quản lý giáo dục (D01) 18.3 21.1 22.55
Quản lý giáo dục (C04) 19.3 22.1 23.55

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây