Điểm chuẩn trường Đại học Phương Đông năm 2023

1103

(Tracuutuyensinh.vn) – Cập nhật điểm chuẩn mới nhất, điểm trúng tuyển chính thức của Trường Đại học Phương Đông thẻo các phương thức tuyển sinh năm 2023.

Điểm chuẩn trường Đại học Phương Đông xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 dao động từ 15 – 24 điểm.

1. Điểm chuẩn trường Đại học Phương Đông năm 2023

Tên ngành/Chương trình đào tạo Mã XT Điểm chuẩn
Xét học bạ THPT Xét điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh 7340101 24.0 20.0
Tài chính – Ngân hàng 7340201 21.0 16.0
Kế toán 7340301 22.0 16.0
Công nghệ thông tin (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ thông tin; Trí tuệ nhân tạo) 7480201 22.50 21.0
Thương mại điện tử (gồm 2 chuyên ngành Thương mại điện tử; Kinh doanh số) 7340122 22.0 19.0
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 20.0 15.0
Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử (gồm 3 chuyên ngành Điện – Điện tử ô tô; Tự động hóa; Hệ thống điện) 7510301 20.0 15.0
Kỹ thuật xây dựng 7580201 20.0 15.0
Kinh tế xây dựng (gồm 2 chuyên ngành Kinh tế và quản lý xây dựng; Quản lý dự án xây dựng) 7580301 20.0 15.0
Kiến trúc (gồm 3 chuyên ngành Kiến trúc công trình; Kiến trúc Phương Đông; Kiến trúc nội thất) 7580101 20 – 25 20.0
Ngôn ngữ Anh 20.0 20.0
Ngôn ngữ Trung Quốc 25.0 24.0
Ngôn ngữ Nhật 20.0 20.0
Quản trị văn phòng 20.0 15.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (gồm 2 chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Hướng dẫn du lịch) 7810103 22.50 18.0
Truyền thông đa phương tiện (gồm 2 chuyên ngành Truyền thông đa phương tiện; Marketing số) 7320104 24.0 21.0

2. Điểm chuẩn các năm gần nhất

Điểm chuẩn năm 2022:

Tên ngành/Chương trình đào tạo
Điểm chuẩn 2022
Học bạ
Thi THPT
Lớp 12 Lớp 11 + HK1 lớp 12
Quản trị kinh doanh 7.5 21.5 16
Tài chính – Ngân hàng 6.5 19.5 15
Kế toán 6.5 19.5 15
Công nghệ sinh học 6.5 19.5 15
Công nghệ thông tin 6.5 19.5 15
Thương mại điện tử 6.5 19.5 15
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 6.5 19.5 14
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14
Kỹ thuật xây dựng 6.5 19.5 15
Kinh tế xây dựng 6.5 19.5 15
Kiến trúc 6.5 / /
Ngôn ngữ Anh 6.5 19.5 15
Ngôn ngữ Trung Quốc 7.5 21.5 21
Ngôn ngữ Nhật 6.5 19.5 15
Quản trị văn phòng 6.5 19.5 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 6.5 19.5 15
Truyền thông đa phương tiện 6.5 19.5 15

Điểm chuẩn các năm 2018, 2019, 2020 và 2021:

Tên ngành/Nhóm ngành
Điểm chuẩn
2018 2019 2020 2021
Quản trị kinh doanh 14 14 14 15
Tài chính – Ngân hàng 13 14 14 14
 Kế toán 13 14 14 14
Công nghệ sinh học 13 14 14 14
Công nghệ thông tin 13 14 14 14
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 13 14 14 14
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 13 14 14 14
Kỹ thuật xây dựng 13 14 14 14
Kinh tế xây dựng 13 14 14 14
Kiến trúc 16 18 18 14
Ngôn ngữ Anh 14 14 14 14
Ngôn ngữ Trung Quốc 14 14 14 16
Ngôn ngữ Nhật 14 14 14 16
Quản trị văn phòng 13 14 14 14
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14 14 14 14
Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) 13 14 14
Truyền thông đa phương tiện / / / 14
Thương mại điện tử / / / 14

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây