Điểm chuẩn Đại học Nguyễn Tất Thành năm 2021

0
190

Cập nhật thông tin mới nhất về điểm chuẩn, điểm trúng tuyển chính thức của Trường Đại học Nguyễn Tất Thành theo các phương thức tuyển sinh năm 2021.

Điểm chuẩn trường Đại học Nguyễn Tất Thành năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Điểm chuẩn trường Đại học Nguyễn Tất Thành xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn 2021
Quan hệ quốc tế 15
Kinh doanh quốc tế 15
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 15
Diễn viên kịch, Điện ảnh – Truyền hình 15
Kỹ thuật phần mềm 15
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 15
Quay phim 15
Truyền thông đa phương tiện 15
Du lịch 15
Thương mại điện tử 15
Vật lý y khoa 15
Kỹ thuật y sinh 15
Tâm lý học 15
Quan hệ công chúng 15
Đông phương học 15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15
Marketing 15
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 15
Đạo diễn điện ảnh truyền hình 15
Thiết kế nội thất 15
Piano 15
Thanh nhạc 15
Kiến trúc 15
Luật kinh tế 15
Quản trị nhân lực 15
Thiết kế đồ họa 15
Ngôn ngữ Trung Quốc 16
Việt Nam học 15
Ngôn ngữ Anh 15
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 16
Quản trị khách sạn 16
Quản trị kinh doanh 19
Tài chính – Ngân hàng 15
Kế toán 15
Công nghệ thông tin 16
Công nghệ kỹ thuật ô tô 19
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15
Kỹ thuật điện, điện tử 15
Kỹ thuật xây dựng 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 15
Công nghệ thực phẩm 15
Công nghệ kỹ thuật hóa học 15
Công nghệ sinh học 15
Kỹ thuật xét nghiệm y học 19
Điều dưỡng 19
Y học dự phòng 19
Dược học 21
Y khoa 24.5

Điểm chuẩn xét học bạ THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Nguyễn Tất Thành xét theo kết quả học tập bậc THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2021
Các ngành còn lại 6.0
Kỹ thuật xét nghiệm y học 6.5
Điều dưỡng 6.5
Y học dự phòng 6.5
Dược học 8.0
Y khoa 8.3

Điểm chuẩn xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2021

Điểm chuẩn trường Đại học Nguyễn Tất Thành xét theo kết quả thi đánh giá năng lực năm 2021 của ĐHQGHCM như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn xét KQ thi ĐGNL năm 2021
Các ngành còn lại 550
Kỹ thuật xét nghiệm y học 550
Điều dưỡng 550
Y học dự phòng 550
Dược học 600
Y khoa 700

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây