Điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Ngoại thương năm 2023

7006

(Tracuutuyensinh.vn) – Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất, điểm trúng tuyển chính thức của Trường Đại học Ngoại thương theo các phương thức xét tuyển năm 2023.

Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại thương xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 là 25.2 điểm (ngành Ngôn ngữ Pháp – D03) – 28.5 điểm (ngành Ngôn ngữ Trung Quốc).

1. Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại thương năm 2023

Tên ngành/Chương trình đào tạo Mã XT Điểm chuẩn Ghi chú
Tổ hợp gốc A00 Tổ hợp gốc D01
Đào tạo tại trụ sở chính Hà Nội (NTH)
Luật NTH01-01 26.90 Các khối A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07 thấp hơn 0.5 điểm
Kinh tế NTH01-02 28.30
Kinh tế quốc tế 28.0
Quản trị kinh doanh NTH02 27.70
Kinh doanh quốc tế
Quản trị khách sạn
Marketing
Kế toán NTH03 27.45
Tài chính – Ngân hàng
Ngôn ngữ Anh NTH04 27.50
Ngôn ngữ Pháp NTH05 26.20 Khối D03 thấp hơn 1 điểm
Ngôn ngữ Trung NTH06 28.50 Khối D04 thấp hơn 1 điểm
Ngôn ngữ Nhật NTH07 26.80 Khối D06 thấp hơn 1 điểm
Kinh tế chính trị NTH09 26.90 Khối A01, D01, D07 thấp hơn 0.5 điểm
Đào tạo tại cơ sở 2 – TPHCM (NTS)
Kinh tế NTS01 27.60 Các khối A01, D01, D07, D07 thấp hơn 0.5 điểm
Quản trị kinh doanh
Tài chính-Ngân hàng NTS02 27.80
Kế toán
Kinh doanh quốc tế
Marketing

2. Điểm chuẩn các năm gần nhất

Điểm chuẩn năm 2022:

Tên ngành/chương trình đào tạo Điểm chuẩn 2022
Đào tạo tại trụ sở chính Hà Nội (NTH)
Luật 27.5
Kinh tế, 28.4
Kinh tế quốc tế 28.4
Quản trị kinh doanh 28.2
Kinh doanh quốc tế 28.2
Quản trị khách sạn 28.2
Marketing 28.2
Kế toán 27.8
Tài chính – Ngân hàng 27.8
Ngôn ngữ Anh 36.4
Ngôn ngữ Pháp 35
Ngôn ngữ Trung Quốc 36.6
Ngôn ngữ Nhật 36
Cơ sở Quảng Ninh (NTH)
Kinh doanh quốc tế 23.5
Kế toán – Kiểm toán 23.5
Đào tạo tại cơ sở 2 – TPHCM (NTS)
Kinh tế 28.25
Quản trị kinh doanh 28.25
Tài chính – Ngân hàng 28.25
Kế toán 28.25
Kinh doanh quốc tế 28.25
Marketing 28.25

Điểm chuẩn các năm 2020 và 2021:

Tên ngành/Nhóm ngành
Khối XT
Điểm chuẩn
2020 2021
Đào tạo tại trụ sở chính Hà Nội (NTH)  
Luật (NTH01-01) A00 27 28.05
A01 26.5 27.55
D01 26.5 27.55
D07 26.5 27.55
Nhóm ngành Kinh tế, Kinh tế quốc tế (NTH01-02) A00 28 28.5
A01 27.5 28
D01 27.5 28
D02 26 26.5
D03 27.5 28
D04 27.5 28
D06 27.5 28
D07 27.5 28
Nhóm ngành Quản trị kinh doanh, Kinh doanh quốc tế, Quản trị khách sạn (NTH02) A00 27.95 28.45
A01 27.45 27.95
D01 27.45 27.95
D06 27.45 27.95
D07 27.45 27.95
Nhóm ngành Kế toán, Tài chính – Ngân hàng (NTH03) A00 27.65 28.25
A01 27.15 27.75
D01 27.15 27.75
D07 27.15 27.75
Ngôn ngữ Anh (NTH04) D01 36.25 37.55
Ngôn ngữ Pháp (NTH05) D01 34.8 35.75
D02 32.8 34.75
Ngôn ngữ Trung Quốc (NTH06) D01 36.6 39.35
D04 34.6 37.35
Ngôn ngữ Nhật (NTH07) D01 35.9 37.2
D06 33.9 35.2
Cơ sở Quảng Ninh (NTH)  
Kế toán, Kinh doanh quốc tế (NTH08) A00 20
A01 20
D01 20
D07 20
Đào tạo tại cơ sở 2 – TPHCM (NTS)  
Kinh tế, Quản trị kinh doanh (NTS01) A00 28.15
A01 27.65
D01 27.65
D06 27.65
D07 27.65
Tài chính – Ngân hàng, Kế toán (NTS02) A00 27.85
A01 27.35
D01 27.35
D07 27.35

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây