Điểm chuẩn Đại học Ngoại thương năm 2021

0
746

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất, điểm trúng tuyển chính thức của Trường Đại học Ngoại thương theo các phương thức xét tuyển năm 2021.

Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại thương năm 2021

Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại thương xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành/chương trình đào tạo Khối thi Điểm chuẩn 2021
Ngôn ngữ Nhật D01 37.2
D06 35.2
Ngôn ngữ Trung D01 39.35
D04 37.35
Ngôn ngữ Pháp D01 36.75
D02 34.75
Ngôn ngữ Anh D01 37.55
Kế toán, Tài chính – Ngân hàng A00 28.25
A01 27.75
D01 27.75
D07 27.75
Quản trị kinh doanh, Kinh doanh quốc tế, Quản trị khách sạn A00 28.45
A01 27.95
D01 27.95
D06 27.95
D07 27.95
Kinh tế, Kinh tế quốc tế A00 28.5
A01 28.0
D01 28.0
D02 26.5
D03 28.0
D04 28.0
D06 28.0
D07 28.0
Luật A00 28.05
A01 27.55
D01 27.55
D07 27.55

Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT các năm gần nhất

Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT Đại học Ngoại thương năm 2020 theo nhóm ngành như sau:

Ngành/Nhóm ngành Khối XT Điểm trúng tuyển 2020
Cơ sở chính tại Hà Nội
Luật (NTH01-01) A00 27
A01 26.5
D01 26.5
D07 26.5
Nhóm ngành Kinh tế, Kinh tế quốc tế (NTH01-02) A00 28
A01 27.5
D01 27.5
D02 26
D03 27.5
D04 27.5
D06 27.5
D07 27.5
Nhóm ngành Quản trị kinh doanh, Kinh doanh quốc tế, Quản trị khách sạn (NTH02) A00 27.95
A01 27.45
D01 27.45
D06 27.45
D07 27.45
Nhóm ngành Kế toán, Tài chính – Ngân hàng (NTH03) A00 27.65
A01 27.15
D01 27.15
D07 27.15
Ngôn ngữ Anh (NTH04) D01 36.25
Ngôn ngữ Pháp (NTH05) D01 34.8
D02 32.8
Ngôn ngữ Trung Quốc (NTH06) D01 36.6
D04 34.6
Ngôn ngữ Nhật (NTH07) D01 35.9
D06 33.9
Cơ sở Quảng Ninh
Kế toán, Kinh doanh quốc tế (NTH08) A00 20
A01 20
D01 20
D07 20
Cơ sở II – TP Hồ Chí Minh
Kinh tế, Quản trị kinh doanh (NTS01) A00 28.15
A01 27.65
D01 27.65
D06 27.65
D07 27.65
Tài chính – Ngân hàng, Kế toán (NTS02) A00 27.85
A01 27.35
D01 27.35
D07 27.35

Lưu ý:

  • Các ngành có mã xét tuyển NTH01-01, NTH02, NTH03: Các môn xét tuyển hệ số 1. Điểm XT = Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3 + Điểm ưu tiên (nếu có)
  • Các ngành có mã xét tuyển NTH04, NTH05, NTH06, NTH07: Môn ngoại ngữ hệ số 2. ĐXT = Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm ngoại ngữ x2 + Điểm ưu tiên x4/3

Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT Đại học Ngoại thương năm 2020 các ngành/chuyên ngành như sau:

Ngành Chuyên ngành Tổ hợp gốc A00 Tổ hợp gốc D01
Cơ sở I tại Hà Nội
Luật (NTH01-01) Luật thương mại quốc tế 27
Kinh tế (NTH01-02) Kinh tế đối ngoại 28.6
Thương mại quốc tế 28.15
Kinh tế quốc tế (NTH01-02) Kinh tế quốc tế 28.1
Kinh tế và Phát triển quốc tế 28
Quản trị kinh doanh (NTH02) Quản trị kinh doanh quốc tế 27.95
Kinh doanh quốc tế (NTH02) Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản 28.4
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng định hướng nghề nghiệp quốc tế 28.35
Kinh doanh quốc tế 28.25
Tài chính – Ngân hàng (NTH03) Ngân hàng 27.65
Phân tích và đầu tư tài chính 27.65
Tài chính quốc tế 27.65
Kế toán kiểm toán (NTH03) Kế toán – Kiểm toán 27.8
Kế toán – Kiểm toán theo định hướng nghề nghiệp ACCA 27.8
Ngôn ngữ Anh (NTH04) Ngôn ngữ Anh 36.25
Ngôn ngữ Pháp (NTH05) Ngôn ngữ Pháp 34.8
Ngôn ngữ Trung (NTH06) Ngôn ngữ Trung 36.6
Ngôn ngữ Nhật (NTH07) Ngôn ngữ Nhật 35.9
Cơ sở II tại TP Hồ Chí Minh
Kinh tế (NTS01) Kinh tế đối ngoại 28.3
Quản trị kinh doanh (NTS01) Quản trị kinh doanh quốc tế 28.15
Tài chính – Ngân hàng (NTS02) Tài chính quốc tế 27.9
Kế toán (NTS02) Kế toán kiểm toán 27.85
Kinh doanh quốc tế (NTS02) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng định hướng nghề nghiệp quốc tế 28.15
Cơ sở Quảng Ninh
Kế toán (NTH08) Kế toán kiểm toán 20
Kinh doanh quốc tế (NTH08) Kinh doanh quốc tế 20

Các tổ hợp A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07 giảm điểm chênh lệch theo đề án tuyển sinh 2020.

Điểm chuẩn Đại học Ngoại thương trong 2 năm gần nhất (2018 – 2019)

Ngành/Nhóm ngành Điểm TT 2018 Điểm TT 2019
Sư phạm tiếng Anh 31.25 34.45
Sư phạm tiếng Nga 28.5
Sư phạm tiếng Pháp 29.85
Sư phạm tiếng Trung 31.35 34.7
Sư phạm tiếng Đức 27.75
Sư phạm tiếng Nhật 31.15 34.52
Sư phạm tiếng Hàn Quốc 31.5 34.08
Ngôn ngữ Anh 31.85 35.5
Ngôn ngữ Nga 28.85 28.57
Ngôn ngữ Pháp 30.25 32.48
Ngôn ngữ Trung Quốc 32
Ngôn ngữ Đức 29.5 32.3
Ngôn ngữ Nhật 32.5
Ngôn ngữ Hàn 33
Ngôn ngữ Ả Rập 27.6 28.63
Ngôn ngữ Anh CLC 31.32
Ngôn ngữ Pháp CLC 26.02
Ngôn ngữ Trung Quốc CLC 26 32.03
Ngôn ngữ Đức CLC 27.78
Ngôn ngữ Nhật CLC 26.5 31.95
Ngôn ngữ Hàn Quốc CLC 28 32.77

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây