Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại ngữ, ĐHQGHN năm 2023

1198

(Tracuutuyensinh.vn) – Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất, điểm trúng tuyển chính xác nhất của Trường Đại học Ngoại ngữ, ĐHQGHN theo các phương thức tuyển sinh năm 2023.

Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại ngữ, ĐHQGHN xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 dao động từ 26.68 điểm (Chương trình đào tạo LTQT ngành Kinh tế – Tài chính) – 37.21 điểm (ngành Sư phạm tiếng Anh).

1. Điểm sàn 2023

Điểm sàn trường Đại học Ngoại ngữ – ĐHQGHN năm 2023 như sau:

  • Các ngành Sư phạm tiếng Anh, Sư phạm tiếng Trung, Sư phạm tiếng Nhật, Sư phạm tiếng Hàn Quốc: 21 điểm
  • Các ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Pháp, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Đức, Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Hàn Quốc, Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia: 21 điểm
  • Ngôn ngữ Nga, Ngôn ngữ Ả Rập, Kinh tế – Tài chính: 20 điểm.

2. Điểm chuẩn ULIS năm 2023

Tên ngành/Chương trình đào tạo Mã XT Điểm chuẩn
Ngôn ngữ Anh 7220201 35.55
Ngôn ngữ Nga 7220202 33.3
Ngôn ngữ Pháp 7220203 34.12
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 35.55
Ngôn ngữ Đức 7220205 34.35
Ngôn ngữ Nhật 7220209 34.65
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 35.4
Ngôn ngữ Ả Rập 7220211 33.04
Sư phạm tiếng Anh 7140231 37.21
Sư phạm tiếng Trung 7140234 35.9
Sư phạm tiếng Nhật 7140236 35.61
Sư phạm tiếng Hàn Quốc 7140237 36.23
Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia 7220212QTD 34.49
Kinh tế – Tài chính (Chương trình đào tạo LTQT) 7903124 26.68

3. Điểm chuẩn các năm gần nhất

Điểm chuẩn năm 2022:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn 2022
Kinh tế – Tài chính 24.97
Ngôn ngữ Ả Rập 30.49
Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao) 34.92
Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao) 34.23
Ngôn ngữ Đức (Chất lượng cao) 32.83
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao) 35.32
Ngôn ngữ Pháp (Chất lượng cao) 32.99
Ngôn ngữ Nga (Chất lượng cao) 31.2
Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) 35.57
Sư phạm tiếng Hàn Quốc 35.92
Sư phạm tiếng Nhật 35.27
Sư phạm tiếng Đức 32.98
Sư phạm tiếng Trung 38.46
Sư phạm tiếng Anh 38.1

Điểm chuẩn các năm 2018, 2019, 2020 và 2021:

Ngành/Nhóm ngành
Điểm chuẩn
2018 2019 2020 2021
a. Chương trình chuẩn
Sư phạm tiếng Anh 31.25 34.45 35.83 38.45
Sư phạm tiếng Nga 28.5 / / 35.19
Sư phạm tiếng Pháp 29.85 / / /
Sư phạm tiếng Trung 31.35  34.7 36.08 38.32
Sư phạm tiếng Đức  27.75  / 31.85 /
Sư phạm tiếng Nhật  /  34.52 35.66 37.33
Sư phạm tiếng Hàn Quốc  /  34.08 35.87 37.7
Ngôn ngữ Anh 31.85 35.5 / /
Ngôn ngữ Nga  /  28.57 31.37 /
Ngôn ngữ Pháp 30.25 32.48 / /
Ngôn ngữ Trung Quốc 32 / / /
Ngôn ngữ Đức 29.5 32.3 / /
Ngôn ngữ Nhật 32.5 / / /
Ngôn ngữ Hàn 33 / / /
Ngôn ngữ Ả Rập 27.6 28.63 25.77 34
b. Chương trình chất lượng cao
Ngôn ngữ Anh  / 31.32 34.6 36.9
Ngôn ngữ Pháp  /  26.02 32.54 35.77
Ngôn ngữ Trung Quốc  /  32.03 34.65 37.13
Ngôn ngữ Đức  26  27.78 32.28 35.92
Ngôn ngữ Nhật  /  31.95 34.37 36.53
Ngôn ngữ Hàn Quốc  26.5  32.77 34.68 36.83
Kinh tế – Tài chính (CTLK) / / 24.86 26

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây