Điểm chuẩn Trường Đại học Nam Cần Thơ năm 2022

610

Cập nhật thông tin mới nhất về điểm chuẩn, điểm trúng tuyển chính thức của Trường Đại học Nam Cần Thơ theo các phương thức tuyển sinh năm 2022.

1. Điểm chuẩn trường Đại học Nam Cần Thơ năm 2022

Điểm chuẩn Trường Đại học Nam Cần Thơ năm 2022 như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn 2022
Học bạ THPT Điểm thi ĐGNL Điểm thi THPT
Marketing 26 / 26
Công nghệ thông tin 26 / 26
Truyền thông đa phương tiện 25.5 / 25.5
Tài chính – Ngân hàng 25.5 / 25.5
Quan hệ công chúng 25 / 25
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 25 / 25
Công nghệ thực phẩm 24.5 / 24.5
Y khoa 24 700 24
Dược học 24 650 24
Công nghệ kỹ thuật ô tô 24 / 24
Kế toán 24 / 24
Quản lý đất đai 24 / 24
Luật 23 / 23
Luật kinh tế 23 / 23
Kiến trúc 23 / 23
Quản trị kinh doanh 22 / 22
Kỹ thuật xây dựng 21.5 / 21.5
Kỹ thuật hình ảnh y học 21 620 21
Kỹ thuật cơ khí động lực 21 / 21
Kỹ thuật phần mềm 20 / 20
Ngôn ngữ Anh 20 / 20
Kỹ thuật xét nghiệm y học 19.5 620 19.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18 / 18
Quản trị khách sạn 18 / 18
Kinh tế số 18 / 18
Bất động sản 18 / 18
Kinh doanh quốc tế 18 / 18
Khoa học máy tính 18 / 18
Công nghệ kỹ thuật hóa học 18 / 18
Quản lý công nghiệp 18 / 18
Kỹ thuật y sinh 18 / 18
Kỹ thuật môi trường 18 / 18
Quản lý bệnh viện 18 / 18
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 18 / 18
Quản lý tài nguyên và môi trường 18 / 18

2. Điểm chuẩn các năm gần nhất

Điểm chuẩn Trường Đại học Nam Cần Thơ xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT các năm gần nhất như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn
2019 2020 2021
Marketing / 22 23.5
Công nghệ thông tin 15 17 20
Truyền thông đa phương tiện
Tài chính – Ngân hàng 15 19 22
Kế toán 22
Quan hệ công chúng 16 20 22
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 16
Công nghệ thực phẩm 15 17 19
Y khoa 21 22 22
Dược học 20 21 21
Công nghệ kỹ thuật ô tô 15 21 19
Kế toán 15 18
Quản lý đất đai 14 17 19
Luật 15 17 21
Luật kinh tế 15 17 21
Kiến trúc 15 17 19
Quản trị kinh doanh 16 21 23
Kỹ thuật xây dựng 15 17 20
Kỹ thuật hình ảnh y học 18 19 19
Kỹ thuật cơ khí động lực 15 17 17
Kỹ thuật phần mềm 16
Ngôn ngữ Anh / 18 22.5
Kỹ thuật xét nghiệm y học 18 19 19
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16.5 18 22.5
Quản trị khách sạn / 23 22.5
Kinh tế số
Bất động sản 15 17 17
Kinh doanh quốc tế / 17 21
Khoa học máy tính 16
Công nghệ kỹ thuật hóa học 14 20 22
Quản lý công nghiệp 16
Kỹ thuật y sinh 20.5
Kỹ thuật môi trường 14 20 20.5
Quản lý bệnh viện / 17 17
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống / 22 22
Quản lý tài nguyên và môi trường 14 17 17

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây