Điểm chuẩn Trường Đại học Mở TP HCM năm 2022

907

Cập nhật thông tin mới nhất về điểm chuẩn, điểm trúng tuyển chính thức của Trường Đại học Mở TP HCM theo các phương thức tuyển sinh năm 2022.

1. Điểm chuẩn trường Đại học Mở TP HCM năm 2022

Điểm chuẩn Trường Đại học Mở TP HCM năm 2022 như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn 2022
Học bạ THPT Xét tuyển HSG Điểm thi THPT
a. Chương trình chuẩn
Ngôn ngữ Anh / 27.1 24.9
Ngôn ngữ Trung Quốc 26.7 24.1
Ngôn ngữ Nhật / / 23.2
Ngôn ngữ Hàn Quốc / 26.9 24.3
Kinh tế / 26.5 23.4
Xã hội học 23.5 / 22
Đông Nam Á học 22 / 20
Quản trị kinh doanh / 27.5 23.3
Marketing / 28.7 25.25
Kinh doanh quốc tế / 28.5 24.7
Tài chính – Ngân hàng / 27.5 23.6
Kế toán / 26.6 23.3
Kiểm toán / 26.6 24.25
Quản lý công 23 / 16
Quản trị nhân lực / 27.8 25
Hệ thống thông tin quản lý / / 23.5
Luật* / 25.7 23.2
Luật kinh tế* / 26.6 23.6
Công nghệ sinh học 18 / 16
Khoa học máy tính / / 24.5
Công nghệ thông tin / 27.25 25.4
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 21 / 16
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng / 28.9 25.2
Công nghệ thực phẩm 26.25 / 20.25
Quản lý xây dựng 21 / 16
Công tác xã hội 18 / 20
Du lịch / 26.8 23.8
b. Chương trình Chất lượng cao
Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) 26.5 / 22.4
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao) / / 22.5
Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao) 24.75 / 23
Kinh tế (Chất lượng cao) 24.75 / 19
Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) 24.8 / 20
Tài chính – Ngân hàng (Chất lượng cao) 24.5 / 20.6
Kế toán (Chất lượng cao) 23.25 / 21.5
Luật kinh tế (Chất lượng cao) 25.25 / 21.5
Công nghệ sinh học (Chất lượng cao) 18 / 16
Khoa học máy tính (Chất lượng cao) 26.5 / 24.3
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao) 21 / 16

2. Điểm chuẩn các năm gần nhất

Điểm chuẩn Trường Đại học Buôn Ma Thuột xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT các năm gần nhất như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn
2019 2020 2021
a. Chương trình chuẩn
Ngôn ngữ Anh 22.85 24.75 26.8
Ngôn ngữ Trung Quốc 21.95 24.25 26.1
Ngôn ngữ Nhật / / 25.9
Ngôn ngữ Hàn Quốc / / 26.7
Kinh tế 20.65 24.1 25.8
Xã hội học 15.5 19.5 23.1
Đông Nam Á học 18.2 21.75 23.1
Quản trị kinh doanh 21.85 24.7 26.4
Marketing 21.85 25.35 26.95
Kinh doanh quốc tế 22.75 25.05 26.45
Tài chính – Ngân hàng 20.6 24 25.85
Kế toán 20.8 24 25.7
Kiểm toán 20 23.8 25.2
Quản lý công
Quản trị nhân lực 21.65 25.05 26.25
Hệ thống thông tin quản lý 18.9 23.2 25.9
Luật* (* – C00 cao hơn 1.5đ) 19.65 22.8 25.2
Luật kinh tế* (* – C00 cao hơn 1.5đ) 20.55 23.55 25.7
Công nghệ sinh học 15 16 16
Khoa học máy tính 19.2 23 25.55
Công nghệ thông tin 20.85 24.5 21.1
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15.5 16 17
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng / 24.35 26.8
Công nghệ thực phẩm / / 19
Quản lý xây dựng 15.5 16 19
Công tác xã hội 15.5 16 18.8
Du lịch / 22 24.5
b. Chương trình Chất lượng cao
Ngôn ngữ Anh (CLC) 21.2 23.25 25.9
Ngôn ngữ Trung Quốc (CLC) / / 25.75
Ngôn ngữ Nhật (CLC) / / 24.9
Kinh tế (CLC) / / /
Quản trị kinh doanh (CLC) 18.3 21.65 26.4
Tài chính – Ngân hàng (CLC) 15.5 18.5 25.25
Kế toán (CLC) 15.8 16.5 24.15
Luật kinh tế (CLC) 16 19.2 25.1
Công nghệ sinh học (CLC) 15 16 16
Khoa học máy tính (CLC) / / 24
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CLC) 15.3 16 16

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây