Điểm chuẩn Đại học Mở Hà Nội năm 2021

0
284

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất, điểm trúng tuyển Trường Đại học Mở Hà Nội theo các phương thức tuyển sinh năm 2021.

Điểm chuẩn trường Đại học Mở Hà Nội năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Điểm chuẩn trường Đại học Mở Hà Nội xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Khối thi Điểm chuẩn 2021
Ngôn ngữ Trung Quốc 34.87
Ngôn ngữ Anh 34.27
Quản trị khách sạn 33.18
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 32.61
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 21.45
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông 21.65
Công nghệ thông tin 24.85
Công nghệ thực phẩm 16
Công nghệ sinh học 16
Luật quốc tế A00, A01, D01 24.75
C00 26.0
Luật kinh tế A00, A01, D01 25.25
C00 23.9
Luật A00, A01, D01 24.45
C00 23.9
Thương mại điện tử 25.85
Quản trị kinh doanh 25.15
Tài chính – Ngân hàng 24.7
Kế toán 24.9
Thiết kế công nghiệp 20.45

Điểm chuẩn xét học bạ THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Mở Hà Nội xét theo kết quả học tập bậc THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành/chương trình đào tạo Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2021
Công nghệ thực phẩm 20
Công nghệ sinh học 18
Thiết kế công nghiệp 18

Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT các năm gần nhất

Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT Đại học Mở Hà Nội năm 2020 như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm TT 2020
Thiết kế công nghiệp 19.3
Kế toán 23.2
Tài chính – Ngân hàng 22.6
Quản trị kinh doanh 23.25
Thương mại điện tử 24.2
Luật 21.8
Luật kinh tế 23
Luật quốc tế 20.5
Công nghệ sinh học 15
Công nghệ thông tin 23
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 17.15
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 17.05
Kiến trúc 20
Công nghệ thực phẩm 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 30.07
Ngôn ngữ Anh 30.33
Ngôn ngữ Trung Quốc 31.12

Điểm chuẩn Đại học Mở Hà Nội trong 2 năm gần nhất (2018 – 2019)

Ngành/Nhóm ngành Điểm TT 2018 Điểm TT 2019
Thiết kế công nghiệp 20.35 17.4
Kế toán 19.5 20.85
Tài chính – Ngân hàng 18.65 19.8
Quản trị kinh doanh 18.9 20.6
Thương mại điện tử 20.75
Luật 18.5 19.5
Luật kinh tế 19 20.5
Luật quốc tế 17.75 19
Công nghệ sinh học 14.5 15
Công nghệ thông tin 18.7 20.3
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 15.5 15.15
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15.15 15.8

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây