Điểm chuẩn Đại học Luật Hà Nội năm 2021

0
241

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất, điểm trúng tuyển các năm của Trường Đại học Luật Hà Nội theo các phương thức tuyển sinh năm 2021 của trường.

Điểm chuẩn trường Đại học Luật Hà Nội năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Điểm chuẩn trường Đại học Luật Hà Nội xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn 2021
Luật (Liên kết với Đại học Azizona, Hoa Kỳ) A00 21.3
A01 23.15
C00 25.25
D01 25.65
D02 25.65
D03 25.65
D05 25.65
D06 25.65
Luật (Phân hiệu Đắk Lắk) A00 18.4
A01 18.65
C00 22.75
D01 18.0
D02 18.0
D03 18.0
D05 18.0
D06 18.0
Ngôn ngữ Anh A01 25.35
D01 26.25
Luật thương mại quốc tế A01 26.2
D01 26.9
Luật kinh tế A00 26.25
A01 26.9
C00 29.25
D01 27.25
D02 27.25
D03 27.25
D05 27.25
D06 27.25
Luật A00 25.35
A01 25.75
C00 28.0
D01 26.55
D02 26.55
D03 26.55
D05 26.55
D06 26.55

Điểm chuẩn xét học bạ THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Luật Hà Nội xét theo kết quả học tập THPT năm 2021 như sau:

– Đối tượng là thí sinh trường THPT chuyên, năng khiếu:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Khối thi Điểm chuẩn xét học bạ THPT 2021
Luật (Chương trình liên kết ĐH Arizona – Hoa Kỳ) A00 26.24
A01 26.87
C00 26.33
Ngôn ngữ Anh A01 25.65
D01 25.01
Luật thương mại quốc tế A01 27.72
D01 27
Luật kinh tế A00 27.3
A01 28
C00 27.18
D01 26.51
D02 26.51
D03 26.51
Luật A00 25
A01 25
C00 25
D01 25
D02 25
D03 25
Luật (Phân hiệu tại Đắk Lắk) C00 26.88
D01 24.72

– Đối tượng là thí sinh các trường THPT khác:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Khối thi Điểm chuẩn xét học bạ THPT 2021
Luật (Chương trình liên kết ĐH Arizona – Hoa Kỳ) A00 24.21
A01 27.2
C00 24.23
D01 19.03
Ngôn ngữ Anh A01 25.42
D01 25.03
Luật thương mại quốc tế A01 27.13
D01 26.53
Luật kinh tế A00 28.41
A01 28.34
C00 27.69
D01 27.3
D02 27.3
D03 27.3
Luật A00 26.51
A01 27.0
C00 25.53
D01 26.3
D02 26.3
D03 26.3
Luật (Phân hiệu tại Đắk Lắk) C00 27.11
D01 24.86

Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT các năm gần nhất

Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT Đại học Luật Hà Nội năm 2020 như sau:

Ngành/Nhóm ngành Khối XT Điểm TT 2020
Luật A00 24.7
A01 23.1
C00 27.75
D01 25
D02 25
D03 25
Luật kinh tế A00 26.25
A01 25.65
C00 29
D01 26.15
D02 26.15
D03 26.15
Luật thương mại quốc tế A01 24.6
D01 25.6
Ngôn ngữ Anh A01 21.55
D01 24.6
Luật (Phân hiệu Đắk Lắk) A00 15.5
A01 15.5
C00 16.75
D01 16.5
D02 16.5
D03 16.5
Luật (Liên kết đào tạo) A01 18.1
C00 24
D01 21.1
D02 21.1
D03 21.1

Điểm chuẩn Đại học Luật Hà Nội trong 2 năm gần nhất (2018 – 2019)

Ngành/Nhóm ngành Khối XT Điểm TT 2018 Điểm TT 2019
Luật A00 18.35 21.55
A01 18 21
C00 25 26
D01 20.5 22
D02 19.95
D03 18.9
Luật kinh tế A00 21 23.75
A01 21 24.1
C00 26.5 27.25
D01 22.5 24.35
D02 21.55
D03 22.4
Luật thương mại quốc tế A01 20.15 22.9
D01 22 23.4
Ngôn ngữ Anh A01 18.9 20
D01 20.15 21.5
Luật (Phân hiệu Đắk Lắk) A00 16.85
A01 16.95
C00 17
D01 15.25

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây