Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2021

0
517

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất, điểm trúng tuyển chính xác nhất của Trường Đại học Kinh tế Quốc dân theo từng phương thức tuyển sinh năm 2021.

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế quốc dân năm 2021

Điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển kết hợp

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế quốc dân xét tuyển kết hợp như sau:

– Điểm chuẩn xét tuyển kết hợp với đối tượng 1 và đối tượng 2:

Tên ngành/chương trình đào tạo Đối tượng XT
ĐT1 ĐT2
Tài chính doanh nghiệp 26.44 27.55
Tài chính công 23.81
Ngân hàng 22.5
Quản lý tài nguyên và môi trường 23.06
Quản trị khách sạn 24.94
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 28.55
Kinh tế nông nghiệp 23.81
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 26.69 28.4
Công nghệ thông tin 24.44 28.45
Khoa học máy tính 27
Luật kinh tế 23.38
Hệ thống thông tin quản lý 22.5 27.55
Quản trị nhân lực 24.56
Kiểm toán 26.63 26.55
Kế toán 25.31
Thương mại điện tử 26.06 28.95
Kinh doanh thương mại 23.06
Kinh doanh quốc tế 27.38 26.35
Marketing 25.5 24.3
Quản trị kinh doanh 22.69 26.3
Quan hệ công chúng 25.31
Kinh tế quốc tế 27.94 27.8
Kinh tế phát triển
Kinh tế đầu tư 23.69 26.75
Kinh tế 24.44
Ngôn ngữ Anh 23.25 36.08
Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE) 23.06
Quản lý công và chính sách (E-PMP)
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC) 27 36.73
Kinh tế học tài chính (FE) 25.69
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW) 27.38 29.4
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)
Đầu tư tài chính (BFI) (TA hệ số 2) 26.44
Công nghệ tài chính (BFT) 24.38
Quản trị chất lượng và đổi mới (E-MQI)
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) 24.75
Phân tích kinh doanh (BA) 26.5 29.85
Kinh doanh số (E-BDB) 26.25
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ACT-ICAEW) 24.56
Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh (DSEB) 27.38
Định phí bảo hiểm và quản trị rủi ro (Actuary) 26.06
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) (TA hệ số 2) 23.44
Quản trị kinh doanh (E-BBA) 23.63

– Điểm chuẩn xét tuyển kết hợp với đối tượng 3, 4 và đối tượng 5:

Tên ngành/chương trình đào tạo Đối tượng XT
ĐT1 ĐT2 ĐT3
Tài chính doanh nghiệp 31.3 28.4 28
Tài chính công 29.4 27.25 27
Ngân hàng 30 27.6 27.5
Quản lý đất đai 27.75 26.75 26.25
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 27.55 26.5 25.75
Quản lý tài nguyên và môi trường 28.2 26.5 26.25
Quản trị khách sạn 30.75 28 27.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 29.55 27.4 26.85
Kinh tế nông nghiệp 27.45 26.25 25.25
Kinh doanh nông nghiệp 27 26.5 26
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 32.05 29 28.75
Công nghệ thông tin 29.85 27 26.5
Khoa học máy tính 29.6 27 26.5
Luật kinh tế 30.3 27.5 27.5
Luật 29.8 27 27
Quản lý dự án 29.2 27.45 26.75
Hệ thống thông tin quản lý 29.15 27.5 27.15
Quản trị nhân lực 30.7 27.9 27.5
Quản lý công 28.45 26.75 26.5
Khoa học quản lý 28.7 26.75 26.6
Kiểm toán 31.3 28.55 28.25
Kế toán 30.15 27.85 27.8
Bảo hiểm 28.8 26.5 26.6
Thương mại điện tử 31.55 28.6 28.15
Kinh doanh thương mại 30.75 28.25 27.75
Kinh doanh quốc tế 32.4 28.75 28.35
Bất động sản 29.3 27.4 26.85
Marketing 31.7 28.6 28.15
Quản trị kinh doanh 30.8 28 27.7
Quan hệ công chúng 31.55 28.5 27.85
Toán kinh tế 28.6 27 26.75
Thống kê kinh tế 28.25 27 26.65
Kinh tế quốc tế 32.1 28.65 28.3
Kinh tế phát triển 29.55 27.45 27.25
Kinh tế đầu tư 30.4 27.9 27.55
Kinh tế 29.85 27.65 27.35
Ngôn ngữ Anh 30.2 37.6 27
Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE) 29.65 36.25 26.25
Quản lý công và chính sách (E-PMP) 28.0 26 25.5
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC) 31.95 38 28
Kinh tế học tài chính (FE) 29.85 26.25 26.25
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW) 31.65 28.2 27.85
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) 30.6 36.85 26.25
Đầu tư tài chính (BFI) (TA hệ số 2) 30.8 37.5 26.5
Công nghệ tài chính (BFT) 30.4 26.25 26.5
Quản trị chất lượng và đổi mới (E-MQI) 29.25 26 25.75
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) 29.6 27 26.5
Phân tích kinh doanh (BA) 31.1 27.5 27
Kinh doanh số (E-BDB) 30.45 27 26.5
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ACT-ICAEW) 30.6 27.5 27.5
Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh (DSEB) 30.5 26.5 26.5
Định phí bảo hiểm và quản trị rủi ro (Actuary) 30.2 26.25 26.5
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) (TA hệ số 2) 29.4 35.75 26.25
Quản trị kinh doanh (E-BBA) 30.6 27.25 27

Điểm chuẩn xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế quốc dân xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành/ Chương trình đào tạo Điểm chuẩn 2021
Tài chính doanh nghiệp 27.9
Tài chính công 27.5
Ngân hàng 27.6
Quản lý đất đai 27.05
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 26.95
Quản lý tài nguyên và môi trường 26.9
Quản trị khách sạn 27.35
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 27.2
Kinh tế nông nghiệp 26.95
Kinh doanh nông nghiệp 26.9
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 28.3
Công nghệ thông tin 27.3
Khoa học máy tính 27
Luật kinh tế 27.35
Luật 27.1
Quản lý dự án 27.5
Hệ thống thông tin quản lý 27.5
Quản trị nhân lực 27.7
Quản lý công 27.2
Khoa học quản lý 27.2
Kiểm toán 28.1
Kế toán 27.65
Bảo hiểm 27
Thương mại điện tử 28.1
Kinh doanh thương mại 27.9
Kinh doanh quốc tế 28.25
Bất động sản 27.2
Marketing 28.15
Quản trị kinh doanh 27.75
Quan hệ công chúng 28.1
Toán kinh tế 27.4
Thống kê kinh tế 27.3
Kinh tế quốc tế 28.05
Kinh tế phát triển 27.5
Kinh tế đầu tư 27.7
Kinh tế 27.55
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh hệ số 2) 37.3
Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE) (TA hệ số 2) 36.75
Quản lý công và chính sách (E-PMP) 26.85
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC) (TA hệ số 2) 37.55
Kinh tế học tài chính (FE) 26.95
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW) 27.55
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) (TA hệ số 2) 36.6
Đầu tư tài chính (BFI) (TA hệ số 2) 37.1
Công nghệ tài chính (BFT) 27.1
Quản trị chất lượng và đổi mới (E-MQI) 27.1
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) 27.1
Phân tích kinh doanh (BA) 27.3
Kinh doanh số (E-BDB) 27.15
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ACT-ICAEW) 27.3
Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh (DSEB) 26.95
Định phí bảo hiểm và quản trị rủi ro (Actuary) 26.95
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) (TA hệ số 2)
Quản trị kinh doanh (E-BBA) 27.05

Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT các năm gần nhất

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2020:

Ngành/Nhóm ngành Điểm trúng tuyển 2020
Kinh tế quốc tế 27.75
Kinh tế 26.9
Kinh tế phát triển 26.75
Toán kinh tế 26.45
Thống kê kinh tế 26.45
Kinh doanh quốc tế 27.8
Kinh doanh thương mại 27.25
Quản trị kinh doanh 27.2
Ngân hàng 26.95
Tài chính công 26.55
Tài chính doanh nghiệp 27.25
Marketing 27.55
Thương mại điện tử 27.65
Quản trị khách sạn 27.25
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 26.7
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 28
Kế toán 27.15
Kiểm toán 27.55
Quản trị nhân lực 27.1
Hệ thống thông tin quản lý 26.75
Công nghệ thông tin 26.6
Khoa học máy tính 26.4
Luật kinh tế 26.65
Luật 26.2
Bất động sản 26.55
Khoa học quản lý 26.25
Quản lý công 26.15
Bảo hiểm 26
Quản lý tài nguyên và môi trường 25.6
Quản lý đất đai 25.85
Kinh tế đầu tư 27.05
Quản lý dự án 26.75
Kinh tế nông nghiệp 25.65
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 25.6
Quan hệ công chúng 27.6
Ngôn ngữ Anh 35.6
Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE – tiếng Anh hệ số 2) 34.25
Quản trị kinh doanh (E-BBA) 26.25
Quản lý công và Chính sách (E-PmP) 25.35
Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) 25.85
Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB) 25.8
Kinh doanh số (E-BDB) 26.1
Phân tích kinh doanh (BA) 26.3
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) 26
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-mQI) 25.75
Công nghệ tài chính (BFT) 25.75
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW) 26.65
Kinh tế học tài chính (FE) 24.5
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) 33.55
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) 34.5
Đầu tư tài chính (BFI) 34.55
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC) 35.55

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân trong 2 năm gần nhất (2018 – 2019)

Ngành/Nhóm ngành Năm 2018 Năm 2019
Kinh tế quốc tế 24.35 26.15
Kinh tế 22.75 24.75
Kinh tế phát triển 22.3 24.45
Toán kinh tế 21.45 24.15
Thống kê kinh tế 21.65 23.75
Kinh doanh quốc tế 24.25 26.15
Kinh doanh thương mại 23.15 25.1
Quản trị kinh doanh 23 25.25
Ngân hàng 22.85 /
Tài chính công 22.85 /
Tài chính doanh nghiệp 22.85 /
Marketing 23.6 25.6
Thương mại điện tử 23.25 25.6
Quản trị khách sạn 23.15 25.4
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22.75 24.85
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 23.85 26
Kế toán 23.6 /
Kiểm toán 23.6 /
Quản trị nhân lực 22.85 24.9
Hệ thống thông tin quản lý 22 24.3
Công nghệ thông tin 21.75 24.1
Khoa học máy tính 21.5 23.7
Luật kinh tế 22.35 24.5
Luật 23.1
Bất động sản 21.5 23.85
Khoa học quản lý 21.25 23.6
Quản lý công 20.75 23.35
Bảo hiểm 21.35 /
Quản lý tài nguyên và môi trường 20.5 22.65
Quản lý đất đai 20.5 22.5
Kinh tế đầu tư 22.85 24.85
Quản lý dự án 22 24.4
Kinh tế nông nghiệp 20.75 22.6
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 20.75 22.3
Quan hệ công chúng 24 25.5
Ngôn ngữ Anh 30.75 33.65
Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE – tiếng Anh hệ số 2) 28.75 31.75
Quản trị kinh doanh (E-BBA) 22.1 24.25
Quản lý công và Chính sách (E-PmP) 21 21.5
Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) 21.5 23.5
Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB) 23
Kinh doanh số (E-BDB) 23.35
Phân tích kinh doanh (BA) 23.35
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) 23.15
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-mQI) 22.75
Công nghệ tài chính (BFT) 22.75
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW) /
Kinh tế học tài chính (FE) /
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) 28 31
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) 33.35
Đầu tư tài chính (BFI) 31.75
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC)

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây