Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2023

1128

(Tracuutuyensinh.vn) – Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất, điểm trúng tuyển chính xác nhất của Trường Đại học Kinh tế Quốc dân theo từng phương thức tuyển sinh năm 2023.

1. Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế quốc dân năm 2023

Tên ngành/Chương trình đào tạo Mã XT Điểm chuẩn
Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh hệ số 2) 7220201 36.50
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học) 7310101_1 27.10
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và quản lý đô thị) 7310101_2 27.05
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực) 7310101_3 27.15
Kinh tế đầu tư 7310104 27.50
Kinh tế phát triển 7310105 27.35
Kinh tế quốc tế 7310106 27.35
Thống kê kinh tế (Toán hệ số 2) 7310107 36.20
Toán kinh tế (Toán hệ số 2) 7310108 35.95
Quan hệ công chúng 7320108 27.20
Quản trị kinh doanh 7340101 27.25
Marketing 7340115 27.55
Bất động lực 7340116 26.40
Kinh doanh quốc tế 7340120 27.50
Kinh doanh thương mại 7340121 27.35
Thương mại điện tử 7340122 27.65
Tài chính – Ngân hàng 7340201 27.10
Bảo hiểm 7340204 26.40
Kế toán 7340301 27.05
Kiểm toán 7340302 27.20
Khoa học quản lý 7340401 27.05
Quản lý công 7340403 26.75
Quản trị nhân lực 7340404 27.10
Hệ thống thông tin quản lý (Toán hệ số 2) 7340405 36.15
Quản lý dự án 7340409 27.15
Luật 7380101 26.60
Luật kinh tế 7380107 26.85
Khoa học máy tính (Toán hệ số 2) 7480101 35.35
Công nghệ thông tin (Toán hệ số 2) 7480201 35.30
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 27.40
Kinh doanh nông nghiệp 7620114 26.60
Kinh tế nông nghiệp 7620115 26.20
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 26.75
Quản trị khách sạn 7810201 26.75
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 26.40
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 7850102 26.35
Quản lý đất đai 7850103 26.55
Quản trị kinh doanh (E-BBA) EBBA 27.10
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) (tiếng Anh hệ số 2) EP01 36.10
Định phí Bảo hiểm và Quản trị rủi ro (Actuary) EP02 26.45
Khoa học dữ liệu trong KT & KD (DSEB) EP03 26.85
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ACT-ICAEW) EP04 26.90
Kinh doanh số (E-DBD) EP05 26.85
Phân tích kinh doanh (BA) EP06 27.15
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) EP07 26.65
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) EP08 26.60
Công nghệ tài chính (BFT) EP09 26.75
Tài chính và Đầu tư (BFI) (tiếng Anh hệ số 2) EP10 36.50
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) (tiếng Anh hệ số 2) EP11 35.75
Kiểm toán tích hợp CCQT (AUD-ICAEW) EP12 27.20
Kinh tế học tài chính (FE) EP13 26.75
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp CCQT (LSIC) (tiếng Anh hệ số 2) EP14 36.40
Quản lý công và Chính sách (E-PMP) EPMP 26.10
POHE – Quản trị khách sạn (tiếng Anh hệ số 2) POHE1 35.65
POHE – Quản trị lữ hành (tiếng Anh hệ số 2) POHE2 35.65
POHE – Truyền thông Marketing (tiếng Anh hệ số 2) POHE3 37.10
POHE – Luật kinh doanh (tiếng Anh hệ số 2) POHE4 36.20
POHE – Quản trị kinh doanh thương mại (tiếng Anh hệ số 2) POHE5 36.85
POHE – Quản lý thị trường (tiếng Anh hệ số 2) POHE6 36.65
POHE – Thẩm định giá (tiếng Anh hệ số 2) POHE7 35.85

2. Điểm chuẩn các năm gần nhất

Điểm chuẩn năm 2022:

Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2022 như sau:

a) Điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển kết hợp

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn xét kết hợp
ĐT1 ĐT2 ĐT3 ĐT4 ĐT5 ĐT6
a. Chương trình chuẩn
Ngôn ngữ Anh 22.5 20.9 25.58 30.4 26.9 37.45
Kinh tế đầu tư 24.56 21.7 25.85 30.2 27.38 27.7
Kinh tế phát triển 23.13 21.1 24.73 29.2 26.82 27.4
Kinh tế quốc tế 27 23.3 27.78 32 28.08 28.85
Thống kê kinh tế 22.69 20.6 23.6 28.15 26.35 26.4
Toán kinh tế 24 21.1 24.92 28.9 26.75 27.25
Quan hệ công chúng 25.81 22.45 26.98 31.25 27.9 28.4
Quản trị kinh doanh 25.13 22.15 26.07 30.65 27.38 28
Marketing 26.06 23.18 27.08 31.55 27.98 28.7
Bất động sản 23.06 20.75 24.07 28.85 26.68 26.75
Kinh doanh quốc tế 27.56 23.45 28.05 32.4 28.23 29.1
Kinh doanh thương mại 25 22.65 26.4 30.95 27.65 28.25
Thương mại điện tử 26.25 23.3 27.98 31.75 28.42 28.9
Tài chính – ngân hàng 25.88 21.65 26.07 30.3 27.2 27.85
Bảo hiểm 24.56 20.05 23.13 28.25 25.87 26.1
Kế toán 23.31 21.85 25.67 29.95 27.3 27.8
Kiểm toán 26.06 22.95 27.4 31.2 28.13 28.9
Khoa học quản lý 23.25 20.3 23.47 28 26.07 26.15
Quản lý công 23.38 20.1 22.97 27.9 26.17 26.25
Quản trị nhân lực 24.75 21.9 26.13 30.8 27.25 27.85
Hệ thống thông tin quản lý 23.63 21.6 25.38 29.15 26.85 27.7
Quản lý dự án 23.13 20.65 24.6 29 26.7 27.25
Luật 26.81 20.65 24.92 29.75 26.85 26.8
Luật kinh tế 23.25 21.38 25.52 30.2 27.03 27.55
Khoa học máy tính 27.56 22.3 26.13 29.55 27 27.45
Công nghệ thông tin 25.5 22.45 25.98 29.65 27.07 27.55
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 25.88 23.85 28.18 32 28.43 29.3
Kinh doanh nông nghiệp / 19.5 22.47 28.15 25.55 26.1
Kinh tế nông nghiệp / 19.65 22.98 27.85 25.58 26.1
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành / 20.65 23.73 28.95 26.53 26.95
Quản trị khách sạn 23.81 21.3 25.67 30 26.93 27.55
Quản lý tài nguyên và môi trường 25.88 19.35 22.13 27.7 25.57 26.2
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên / 19.35 22.53 27.3 25.5 26.2
Quản lý đất đai / 19.6 21.85 27.5 25.72 25.15
Kinh tế (Kinh tế học) 24.75 21.15 25.27 30 27.08 27.65
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đô thị) / 19.85 22.98 27.15 25.5 26.1
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý nguồn nhân lực) / 20.25 24.4 28.5 26.47 26.9
b. Chương trình định hướng ứng dụng
Quản trị kinh doanh (E-BBA) 24.19 19.85 25.5 29.6 26.28 26.95
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) (TA hệ số 2) 23.94 18.9 23.72 27.55 25.53 32.03
Định phí bảo hiểm và quản trị rủi ro (Actuary) 27.94 20.0 25.73 29.55 26.42 26.2
Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh (DSEB) 27.0 21.4 26.33 30.45 26.9 27.5
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ACT-ICAEW) 23.88 20.8 26.27 30.2 26.92 27.25
Kinh doanh số (E-BDB) 24.81 20.75 25.77 30.3 26.73 27.35
Phân tích kinh doanh (BA) 26.81 21.25 26.67 30.7 27.13 27.45
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) 19.5 24.73 28.6 25.65 26.3
Quản trị chất lượng và đổi mới (E-MQI) 23.25 18.9 22.25 27.15 25.5 26.95
Công nghệ tài chính (BFT) 24.0 20.85 25.4 29.3 26.48 26.7
Đầu tư tài chính (BFI) (TA hệ số 2) 26.44 20.25 26.4 30 26.57 36.28
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) 23.44 19.0 24.67 29.4 25.68 35.13
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW) 22.88 21.45 27.6 31.5 27.75 28.1
Kinh tế học tài chính (FE) 23.06 20.05 24.75 28.95 26 26.2
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC) 25.13 22.2 28.33 31.9 27.98 38
Quản lý công và chính sách (E-PMP) 23.63 18.95 21.33 27.15 25.53 25.6
Quản trị khách sạn (POHE) 24.75 19.65 24.0 29 25.7 34.57
Quản trị lữ hành (POHE) 22.94 18.85 21.68 27.2 25.6 29.6
Truyền thông Marketing (POHE) 24.63 21.25 26.4 31.3 27.25 37.57
Luật kinh doanh (POHE) 22.94 19.0 23.58 28.7 25.97 33.45
Quản trị kinh doanh thương mại (POHE) 24.38 20.65 25.45 29.75 26.67 36.07
Quản lý thị trường (POHE) / 19.05 22.33 27.6 25.5 31.27
Thẩm định giá (POHE)  / 19.0 21.47 27.15 25.75 28.75

b) Điểm chuẩn theo kết quả thi đánh giá tư duy và điểm thi tốt nghiệp THPT

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn 2022
ĐGTD Điểm thi THPT
a. Chương trình chuẩn
Ngôn ngữ Anh / 35.85
Kinh tế đầu tư / 27.5
Kinh tế phát triển / 27.5
Kinh tế quốc tế 25.7 27.75
Thống kê kinh tế / 27.2
Toán kinh tế 21.8 27.15
Quan hệ công chúng / 28.6
Quản trị kinh doanh 20.5 27.45
Marketing 20.5 28
Bất động sản / 26.65
Kinh doanh quốc tế 21.5 28
Kinh doanh thương mại 20.2 27.7
Thương mại điện tử 24.5 28.1
Tài chính – ngân hàng 20 27.25
Bảo hiểm / 26.4
Kế toán 20 27.4
Kiểm toán 21.3 28.15
Khoa học quản lý / 26.85
Quản lý công / 26.6
Quản trị nhân lực / 27.45
Hệ thống thông tin quản lý 20.1 27.5
Quản lý dự án / 27.3
Luật / 26.3
Luật kinh tế / 27
Khoa học máy tính 20.3 26.7
Công nghệ thông tin / 27
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 23.5 28.2
Kinh doanh nông nghiệp / 26.1
Kinh tế nông nghiệp / 26.1
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành / 26.85
Quản trị khách sạn / 26.85
Quản lý tài nguyên và môi trường / 26.1
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên / 26.1
Quản lý đất đai / 26.2
Kinh tế (Kinh tế học) 23.9 27.45
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đô thị) / 26.9
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý nguồn nhân lực) 21.3 27.65
b. Chương trình định hướng ứng dụng
Quản trị kinh doanh (E-BBA) / 26.8
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) (TA hệ số 2) / 34.9
Định phí bảo hiểm và quản trị rủi ro (Actuary) / 26.4
Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh (DSEB) 23.2 26.5
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ACT-ICAEW) / 26.8
Kinh doanh số (E-BDB) / 26.8
Phân tích kinh doanh (BA) / 27.2
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) / 26.9
Quản trị chất lượng và đổi mới (E-MQI) / 26.45
Công nghệ tài chính (BFT) / 26.9
Đầu tư tài chính (BFI) (TA hệ số 2) / 36.25
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) / 34.6
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW) 22.5 27.2
Kinh tế học tài chính (FE) / 26.5
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC) 22.7 36.25
Quản lý công và chính sách (E-PMP) / 26.1
Quản trị khách sạn (POHE) / 35.35
Quản trị lữ hành (POHE) / 34.8
Truyền thông Marketing (POHE) / 38.15
Luật kinh doanh (POHE) / 35.5
Quản trị kinh doanh thương mại (POHE) / 36.95
Quản lý thị trường (POHE) / 35.5
Thẩm định giá (POHE) / 35.5

Điểm chuẩn các năm 2018, 2019, 2020 và 2021:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn
2018 2019 2020 2021
Ngôn ngữ Anh 30.75 33.65 35.6 37.3
Kinh tế đầu tư 22.85 24.85 27.05 27.7
Kinh tế phát triển 22.3 24.45 26.75 27.5
Kinh tế quốc tế 24.35 26.15 27.75 28.05
Thống kê kinh tế 21.65 23.75 26.45 27.3
Toán kinh tế 21.45 24.15 26.45 27.4
Quan hệ công chúng 24 25.5 27.6 28.1
Quản trị kinh doanh 23 25.25 27.2 27.75
Marketing 23.6 25.6 27.55 28.15
Bất động sản 21.5 23.85 26.55 27.2
Kinh doanh quốc tế 24.25 26.15 27.8 28.25
Kinh doanh thương mại 23.15 25.1 27.25 27.9
Thương mại điện tử 23.25 25.6 27.65 28.1
Tài chính – ngân hàng / / /
Tài chính doanh nghiệp 22.85 / 27.25 27.9
Tài chính công 22.85 / 26.55 27.5
Ngân hàng 22.85 / 26.95 27.6
Bảo hiểm 21.35 / 26 27
Kế toán 23.6 / 26 27.65
Kiểm toán 23.6 / 27.55 28.1
Khoa học quản lý 21.25 23.6 26.25 27.2
Quản lý công 20.75 23.35 26.15 27.2
Quản trị nhân lực 22.85 24.9 27.1 27.7
Hệ thống thông tin quản lý 22 24.3 26.75 27.5
Quản lý dự án 22 24.4 26.75 27.5
Luật / 23.1 26.2 27.1
Luật kinh tế 22.35 24.5 26.65 27.35
Khoa học máy tính 21.5 23.7 26.4 27
Công nghệ thông tin 21.75 24.1 26.6 27.3
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 23.85 26 28 28.3
Kinh doanh nông nghiệp / / 26.9
Kinh tế nông nghiệp 20.75 22.6 25.65 26.95
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22.75 24.85 26.7 27.2
Quản trị khách sạn 23.15 25.4 27.25 27.35
Quản lý tài nguyên và môi trường 20.5 22.65 25.6 26.9
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 20.75 22.3 25.6 26.95
Quản lý đất đai 20.5 22.5 25.85 27.05
Kinh tế (Kinh tế học) 22.75 24.75 26.9 27.55
Quản trị kinh doanh (E-BBA) 22.1 24.25 26.25 27.05
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) (TA hệ số 2) 28 31 33.55
Định phí bảo hiểm và quản trị rủi ro (Actuary) 21.5 23.5 25.85 26.95
Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh (DSEB) / 23 25.8 26.95
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ACT-ICAEW) / / / 27.3
Kinh doanh số (E-BDB) / 23.35 26.1 27.15
Phân tích kinh doanh (BA) / 23.35 26.3 27.3
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) / 23.15 26 27.1
Quản trị chất lượng và đổi mới (E-MQI) / 22.75 25.75 27.1
Công nghệ tài chính (BFT) / 22.75 25.75 27.1
Đầu tư tài chính (BFI) (TA hệ số 2) / 31.75 34.55 37.1
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) / 33.35 34.5 36.6
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW) / / 26.65 27.55
Kinh tế học tài chính (FE) / / 24.5 26.95
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC) / / 35.55 37.55
Quản lý công và chính sách (E-PMP) 21 21.5 25.35 26.85
Quản trị khách sạn (POHE) 28.75 31.75 34.25 36.75
Quản trị lữ hành (POHE) 28.75 31.75 34.25 36.75
Truyền thông Marketing (POHE) 28.75 31.75 34.25 36.75
Luật kinh doanh (POHE) 28.75 31.75 34.25 36.75
Quản trị kinh doanh thương mại (POHE) 28.75 31.75 34.25 36.75
Quản lý thị trường (POHE) 28.75 31.75 34.25 36.75
Thẩm định giá (POHE) 28.75 31.75 34.25 36.75

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây