Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế – Luật – ĐHQG TPHCM năm 2022

627

Cập nhật thông tin mới nhất về điểm chuẩn, điểm trúng tuyển chính thức của Trường Đại học Kinh tế – Luật – ĐHQGHCM theo các phương thức tuyển sinh năm 2022.

1. Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế – Luật – ĐHQGHCM năm 2022

Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế – Luật – ĐHQG TPHCM xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022 tổ hợp 3 môn xét tuyển như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn 2022
a. Chương trình chuẩn
Kinh tế (Kinh tế học) 26.15
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý công) 25.7
Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) 26.9
Quản trị kinh doanh 26.55
Quản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành) 25.15
Marketing 27.35
Thương mại điện tử 27.55
Hệ thống thông tin quản lý 26.85
Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) 25.5
Kinh doanh quốc tế 27.15
Kế toán 26.2
Kiểm toán 26.6
Tài chính – Ngân hàng 26.05
Công nghệ tài chính 26.65
Luật kinh tế (Luật kinh doanh) 26.7
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) 26.7
Luật (Luật dân sự) 25.7
Luật (Luật Tài chính – Ngân hàng) 25.8
Luật (Luật và chính sách công) 23.5
b. Chương trình Chất lượng cao
Kinh tế (Kinh tế học) – CLC 24.45
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý công) – CLC 25.4
Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) – CLC 26.3
Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) – CLC bằng tiếng Anh 25.75
Quản trị kinh doanh – CLC 25.85
Quản trị kinh doanh – CLC bằng tiếng Anh 24.75
Marketing – CLC 26.85
Marketing – CLC bằng tiếng Anh 26.3
Thương mại điện tử – CLC 26.75
Thương mại điện tử – CLC bằng tiếng Anh 25.95
Hệ thống thông tin quản lý – CLC 26.2
Hệ thống thông tin quản lý (Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) – CLC 26.35
Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) – CLC 25.05
Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) – CLC bằng tiếng Anh 24
Kinh doanh quốc tế – CLC 26.85
Kinh doanh quốc tế – CLC bằng tiếng Anh 25.95
Kế toán – CLC 25.85
Kế toán – CLC bằng tiếng Anh (Tích hợp chứng chỉ CFAB của Hiệp hội ICAEW) 25
Kiểm toán – CLC 26.45
Tài chính – Ngân hàng – CLC 25.8
Tài chính – Ngân hàng – CLC bằng tiếng Anh 24.65
Công nghệ tài chính – CLC 26.1
Luật kinh tế (Luật kinh doanh) – CLC 26.4
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) – CLC 26.45
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) – CLC bằng tiếng Anh 24.65
Luật (Luật dân sự) – CLC 25.3
Luật (Luật dân sự) – CLC bằng tiếng Anh 25
Luật (Luật Tài chính – Ngân hàng) – CLC 24.7
Luật (Luật Tài chính – Ngân hàng) – CLC tăng cường tiếng Pháp 23.4

2. Điểm chuẩn các năm gần nhất

Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế – Luật – ĐHQG TPHCM xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT các năm gần nhất như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn
2019 2020 2021
a. Chương trình chuẩn
Kinh tế (Kinh tế học) 23.75 26.25 26.45
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý công) 23 25.35 25.4
Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) 25.7 27.45 27.45
Quản trị kinh doanh 24.95 26.9 27.1
Quản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành) 22.85 25.55 24.8
Marketing 25 27.25 27.55
Thương mại điện tử 24.65 27.05 27.5
Hệ thống thông tin quản lý 23.35 26.45 26.95
Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) 22.1 24.85 25.75
Kinh doanh quốc tế 25.5 27.4 27.65
Kế toán 24 26.3 26.45
Kiểm toán 24.35 26.7 26.85
Tài chính – Ngân hàng 23.65 26.15 26.55
Công nghệ tài chính / / 25.6
Luật kinh tế (Luật kinh doanh) 23.7 26.3 26.85
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) 24.3 26.65 26.75
Luật (Luật dân sự) 22.25 25 25.95
Luật (Luật Tài chính – Ngân hàng) 22.25 25.25 25.85
Luật (Luật và chính sách công) / / /
b. Chương trình Chất lượng cao
Kinh tế (Kinh tế học) – CLC 22.9 25.5 26.1
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý công) – CLC 22 24.55 25.25
Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) – CLC 25.2 27.2 27
Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) – CLC bằng tiếng Anh / / 26.6
Quản trị kinh doanh – CLC 24.15 26.5 26.55
Quản trị kinh doanh – CLC bằng tiếng Anh 23 25.2 26.1
Marketing – CLC 24.15 26.9 27.3
Marketing – CLC bằng tiếng Anh 26.7
Thương mại điện tử – CLC 23.85 26.6 27.2
Thương mại điện tử – CLC bằng tiếng Anh 26.15
Hệ thống thông tin quản lý – CLC 22.85 25.5 26.6
Hệ thống thông tin quản lý (Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) – CLC / 25.25 26.05
Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) – CLC / 23 25.35
Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) – CLC bằng tiếng Anh / / 23.4
Kinh doanh quốc tế – CLC 24.65 27.3 27.05
Kinh doanh quốc tế – CLC bằng tiếng Anh 24.5 26.7 26.7
Kế toán – CLC 23.05 25.35 25.85
Kế toán – CLC bằng tiếng Anh (Tích hợp chứng chỉ CFAB của Hiệp hội ICAEW) 21.35 23.5 24.8
Kiểm toán – CLC 24.15 26.1 26.1
Tài chính – Ngân hàng – CLC 23 25.7 26.3
Tài chính – Ngân hàng – CLC bằng tiếng Anh 21.65 24.6 25.6
Công nghệ tài chính – CLC 22.55 24.7 26.4
Luật kinh tế (Luật kinh doanh) – CLC 23.55 25.4 26.5
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) – CLC 23.35 26.45 26.65
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) – CLC bằng tiếng Anh / / /
Luật (Luật dân sự) – CLC 21.35 23.8 25.45
Luật (Luật dân sự) – CLC bằng tiếng Anh / / 24.1
Luật (Luật Tài chính – Ngân hàng) – CLC 21.8 24.36 25.55
Luật (Luật Tài chính – Ngân hàng) – CLC tăng cường tiếng Pháp 20.4 22.2 24.55

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây