Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp năm 2023

2388

(Tracuutuyensinh.vn) – Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất, điểm trúng tuyển chính thức của Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp theo các phương thức tuyển sinh năm 2023.

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật công nghiệp xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 dao động từ 17.5 – 23.7 điểm.

1. Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật công nghiệp năm 2023

a. Điểm chuẩn xét học bạ THPT

Tên ngành/Chương trình đào tạo Mã XT Điểm chuẩn
I/ Cơ sở Hà Nội
Ngôn ngữ Anh 7220201DKK 25.50
Quản trị kinh doanh 7340101DKK 25.50
Marketing 7340115DKK 26.0
Kinh doanh thương mại 7340121DKK 26.0
Tài chính – Ngân hàng 7340201DKK 25.50
Bảo hiểm 7340204DKK 23.50
Kế toán 7340301DKK 25.0
Kiểm toán 7340302DKK 25.0
Khoa học dữ liệu 7460108DKK 24.50
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 7480102DKK 24.50
Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108DKK 24.50
Công nghệ thông tin 7480201DKK 26.0
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201DKK 24.50
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203DKK 25.0
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205DKK 25.50
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301DKK 24.50
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302DKK 24.50
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303DKK 25.50
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605DKK 25.50
Công nghệ dệt, may 7540204DKK 22.50
Công nghệ sợi, dệt 7540202DKK 21.0
Công nghệ thực phẩm 7540101DKK 22.50
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103DKK 25.50
Quản trị khách sạn 7810201DKK 25.50
II/ Cơ sở Nam Định
Ngôn ngữ Anh 7220201DKD 21.0
Quản trị kinh doanh 7340101DKD 20.50
Marketing 7340115DKD 20.50
Kinh doanh thương mại 7340121DKD 20.50
Tài chính – Ngân hàng 7340201DKD 19.50
Bảo hiểm 7340204DKD 19.50
Kế toán 7340301DKD 19.50
Khoa học dữ liệu 7460108DKD 19.50
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 7480102DKD 19.50
Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108DKD 19.50
Công nghệ thông tin 7480201DKD 21.0
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201DKD 19.50
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203DKD 21.0
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205DKD 20.50
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301DKD 19.50
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302DKD 20.50
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303DKD 20.50
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605DKD 20.50
Công nghệ dệt, may 7540204DKD 19.50
Công nghệ sợi, dệt 7540202DKD 19.50
Công nghệ thực phẩm 7540101DKD 19.50
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103DKD 19.50

b. Điểm chuẩn xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội

Tên ngành/Chương trình đào tạo Mã XT Điểm chuẩn
I/ Cơ sở Hà Nội
Ngôn ngữ Anh 7220201DKK 16.50
Quản trị kinh doanh 7340101DKK 17.0
Marketing 7340115DKK 17.0
Kinh doanh thương mại 7340121DKK 17.0
Tài chính – Ngân hàng 7340201DKK 16.50
Bảo hiểm 7340204DKK 16.50
Kế toán 7340301DKK 16.50
Kiểm toán 7340302DKK 16.50
Khoa học dữ liệu 7460108DKK 16.50
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 7480102DKK 16.50
Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108DKK 16.50
Công nghệ thông tin 7480201DKK 17.0
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201DKK 16.50
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203DKK 16.50
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205DKK 16.50
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301DKK 16.50
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302DKK 16.50
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303DKK 17.0
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605DKK 17.0
Công nghệ dệt, may 7540204DKK 16.50
Công nghệ sợi, dệt 7540202DKK 16.50
Công nghệ thực phẩm 7540101DKK 16.50
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103DKK 16.50
Quản trị khách sạn 7810201DKK 16.50
II/ Cơ sở Nam Định
Ngôn ngữ Anh 7220201DKD 16.0
Quản trị kinh doanh 7340101DKD 16.50
Marketing 7340115DKD 16.50
Kinh doanh thương mại 7340121DKD 16.50
Tài chính – Ngân hàng 7340201DKD 16.0
Bảo hiểm 7340204DKD 16.0
Kế toán 7340301DKD 16.0
Khoa học dữ liệu 7460108DKD 16.0
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 7480102DKD 16.0
Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108DKD 16.0
Công nghệ thông tin 7480201DKD 16.50
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201DKD 16.0
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203DKD 16.50
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205DKD 16.50
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301DKD 16.0
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302DKD 16.50
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303DKD 16.50
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605DKD 16.50
Công nghệ dệt, may 7540204DKD 16.0
Công nghệ sợi, dệt 7540202DKD 16.0
Công nghệ thực phẩm 7540101DKD 16.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103DKD 16.0

c. Điểm chuẩn xét kết quả kỳ thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội

Tên ngành/Chương trình đào tạo Mã XT Điểm chuẩn
I/ Cơ sở Hà Nội
Ngôn ngữ Anh 7220201DKK 14.50
Quản trị kinh doanh 7340101DKK 15.0
Marketing 7340115DKK 15.0
Kinh doanh thương mại 7340121DKK 15.0
Tài chính – Ngân hàng 7340201DKK 14.50
Bảo hiểm 7340204DKK 14.50
Kế toán 7340301DKK 14.50
Kiểm toán 7340302DKK 14.50
Khoa học dữ liệu 7460108DKK 14.50
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 7480102DKK 14.50
Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108DKK 14.50
Công nghệ thông tin 7480201DKK 15.0
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201DKK 14.50
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203DKK 14.50
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205DKK 14.50
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301DKK 14.50
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302DKK 14.50
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303DKK 15.0
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605DKK 15.0
Công nghệ dệt, may 7540204DKK 14.50
Công nghệ sợi, dệt 7540202DKK 14.50
Công nghệ thực phẩm 7540101DKK 14.50
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103DKK 14.50
Quản trị khách sạn 7810201DKK 14.50
II/ Cơ sở Nam Định
Ngôn ngữ Anh 7220201DKD 14.0
Quản trị kinh doanh 7340101DKD 14.50
Marketing 7340115DKD 14.50
Kinh doanh thương mại 7340121DKD 14.50
Tài chính – Ngân hàng 7340201DKD 14.0
Bảo hiểm 7340204DKD 14.0
Kế toán 7340301DKD 14.0
Khoa học dữ liệu 7460108DKD 14.0
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 7480102DKD 14.0
Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108DKD 14.0
Công nghệ thông tin 7480201DKD 14.50
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201DKD 14.0
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203DKD 14.50
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205DKD 14.50
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301DKD 14.0
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302DKD 14.50
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303DKD 14.50
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605DKD 14.50
Công nghệ dệt, may 7540204DKD 14.0
Công nghệ sợi, dệt 7540202DKD 14.0
Công nghệ thực phẩm 7540101DKD 14.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103DKD 14.0

d. Điểm chuẩn xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2023

Tên ngành/Chương trình đào tạo Mã XT Điểm chuẩn
I/ Cơ sở Hà Nội
Ngôn ngữ Anh 7220201DKK 23.0
Quản trị kinh doanh 7340101DKK 23.30
Marketing 7340115DKK 23.70
Kinh doanh thương mại 7340121DKK 24.0
Tài chính – Ngân hàng 7340201DKK 23.0
Bảo hiểm 7340204DKK 21.0
Kế toán 7340301DKK 22.50
Kiểm toán 7340302DKK 22.50
Khoa học dữ liệu 7460108DKK 22.0
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 7480102DKK 22.20
Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108DKK 22.50
Công nghệ thông tin 7480201DKK 24.0
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201DKK 22.0
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203DKK 22.50
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205DKK 23.0
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301DKK 22.20
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302DKK 22.20
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303DKK 23.30
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605DKK 23.30
Công nghệ dệt, may 7540204DKK 20.0
Công nghệ sợi, dệt 7540202DKK 19.0
Công nghệ thực phẩm 7540101DKK 20.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103DKK 23.0
Quản trị khách sạn 7810201DKK 23.30
II/ Cơ sở Nam Định
Ngôn ngữ Anh 7220201DKD 19.0
Quản trị kinh doanh 7340101DKD 18.50
Marketing 7340115DKD 18.50
Kinh doanh thương mại 7340121DKD 18.50
Tài chính – Ngân hàng 7340201DKD 17.50
Bảo hiểm 7340204DKD 17.50
Kế toán 7340301DKD 17.50
Khoa học dữ liệu 7460108DKD 17.50
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 7480102DKD 17.50
Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108DKD 17.50
Công nghệ thông tin 7480201DKD 19.0
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201DKD 17.50
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203DKD 19.0
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205DKD 18.50
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301DKD 17.50
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302DKD 18.50
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303DKD 18.50
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605DKD 18.50
Công nghệ dệt, may 7540204DKD 17.50
Công nghệ sợi, dệt 7540202DKD 17.50
Công nghệ thực phẩm 7540101DKD 17.50
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103DKD 17.50

3. Điểm chuẩn các năm gần nhất

Điểm chuẩn năm 2022:

Tên ngành/Chương trình đào tạo  Điểm chuẩn 2022
HB THPT ĐGNL ĐGTD Điểm thi THPT
a. Đào tạo tại cơ sở Hà Nội
Ngôn ngữ Anh 25.5 16.5 14.5 23
Quản trị kinh doanh 26 17.75 15 23.5
Kinh doanh thương mại 26.5 16.5 14.5 24
Tài chính – Ngân hàng 25.2 17.5 15 22.8
Bảo hiểm 23.5 16.5 14.5 21
Kế toán 25 17.5 15 22.5
Khoa học dữ liệu 24.2 16.5 15 22
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 24.8 16.5 14.5 22.2
Công nghệ kỹ thuật máy tính 24.8 16.5 14.5 22.2
Công nghệ thông tin 25.8 16.5 14.5 24
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 24 16.5 14.5 21.5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 24.2 17.25 15 22
công nghệ kỹ thuật Ô tô 25.2 17.25 15 22.8
Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử 24.2 17.25 15 22
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông 24.1 17.25 15 21.8
Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 25.5 17.25 15 23
Công nghệ dệt, may 23.5 16.5 4.5 19
Công nghệ sợi, dệt 21 16.5 14.5 21
Công nghệ thực phẩm 23.5 16.5 14.5 21
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 26.5 17.25 15 24
a. Đào tạo tại cơ sở Nam Định
Ngôn ngữ Anh 20.8 16.2 14.5 19
Quản trị kinh doanh 20.5 16.2 14.5 18.5
Kinh doanh thương mại 20.5 16.2 14.5 18.5
Tài chính – Ngân hàng 19.5 16 14 17.5
Kế toán 19.5 16 14 17.5
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 19.5 16 14 17.5
Công nghệ kỹ thuật máy tính 19.5 16 14 17.5
Công nghệ thông tin 20.8 16.2 14.5 19
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 19.5 16 14 17.5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 20.5 16.2 14.5 18.5
công nghệ kỹ thuật Ô tô 20.5 16.2 14.5 18.5
Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử 19.5 16 14 17.5
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông 19.5 16 14 17.5
Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 20.5 16.2 14.5 18.5
Công nghệ dệt, may 19.5 16 14 17.5
Công nghệ sợi, dệt 19.5 16 14 17.5
Công nghệ thực phẩm 19.5 16 14 17.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 19.5 16 14 17.5

Điểm chuẩn các năm 2018, 2019, 2020 và 2021:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn
2018 2019 2020 2021
a. Đào tạo tại cơ sở Hà Nội
Ngôn ngữ Anh / 15.5 16 19.25
Quản trị kinh doanh 16.75 16.75 17.5 21.5
Kinh doanh thương mại 16.5 16.75 17 20.75
Tài chính – Ngân hàng 15.75 15 16 18.5
Bảo hiểm / / /
Kế toán 16.5 15.5 17 19.25
Khoa học dữ liệu / / /
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 15.5 16.5 17.5 19.75
Công nghệ kỹ thuật máy tính / / / 19.75
Công nghệ thông tin 18.5 18.5 19.5 21.5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 17.25 16 17 19.75
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15.75 16 18.5 20.5
công nghệ kỹ thuật Ô tô / / / 20.5
Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử 17.75 17.5 18.5 20.75
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông 16.25 15.5 16.5 18.5
Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 18 18.25 18.5 21.25
Công nghệ dệt, may 18.5 17.5 18 19.25
Công nghệ sợi, dệt 15 15 165 18
Công nghệ thực phẩm 16.5 15.5 16 19
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành / / / 19.25
a. Đào tạo tại cơ sở Nam Định
Ngôn ngữ Anh / / 15 17.25
Quản trị kinh doanh / / 17 17.75
Kinh doanh thương mại / / 16.5 16.75
Tài chính – Ngân hàng / / 15 16.75
Kế toán / / 16 17.25
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu / / 16 17.25
Công nghệ kỹ thuật máy tính / / 17.25
Công nghệ thông tin / / 16.5 18.75
Công nghệ kỹ thuật cơ khí / / 15.5 16.75
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử / / 16 17.75
công nghệ kỹ thuật Ô tô / / /
Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử / / 15.5 17.25
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông / / 16 16.75
Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa / / 15.5 18.25
Công nghệ dệt, may / / 16 17.25
Công nghệ sợi, dệt / / 15 17
Công nghệ thực phẩm / / 15.25 17
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành / / 17.25

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây