Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Hà Nội năm 2021

0
655

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất, điểm trúng tuyển chính xác nhất Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội theo từng phương thức tuyển sinh năm 2021.

Điểm chuẩn trường Đại học Kiến trúc Hà Nội năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Điểm chuẩn trường Đại học Kiến trúc Hà Nội xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn 2021
Công nghệ thông tin (Công nghệ đa phương tiện) 25.25
Công nghệ thông tin 24.5
Kinh tế xây dựng 22.5
Quản lý xây dựng (Quản lý bất động sản) 22.0
Quản lý xây dựng 19.75
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 19.0
Kỹ thuật xây dựng (Quản lý dự án xây dựng) 20.0
Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng công trình ngầm đô thị) 19.0
Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 21.5
Thiết kế thời trang 21.0
Thiết kế đồ họa 22.5
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 20.0
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Công nghệ cơ điện công trình) 20.0
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Kỹ thuật môi trường đô thị) 20.0
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Kỹ thuật hạ tầng đô thị) 20.0
Kỹ thuật cấp thoát nước 20.0
Điêu khắc 21.25
Thiết kế nội thất 21.25
Kiến trúc cảnh quan 26.5
Kiến trúc (Chương trình tiên tiến) 24.0
Kiến trúc 28.85
Quy hoạch vùng và đô thị (Thiết kế đô thị) 27.0
Quy hoạch vùng và đô thị 27.5

Điểm chuẩn xét học bạ THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Kiến trúc Hà Nội xét theo kết quả học tập bậc THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2021
Quản lý dự án xây dựng 21
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 19
Xây dựng công trình ngầm đô thị 19
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 18
Công nghệ cơ điện công trình 18
Kỹ thuật môi trường đô thị 18
Kỹ thuật hạ tầng đô thị 18
Kỹ thuật cấp thoát nước 18

Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT các năm gần nhất

Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT Đại học Kiến trúc Hà Nội năm 2020 như sau:

Ngành/Nhóm ngành Điểm trúng tuyển 2020
Kiến trúc 28.5
Quy hoạch vùng và đô thị 26
Kiến trúc cảnh quan 24.75
Kiến trúc (CTTT) 22
Thiết kế đồ họa 22.25
Thiết kế thời trang 21.5
Thiết kế nội thất 20
Điêu khắc 20
Kỹ thuật cấp thoát nước 16
Kỹ thuật hạ tầng đô thị 16
Kỹ thuật môi trường đô thị 16
Công nghệ cơ điện công trình 16
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 16
Xây dựng dân dụng và công nghiệp 16.05
Xây dựng công trình ngầm đô thị 15.85
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 15.65
Quản lý xây dựng 17.5
Kinh tế xây dựng 17
Công nghệ thông tin 21

Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Hà Nội trong 2 năm gần nhất (2018 – 2019)

Ngành/Nhóm ngành Năm 2018 Năm 2019
Kiến trúc 24.52 26.5
Quy hoạch vùng và đô thị 22.5 24.75
Kiến trúc cảnh quan 20 23.3
Kiến trúc (CTTT) 20 20
Thiết kế đồ họa 19.5 20.5
Thiết kế thời trang 18 19.25
Thiết kế nội thất 18.25 18
Điêu khắc 17.5 17.5
Kỹ thuật cấp thoát nước 14 14
Kỹ thuật hạ tầng đô thị 14 14
Kỹ thuật môi trường đô thị 14 14
Công nghệ cơ điện công trình
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 14 14
Xây dựng dân dụng và công nghiệp 14.5 14.5
Xây dựng công trình ngầm đô thị 14 14.5
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 14 14.5
Quản lý xây dựng 14.5 15.5
Kinh tế xây dựng 15 15
Công nghệ thông tin 16 17.75

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây