Điểm chuẩn Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQGHN

0
523

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất, điểm trúng tuyển chính xác nhất năm 2021 của Trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQGHN theo từng phương thức tuyển sinh.

Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQGHN

Điểm chuẩn chính thức của trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQGHN xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành/chương trình đào tạo Khối thi Điểm chuẩn 2021
Xã hội học A01 24.7
C00 27.1
D01 25.5
D04 23.9
D06 23.9
D78 25.5
D83 23.1
Việt Nam học C00 26.3
D01 24.4
D04 22.8
D06 22.8
D78 25.6
D83 22.4
Văn học C00 26.8
D01 25.3
D04 24.5
D06 24.5
D78 25.5
D83 18.2
Văn hóa học C00 26.5
D01 25.3
D04 22.9
D06 22.9
D78 25.1
D83 24.5
Triết học A01 23.2
C00 24.9
D01 24.2
D04 21.5
D06 21.5
D78 23.6
D83 20.0
Tôn giáo học A01 18.1
C00 23.7
D01 23.7
D04 19.0
D06 19.0
D78 22.6
D83 20.0
Thông tin – Thư viện A01 23.6
C00 25.2
D01 24.1
D04 23.5
D06 23.5
D78 24.5
D83 22.4
Tâm lý học A01 26.5
C00 28.0
D01 27.0
D04 25.7
D06 25.7
D78 27.0
D83 24.7
Quốc tế học (Chất lượng cao) A01 25.0
C00 26.9
D01 25.5
D78 25.7
Quốc tế học A01 25.7
C00 28.8
D01 26.2
D04 25.5
D06 25.5
D78 26.9
D83 21.7
Quản trị văn phòng A01 25.6
C00 28.8
D01 26.0
D04 26.0
D06 26.0
D78 26.5
D83 23.8
Quản trị khách sạn A01 26.0
D01 26.1
D78 26.6
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01 26.0
D01 26.5
D78 27.0
Quản lý thông tin (chất lượng cao) A01 23.5
C00 26.2
D01 24.6
D78 24.6
Quản lý thông tin A01 25.3
C00 28.0
D01 26.0
D04 24.5
D06 24.5
D78 26.2
D83 23.7
Quan hệ công chúng C00 29.3
D01 27.1
D04 27.0
D06 27.0
D78 27.5
D83 25.8
Nhật Bản học D01 26.5
D04 25.4
D06 25.4
D78 26.9
Nhân học A01 23.5
C00 25.6
D01 25.0
D04 23.2
D06 23.2
D78 24.6
D83 21.2
Ngôn ngữ học C00 26.8
D01 25.7
D04 25.0
D06 25.0
D78 26.0
D83 23.5
Lưu trữ học A01 22.7
C00 26.1
D01 24.6
D04 24.4
D06 24.4
D78 25.0
D83 22.6
Lịch sử C00 26.2
D01 24.0
D04 20.0
D06 20.0
D78 24.8
D83 20.0
Khoa học quản lý (Chất lượng cao) A01 24.0
C00 26.8
D01 24.9
D78 24.9
Khoa học quản lý A01 25.8
C00 28.6
D01 26.0
D04 25.5
D06 25.5
D78 26.4
D83 24.0
Hán Nôm C00 26.6
D01 25.8
D04 24.8
D06 24.8
D78 25.3
D83 23.8
Hàn Quốc học A01 26.8
C00 30.0
D01 27.4
D04 26.6
D06 26.6
D78 27.9
D83 25.6
Đông phương học C00 29.8
D01 26.9
D04 26.5
D06 26.5
D78 27.5
D83 26.3
Đông Nam Á học A01 24.5
D01 25.0
D78 25.9
Công tác xã hội A01 24.5
C00 27.2
D01 25.4
D04 24.2
D06 24.2
D78 25.4
D83 21.0
Chính trị học A01 24.3
C00 27.2
D01 24.7
D04 24.5
D06 24.5
D78 24.7
D83 19.7
Báo chí (Chất lượng cao) A01 25.3
C00 27.4
D01 25.9
D78 25.9
Báo chí A01 25.8
C00 28.8
D01 26.6
D04 26.2
D06 26.2
D78 27.1
D83 24.6

Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT các năm gần nhất

Điểm chuẩn năm 2020:

Ngành/Nhóm ngành Khối XT Điểm chuẩn 2020
Báo chí A01
23.5
C00
28.5
D01
25
D04
24
D78
24.75
D83 23.75
Chính trị học A01 18.5
C00 25.5
D01 23
D04 18.75
D78 20.5
D83 18
Công tác xã hội A01 18
C00 26
D01 23.75
D04 18
D78 22.5
D83 18
Đông Nam Á học A01 20.5
D01 23.5
D04 22
D78 22
D83 18
Đông phương học C00 29.75
D01 25.75
D04 25.25
D78 25.75
D83 25.25
Hán Nôm C00 26.75
D01 23.75
D04 23.25
D78 23.5
D83 23.5
Khoa học quản lý A01 23
C00 28.5
D01 24.5
D04 23.25
D78 24.25
D83 21.75
Lịch sử C00 25.25
D01 21.5
D04 18
D78 20
D83 18
Lưu trữ học A01 17.75
C00 25.25
D01 23
D04 18
D78 21.75
D83 18
Ngôn ngữ học C00 25.75
D01 24
D04 20.25
D78 23
D83 18
Nhân học A01 16.25
C00 24.5
D01 23
D04 19
D78 21.25
D83 18
Quan hệ công chúng C00 29
D01 26
D04 24.75
D78 25.5
D83 24
Quản lý thông tin A01 20
C00 27.5
D01 24.25
D04 21.25
D78 23.25
D83 18
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01 24.5
D01 25.75
D78 25.25
Quản trị khách sạn A01 24.25
D01 25.25
D78 25.25
Quản trị văn phòng A01 22.5
C00 28.5
D01 24.5
D04 23.75
D78 24.5
D83 20
Quốc tế học A01 23
C00 28.75
D01 24.75
D04 22.5
D78 24.5
D83 23.25
Tâm lý học A01 24.75
C00 28
D01 25.5
D04 21.5
D78 24.25
D83 19.5
Thông tin – thư viện A01 16
C00 23.25
D01 21.75
D04 18
D78 19.5
D83 18
Tôn giáo học A01 17
C00 21
D01 19
D04 18
D78 18
D83 18
Triết học A01 19
C00 22.25
D01 21.5
D04 18
D78 18.25
D83 18
Văn hóa học C00 24
D01 20
D04 18
D78 18.5
D83 18
Văn học C00 25.25
D01 23.5
D04 18
D78 22
D83 18
Việt Nam học C00 27.25
D01 23.25
D04 18
D78 22.25
D83 20
Xã hội học A01 17.5
C00 25.75
D01 23.75
D04 20
D78 22.75
D83 18
Nhật Bản học A01 20
D01 25.75
D06 24.75
D78 25.75
Hàn Quốc học A01 24.5
C00 30
D01 26.5
D04 21.25
D78 26
D83 21.75
Báo chí (Chất lượng cao) A01 20
C00 26.5
D01 23.5
D78 23.25
Khoa học quản lý (Chất lượng cao) A01 20.25
C00 25.25
D01 22.5
D78 21
Quản lý thông tin (Chất lượng cao) A01 18
C00 24.25
D01 21.25
D78 19.25
Quốc tế học (Chất lượng cao) A01 20
C00 25.75
D01 21.75
D78 21.75

Điểm chuẩn Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQGHN trong 2 năm gần nhất (2018 – 2019)

Ngành/Nhóm ngành Khối XT Điểm TT 2018 Điểm TT 2019
Báo chí A00 17.75
21.75
C00 25
26
D01 19.75
22.5
D02 19.5
D03 17.5
19.5
D04 18
20.25
D05 18.5
D06 17
D78
19
23
D82 20
D83 18 20
Chính trị học A00 16.5 19
C00 22 23
D01 16.25 19.5
D02 18
D03 18 18
D04 18 17.5
D05 18
D06 18
D78 19.5
D82 18
D83 18
Công tác xã hội A00 16 18
C00 23.25 24.75
D01 19 20.75
D02 18
D03 18 21
D04 18 18
D05 18
D06 18
D78 17 20.75
D79 18
D82 18 18
D83 18 18
Đông Nam Á học A00 16 20.5
C00 25 27
D01 19.25 22
D02 18
D03 18 20
D04 18 20.5
D05 18
D06 18
D78 19.75 23
D79 18
D82 17.75 18
D83 18 18
Đông phương học C00 27.25 28.5
D01 22.25 24.75
D02 18
D03 18 20
D04 18 22
D05 18
D06 17
D78 22.25 24.75
D79 18
D82 18 20
D83 18 19.25
Hán Nôm C00 22 23.75
D01 18 21.5
D02 18
D03 18 18
D04 18 20
D05 18
D06 18
D78 17 21
D79 18
D82 18 18
D83 18 18.5
Khoa học quản lý A00 16 21
C00 23.5 25.75
D01 19.25 21.5
D02 18
D03 18 18.5
D04 18 20
D05 18
D06 17
D78 17 21.75
D79 18
D82 18 18
D83 18 18
Lịch sử C00 21 22.5
D01 16.5 19
D02 18
D03 18 18
D04 18 18
D05 18
D06 18
D78 18 19
D79 18
D82 18 18
D83 18 18
Lưu trữ học A00 17 17
C00 21 22
D01 16.5 19.5
D02 18
D03 18 18
D04 18 18
D05 18
D06 18
D78 17 19.5
D79 18
D82 18 18
D83 18 18
Ngôn ngữ học A01 22
C00 20.25 23.75
D01 21.5
D02 18
D03 18 22
D04 18 19
D05 17.5
D06 19.25
D78 18.5 21.5
D79 18
D82 18 18
D83 18 18.75
Nhân học A00 16 17
C00 20.75 21.25
D01 19 18
D03 18
D04 18
D78 19
D82 18
D83 18.25
Quan hệ công chúng C00 25.5 26.75
D01 21.25 23.75
D02 18
D03 17.75 21.25
D04 18 21.25
D05 18
D06 18
D78 21 24
D79 18
D82 18 20
D83 18 19.75
Quản lý thông tin A00 16.5 21
C00 21 23.75
D01 17 21.5
D02 18
D03 18 18.5
D04 18 18
D05 18
D06 18
D78 16.5 21
D79 18
D82 18 18
D83 18 18
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 26.5
D01 21.75 23.75
D02 18
D03 17.75 19.5
D04 17 21.5
D05 18
D06 18
D78 22 24.25
D79 18
D82 18 19.25
D83 17 20
Quản trị khách sạn C00 26.25
D01 21.5 23.5
D02 18
D03 18.75 23
D04 18 21.75
D05 17
D06 17
D78 20.75 23.75
D79 18
D82 18 19.5
D83 18 20
Quản trị văn phòng A00 18.25 21.75
C00 25 25.5
D01 18.75 22
D02 18
D03 18 21
D04 18 20
D05 18
D06 18
D78 18.5 22.25
D79 18
D82 18 18
D83 18 18
Quốc tế học A00 16.5 21
C00 25 26.5
D01 19.25 22.75
D02 17
D03 18 18.75
D04 18 19
D05 18
D06 18
D78 17 23
D79 18
D82 18 18
D83 18 18
Tâm lý học A00 19.5 22.5
C00 24.25 25.5
D01 21.5 22.75
D02 21
D03 21 21
D04 19 19.5
D05 18
D78 23
D79 18
D80 18
D82 21 23
D83 18 18
Thông tin – thư viện A00 16 17.5
C00 19.75 20.75
D01 17 17.75
D02 18
D03 18 18
D04 18 18
D05 18
D06 18
D78 17 17.5
D79 18
D82 18 18
D83 18 18
Tôn giáo học A00 16.5 17
C00 17.75 18.75
D01 16.5 17
D02 18
D03 17.5 17
D04 18 17
D05 18
D06 18
D78 16.5 17
D79 18
D82 18 17
D83 18 17
Triết học A00 16 17.75
C00 18.5 19.5
D01 16.5 17.5
D02 18
D03 18 18
D04 18 18
D05 17
D78 18 17.5
D79 18
D82 18 18
D83 18 18
Văn học C00 21.5 22.5
D01 19 20
D02 18
D03 18 18
D04 18 18
D05 18
D06 18
D78 17.25 20
D79 18
D80 18
D81 17.5
D82 18 18
D83 18 18
Việt Nam học C00 23.5 25
D01 16.5 21
D02 18
D03 18 18
D04 18 18
D05 18
D06 18
D78 17 21
D79 18
D82 18 18
D83 18 18
Xã hội học A00 16 18
C00 21.75 23.5
D01 17.75 21
D02 18
D03 18 20
D04 18 18
D05 18
D06 18
D78 17.25 19.75
D79 18
D82 18 18
D83 18 18
Nhật Bản học D01 24
D04 20
D06 22.5
D78 24.5
D81 21.75
D83 19
Báo chí (Chất lượng cao) A00 18
C00 21.25
D01 19.75
D03 18
D04 19
D78 19.75
D82 18
D83 18
Khoa học quản lý (Chất lượng cao) A00 19
C00 19
D01 16
D03 19
D04 18
D78 16.5
D82 18
D83 18
Quản lý thông tin (Chất lượng cao) A00 17
C00 18
D01 16.75
D03 18
D04 18
D78 16.75
D82 18
D83 18

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây