Điểm chuẩn Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQGHN 2023

1043

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất, điểm trúng tuyển chính xác nhất năm 2023 của Trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQGHN theo từng phương thức tuyển sinh.

1. Điểm sàn 2023

Điểm sàn Trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQGHN 2022 là 20.0 điểm với tất cả các ngành.

2. Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQGHN 2023

a) Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL và CCQT

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn
ĐGNL CCQT
a. Chương trình chuẩn
Báo chí 87 33
Chính trị học 80 31
Công tác xã hội 80 31
Đông Nam Á học 80 31
Đông phương học 85 31
Hàn Quốc học 85 31
Hán Nôm 80 31
Khoa học quản lý 85 31
Lịch sử 80 31
Lưu trữ học 80 31
Ngôn ngữ học 80 31
Nhân học 80 31
Nhật Bản học 86 31
Quan hệ công chúng 100 33
Quản lý thông tin 80 31
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 80 31
Quản trị khách sạn 80 31
Quản trị văn phòng 80 31
Quốc tế học 81 31
Tâm lý học 90 31
Thông tin – Thư viện 80 31
Tôn giáo học 88 31
Triết học 81 31
Văn hóa học 85 31
Văn học 80 31
Việt Nam học 81 31
Xã hội học 80 31

b) Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Điểm chuẩn xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 của USSH như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Khối XT Điểm chuẩn THPT 2023
a. Chương trình chuẩn
Báo chí A01 25.5
C00 28.5
D01 26
D04 26
D78 26.5
D83
Chính trị học A01 23
C00 26.25
D01 24
D04 24.7
D78 24.6
D83
Công tác xã hội A01 236.75
C00 26.3
D01 24.8
D04 24
D78 25
D83
Đông Nam Á học A01 22.75
D01 24.75
D78 25.1
Đông phương học C00 28.5
D01 25.55
D04 25.5
D78 26.5
D83
Hàn Quốc học A01 24.75
C00 28.25
D01 26.25
DD2 24.5
D78 26.5
Hán Nôm C00 25.75
D01 24.15
D04 25
D78 24.5
D83
Khoa học quản lý A01 23.5
C00 27
D01 25.25
D04 25.25
D78 25.25
D83
Lịch sử C00 27
D01 24.25
D04 23.4
D78 24.47
D83
Lưu trữ học A01 22
C00 23.8
D01 24
D04 22.75
D78 24
D83
Ngôn ngữ học C00 26.4
D01 25.25
D04 24.75
D78 25.75
D83
Nhân học A01 22
C00 25.25
D01 24.15
D04 22
D78 24.2
D83
Nhật Bản học D01 25.5
D06 24
D78 25.75
Quan hệ công chúng C00 28.75
D01 26.75
D04 26.2
D78 27.5
D83
Quản lý thông tin A01 24.5
C00 26.8
D01 25.25
D78 25
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01 25.5
D01 26
D78 26.4
Quản trị khách sạn A01 25
D01 25.5
D78 25.5
Quản trị văn phòng A01 25
C00 27
D01 25.25
D04 25.5
D78 25.75
D83
Quốc tế học A01 24
C00 27.7
D01 25.4
D04 25.25
D78 25.75
D83
Tâm lý học A01 27
C00 28
D01 27
D04 25.5
D78 27.25
D83
Thông tin – Thư viện A01 23
C00 25
D01 23.8
D78 24.25
Tôn giáo học A01 22
C00 25
D01 23.5
D04 22.6
D78 23.5
D83
Triết học A01 22.5
C00 25.3
D01 24
D04 23.4
D78 24.5
D83
Văn hóa học C00 26.3
D01 24.6
D04 23.5
D78 24.6
D83
Văn học C00 26.8
D01 25.75
D04 24.5
D78 25.75
D83
Việt Nam học C00 26
D01 24.5
D04 23
D78 24.75
D83
Xã hội học A01 24
C00 26.5
D01 25.2
D04 24
D78 25.7
D83
b. Chương trình chất lượng cao
Báo chí (Chất lượng cao) A01
C00
D01
D78
Khoa học quản lý (Chất lượng cao) A01
C00
D01
D78
Quản lý thông tin (Chất lượng cao) A01
C00
D01
D78
Quốc tế học (Chất lượng cao) A01
C00
D01
D78

3. Điểm chuẩn các năm gần nhất

Tham khảo điểm chuẩn 2022 dưới đây:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Khối XT Điểm chuẩn 2022
a. Chương trình chuẩn
Báo chí A01 25.75
C00 29.9
D01 26.4
D04 25.75
D78 27.25
D83 26
Chính trị học A01 21.5
C00 26.75
D01 24.25
D04 23
D78 24.5
D83 23
Công tác xã hội A01 23
C00 27.75
D01 24.75
D04 22.5
D78 25
D83 23.5
Đông Nam Á học A01 22
D01 24.25
D78 24
Đông phương học C00 29.95
D01 26.35
D04 26.25
D78 26.75
D83 26.25
Hàn Quốc học A01 26.85
C00 29.95
D01 26.7
DD2 25.55
D78 27.25
Hán Nôm C00 27.5
D01 24.5
D04 23
D78 24
D83 23
Khoa học quản lý A01 25.25
C00 29
D01 25.5
D04 24
D78 26
D83 25
Lịch sử C00 27
D01 24
D04 22
D78 24
D83 21
Lưu trữ học A01 22.5
C00 27
D01 22.5
D04 22
D78 23.5
D83 22
Ngôn ngữ học C00 28
D01 25.25
D04 25
D78 25.25
D83 24.5
Nhân học A01 22.5
C00 26.75
D01 24.25
D04 22
D78 24
D83 21
Nhật Bản học D01 25.75
D06 24.75
D78 26.25
Quan hệ công chúng C00 29.95
D01 26.75
D04 26
D78 27.5
D83 26
Quản lý thông tin A01 25.25
C00 29
D01 25.5
D78 25.9
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01 25.25
D01 25.8
D78 26.1
Quản trị khách sạn A01 24.75
D01 25.15
D78 25.25
Quản trị văn phòng A01 24.75
C00 29
D01 25.25
D04 25
D78 25.5
D83 25
Quốc tế học A01 25.25
C00 29
D01 25.75
D04 25
D78 25.75
D83 25.25
Tâm lý học A01 26.5
C00 29
D01 26.25
D04 24.25
D78 26.5
D83 24.2
Thông tin – Thư viện A01 23.5
C00 26.5
D01 23.5
D78 23.75
Tôn giáo học A01 22
C00 25.5
D01 22.5
D04 20.25
D78 22.9
D83 20
Triết học A01 22
C00 26.25
D01 23.25
D04 21
D78 23.25
D83 21
Văn hóa học C00 27
D01 24.4
D04 22
D78 24.5
D83 22
Văn học C00 27.75
D01 24.75
D04 21.25
D78 24.5
D83 22
Việt Nam học C00 27.5
D01 24
D04 21.5
D78 23.5
D83 20.25
Xã hội học A01 23.5
C00 27.75
D01 24.5
D04 23
D78 25.25
D83 22
b. Chương trình chất lượng cao
Báo chí (Chất lượng cao) A01 23.5
C00 28.5
D01 25
D78 25.25
Khoa học quản lý (Chất lượng cao) A01 22
C00 26.75
D01 22.9
D78 22.8
Quản lý thông tin (Chất lượng cao) A01 23.5
C00 26.5
D01 24.4
D78 23.75
Quốc tế học (Chất lượng cao) A01 22
C00 27
D01 24
D78 24

Điểm chẩn các năm từ 2018 – 2021:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Khối XT
Điểm chuẩn
2018 2019 2020 2021
a. Chương trình chuẩn
Báo chí A01 17.75 21.75  23.5 25.8
C00 25 26  28.5 28.8
D01 19.75 22.5  25 26.6
D04 18 20.25  24 26.2
D06 26.2
D78 19 23  24.75 27.1
D83 18 20  23.75 24.6
Chính trị học A01 18.5 24.3
C00 22 23  25.5 27.2
D01 16.25 19.5  23 24.7
D04 18 17.5  18.75 24.5
D06 24.5
D78 / 19.5  20.5 24.7
D83 / 18  18 19.7
Công tác xã hội A01 / /  18 24.5
C00 23.25 24.75  26 27.2
D01 19 20.75  23.75 25.4
D04 18 18  18 24.2
D06 24.2
D78 17 20.75  22.5 25.4
D83 18 18  18 21
Đông Nam Á học A01 / / 20.5 24.5
D01 19.25 22  23.5 25
D78 19.75 23  22 25.9
Đông phương học C00 27.25 28.5 29.75 29.8
D01 22.25 24.75  25.75 26.9
D04 18 22  25.25 26.5
D06 26.5
D78 22.25 24.75  25.75 27.5
D83 18 19.25  25.25 26.3
Hàn Quốc học A01  /  / / 26.8
C00  /  /  / 30
D01  /  /  / 27.4
D04 / / / 26.6
D06 / / / 26.6
D78 / / / 27.9
D83  / /  / 25.6
Hán Nôm C00 22 23.75  26.75 26.6
D01 18 21.5  23.75 25.8
D04 18 20  23.25 24.8
D06 24.8
D78 17 21  23.5 25.3
D83 18 18.5  23.5 23.8
Khoa học quản lý A01  23 25.8
C00 23.5 25.75  28.5 28.6
D01 19.25 21.5  24.5 26
D04 18 20  23.25 25.5
D06 25.5
D78 17 21.75  24.25 26.4
D83 18 18  21.75 24
Lịch sử C00 21 22.5  25.25 26.2
D01 16.5 19  21.5 24
D04 18 18  18 20
D06 20
D78 18 19  20 24.8
D83 18 18  18 20
Lưu trữ học A01 17.75 22.7
C00 21 22  25.25 26.1
D01 16.5 19.5  23 24.6
D04 18 18  18 24.4
D06 24.4
D78 17 19.5  21.75 25
D83 18 18  18 22.6
Ngôn ngữ học C00 20.25 23.75 25.75 26.8
D01 / 21.5  24 25.7
D04 18 19  20.25 25
D06 25
D78 18.5 21.5  23 26
D83 18 18.75  18 23.5
Nhân học A01  16.25 23.5
C00 20.75 21.25  24.5 25.6
D01 19 18  23 25
D04 / 18  19 23.2
D06 23.2
D78 / 19  21.25 24.6
D83 / 18.25  18 21.2
Nhật Bản học D01 26.5
D06 25.4
D78 26.9
Quan hệ công chúng C00 25.5 26.75 29 29.3
D01 21.25 23.75  26 27.1
D04 18 24.75 27
D06 27
D78 21 24  25.5 27.5
D83 18 19.75  24 25.8
Quản lý thông tin A01 20 25.3
C00 21 23.75  27.5 28
D01 17 21.5  24.25 26
D78 16.5 21  23.25 26.2
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01 24.5 26
D01 21.75 23.75  25.75 26.5
D78 22 24.25  25.25 27
Quản trị khách sạn A01 24.25 26
D01 21.5 23.5  25.25 26.1
D78 20.75 23.75  25.25 26.6
Quản trị văn phòng A01  22.5 25.6
C00 25 25.5  28.5 28.8
D01 18.75 22  24.5 26
D04 18 20  23.75 26
D06 26
D78 18.5 22.25  24.5 26.5
D83 18 18  20 23.8
Quốc tế học A01  23 25.7
C00 25 26.5  28.75 28.8
D01 19.25 22.75  24.75 26.2
D04 18 19  22.5 25.5
D78 17 23  24.5 26.9
D83 18 18  23.25 21.7
Tâm lý học A01 24.75 26.5
C00 24.25 25.5  28 28
D01 21.5 22.75  25.5 27
D04 19 19.5  21.5 25.7
D78 / 23 24.25 27
D83 18 18  19.5 24.7
Thông tin – Thư viện A01 16 23.6
C00 19.75 20.75  23.25 25.2
D01 17 17.75  21.75 24.1
D78 17 17.5  19.5 24.5
Tôn giáo học A01 17 18.1
C00 17.75 18.75 21 23.7
D01 16.5 17 19 23.7
D04 18 17 18 19
D06 19
D78 16.5 17 18 22.6
D83 18 17 18 20
Triết học A01  19 23.2
C00 18.5 19.5  22.25 24.9
D01 16.5 17.5  21.5 24.2
D04 18 18  18 21.5
D06 / / / 21.5
D78 18 17.5  18.25 23.6
D83 18 18  18 20
Văn hóa học C00  /  / 24 26.5
D01  /  / 20 25.3
D04  /  / 18  22.9
D06 / / / 22.9
D78  /  / 18.5  25.1
D83  /  / 18  24.5
Văn học C00 21.5 22.5 25.25 26.8
D01 19 20 23.5 25.3
D04 18 18 18 24.5
D06 / / / 24.5
D78 17.25 20  22 25.5
D83 18 18  18 18.2
Việt Nam học A01 / / 17.5 24.7
C00 23.5 25 25.75 27.1
D01 16.5 21  23.75 25.5
D04 18 18  20 23.9
D06 / / / 23.9
D78 17 21 22.75 25.5
D83 18 18 18 23.1
Xã hội học A01 / / 17.5 24.7
C00 21.75 23.5 25.75 27.1
D01 17.75 21 23.75 25.5
D04 18 18 20 23.9
D06  18  / / 23.9
D78 17.25 19.75 22.75 25.5
D83 18 18 18 23.1
b. Chương trình chất lượng cao
Báo chí (Chất lượng cao) A01 / 25.3
C00 / 21.25 27.4
D01 / 19.75 25.9
D78 / 19.75 25.9
Khoa học quản lý (Chất lượng cao) A01 / 24
C00 / 19 26.8
D01 / 16 24.9
D78 / 16.5 24.9
Quản lý thông tin (Chất lượng cao) A01 / 23.5
C00 / 19 26.2
D01 / 16 24.6
D78 / 16.5 24.6
Quốc tế học (Chất lượng cao) A01 / 25
C00 / 26.9
D01 / 25.5
D78 / 25.7

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây