Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQGHCM năm 2022

789

Cập nhật thông tin mới nhất về điểm chuẩn, điểm trúng tuyển chính thức của Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQGHCM theo các phương thức tuyển sinh năm 2022.

1. Điểm sàn 2022

Ngưỡng điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển của Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQGHCM năm 2022 như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm sàn 2022
a. Chương trình chuẩn 
Giáo dục học 18
Quản lý giáo dục 18
Ngôn ngữ Anh 20
Ngôn ngữ Nga 18
Ngôn ngữ Pháp 18
Ngôn ngữ Trung Quốc 19
Ngôn ngữ Đức 19
Ngôn ngữ Tây Ban Nha 18
Ngôn ngữ Italia 18
Triết học 18
Tôn giáo học 18
Lịch sử 18
Ngôn ngữ học 19
Văn học 19
Văn hóa học 19
Quan hệ quốc tế 20
Xã hội học 19
Nhân học 18
Tâm lý học 20
Tâm lý học giáo dục 19
Địa lý học 18
Đông phương học 19
Nhật Bản học 20
Hàn Quốc học 20
Việt Nam học 18
Báo chí 20
Truyền thông đa phương tiện 20
Thông tin – Thư viện 18
Quản lý thông tin 19
Lưu trữ học 18
Quản trị văn phòng 19
Đô thị học 18
Công tác xã hội 19
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 20
b. Chương trình Chất lượng cao 
Ngôn ngữ Anh 20
Ngôn ngữ Trung Quốc 19
Ngôn ngữ Đức 19
Quan hệ quốc tế 20
Nhật Bản học 20
Báo chí 20
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 20

2. Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG TPHCM năm 2022

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG TPHCM năm 2022 như sau:

a) Điểm chuẩn xét theo các phương thức khác điểm thi THPT

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn 2022
UTXT HSG UTXT theo QĐ ĐHQG TPHCM Điểm thi ĐGNL
a. Chương trình chuẩn
Giáo dục học 24 24 685
Quản lý giáo dục 24 24 700
Ngôn ngữ Anh 26.85 26.85 870
Ngôn ngữ Nga 24 700
Ngôn ngữ Pháp 24.5 24.5 760
Ngôn ngữ Trung Quốc 25.9 25.9 820
Ngôn ngữ Đức 24.3 24.3 760
Ngôn ngữ Tây Ban Nha 24 24 735
Ngôn ngữ Italia 24 24 710
Triết học 24 24 675
Tôn giáo học 24 24 610
Lịch sử 24 24 625
Ngôn ngữ học 24 24 710
Văn học 26 25.5 735
Văn hóa học 24 24 705
Quan hệ quốc tế 27.3 27.3 750
Xã hội học 24.5 24.5 735
Nhân học 24 24 660
Tâm lý học 27.7 27.7 860
Tâm lý học giáo dục 24.5 24.5 755
Địa lý học 24 24 620
Đông phương học 25.7 25.7 760
Nhật Bản học 25.9 25.9 800
Hàn Quốc học 26.3 26.3 800
Việt Nam học 24 24 710
Báo chí 28 27.9 825
Truyền thông đa phương tiện 28.18 28.18 900
Thông tin – Thư viện 24 24 610
Quản lý thông tin 24.5 24.5 740
Lưu trữ học 24 24 610
Quản trị văn phòng 26 26 780
Đô thị học 24 24 620
Công tác xã hội 24 24 660
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 26.85 26.85 800
b. Chương trình Chất lượng cao
Ngôn ngữ Anh (CLC) 26.7 26.7 840
Ngôn ngữ Trung Quốc (CLC) 25.6 25.6 800
Ngôn ngữ Đức (CLC) 24.3 24.3 740
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CLC) 26.2 26.2 800
Quan hệ quốc tế (CLC) 27.3 27.3 845
Nhật Bản học (CLC) 25.75 25.75 800
Báo chí (CLC) 27.7 27.7 805

b) Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Tên ngành/Chương trình đào tạo Khối XT Điểm chuẩn 2022
a. Chương trình chuẩn
Giáo dục học B00 22.8
C00 23.6
C01 22.8
D01 22.8
Quản lý giáo dục A01 23
C00 24
D01 23
D14 23
Ngôn ngữ Anh* D01 26.3
Ngôn ngữ Nga* D01 20.25
D02 20.25
Ngôn ngữ Pháp* D01 23.4
D03 23
Ngôn ngữ Trung Quốc* D01 25.4
D04 25.9
Ngôn ngữ Đức* D01 23.5
D05 23
Ngôn ngữ Tây Ban Nha* D01 22.5
D03 22.5
D05 22.5
Ngôn ngữ Italia* D01 20
D03 20
D05 20
Triết học A01 23
C00 24
D01 23
D14 23
Tôn giáo học C00 22.25
D01 21.25
D14 21.25
Lịch sử* C00 24.6
D01 24.1
D14 24.1
D15 24.1
Ngôn ngữ học* C00 25.5
D01 24.35
D14 24.35
Văn học* C00 26.6
D01 25.25
D14 25.25
Văn hóa học C00 26.5
D01 24.9
D14 24.9
D15 24.9
Quan hệ quốc tế D01 26.2
D14 26.6
Xã hội học A00 23.8
C00 25.3
D01 23.8
D14 23.8
Nhân học C00 21.25
D01 21
D14 21
D15 21
Tâm lý học B00 25.8
C00 26.9
D01 25.7
D14 25.8
Tâm lý học giáo dục B00 24.4
B08 24.5
D01 24.3
D14 24.5
Địa lý học* A01 20.25
C00 20.25
D01 20.25
D15 20.25
Đông phương học D01 24.2
D04 24.6
D14 24.6
Nhật Bản học* D01 25.9
D06 25.45
D14 26
D63 25.45
Hàn Quốc học D01 25.45
D14 25.45
DD2 25.45
DH5 25.45
Việt Nam học C00 26
D01 25.5
D14 25.5
D15 25.5
Báo chí C00 28.25
D01 27
D14 27.15
Truyền thông đa phương tiện D01 27.15
D14 27.55
D15 27.55
Thông tin – Thư viện A01 21.75
C00 23.5
D01 21.75
D14 21.75
Quản lý thông tin A01 25
C00 26.75
D01 24.5
D14 25
Lưu trữ học C00 21.75
D01 21.25
D14 21.25
D15 21.25
Quản trị văn phòng C00 26.75
D01 25.05
D14 25.05
Đô thị học A01 21
C00 21.5
D01 20.75
D14 21
Công tác xã hội C00 22.6
D01 21.75
D14 21.75
D15 21.75
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 27.6
D01 25.6
D14 25.8
D15 25.6
b. Chương trình Chất lượng cao
Ngôn ngữ Anh (CLC)* D01 25.45
Ngôn ngữ Trung Quốc (CLC)* D01 24.25
D04 24.5
Ngôn ngữ Đức (CLC)* D01 21.75
D05 21.5
Quan hệ quốc tế (CLC) D01 25.3
D14 25.6
Nhật Bản học (CLC)* D01 23.4
D06 23.4
D14 24.4
D63 23.4
Báo chí (CLC) C00 27.5
D01 25.3
D14 25.6
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CLC) C00 25
D01 24
D14 24.2
D15 24.2

3. Điểm chuẩn các năm gần nhất

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG TPHCM xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT các năm gần nhất như sau:

Tên ngành/Chương trình đào tạo Khối thi
Điểm chuẩn
2019 2020 2021
a. Chương trình chuẩn
Giáo dục học B00 19 21.25 22.6
C00 22.15 23.2
C01 22.15 22.6
D01 21.25 23
Quản lý giáo dục A01 21
C00
D01
D14
Ngôn ngữ Anh* 25 26.17 27.2
Ngôn ngữ Nga* D01, D02 19.8 20 23.95
Ngôn ngữ Pháp* D01 21.7 23.2 25.5
D03 21.7 22.75 25.1
Ngôn ngữ Trung Quốc* D01, D04 23.6 25.2 27
Ngôn ngữ Đức* D01 22.5 23 25.6
D05 20.25 22 24
Ngôn ngữ Tây Ban Nha* D01, D03, D05 21.9 22.5 25.3
Ngôn ngữ Italia* D01, D03, D05 20 21.5 24.5
Triết học A01 19.5 21.25 23.4
C00 19.5 21.75 23.7
D01 19.5 21.25 23.4
D14 19.5 21.25 23.4
Tôn giáo học C00 / 21.5 21.7
D01 / 21 21.4
D14 / 21 21.4
Lịch sử* C00 21.3 22.5 24.1
D01 21.3 22 24
D14 21.3 22 24
D15 /
Ngôn ngữ học* C00 21.7 24.3 25.2
D01 21.7 23.5 25
D14 21.7 23.5 25
Văn học* C00 21.3 24.65 25.8
D01 21.3 24.15 25.6
D14 21.3 24.15 25.6
Văn hóa học C00 23 25.6 25.7
D01 23 24.75 25.6
D14 23 24.75 25.6
D15 /
Quan hệ quốc tế D01 24.3 26 26.7
D14 24.3 25.6 26.9
Xã hội học A00 22 24 25.2
C00 22 25 25.6
D01 22 24 25.2
D14 22 24 25.2
Nhân học C00 20.3 22.25 24.7
D01 20.3 21.75 24.3
D14 20.3 21.75 24.5
D15 /
Tâm lý học B00 23.5 25.9 26.2
C00 23.78 26.6 26.6
D01 23.5 25.9 26.3
D14 23.5 25.9 26.6
Tâm lý học giáo dục B00 21.1
B08 21.2
D01 21.2
D14 21.2
Địa lý học* A01 21.1 22.25 24
C00 21.1 22.75 24.5
D01 21.1 22.25 24
D15 21.1 22.25 24
Đông phương học D01 22.85 24.65 25.8
D04 22.85 24.45 25.6
D14 22.85 24.45 25.8
Nhật Bản học* D01 23.61 25.65 26
D06 23.61 25.2 25.9
D14 23.61 25.2 26.1
D63 /
Hàn Quốc học D01 23.45 25.2 26.25
D14 26.45
DD2 26
DH5 26
Việt Nam học C00 24.5
D01 23.5
D14 23.5
D15 23.5
Báo chí C00 24.7 27.5 27.8
D01 24.1 26.15 27.1
D14 24.1 26.15 27.2
Truyền thông đa phương tiện D01 24.3 27 27.7
D14 24.3 26.25 27.9
D15 24.3 26.25 27.9
Thông tin – Thư viện A01 19.5 21 23
C00 19.5 21.25 23.6
D01 19.5 21 23
D14 19.5 21 23
Quản lý thông tin A01 21 23.75 25.5
C00 21 25.4 26
D01 21 23.75 25.5
D14 21 23.75 25.5
Lưu trữ học C00 20.5 24.25 24.8
D01 20.5 22.75 24.2
D14 20.5 22.75 24.2
D15 /
Quản trị văn phòng C00 26.9
D01 26.2
D14 26.2
Đô thị học A01 20.2 22.1 23.5
C00 20.2 23.1 23.7
D01 20.2 22.1 23.5
D14 20.2 22.1 23.5
Công tác xã hội C00 20.8 22.8 24.3
D01 20 22 24
D14 20 22 24
D15 /
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 25.5 27.3 27
D01 24.5 26.25 26.6
D14 24.5 26.25 26.8
D15 /
b. Chương trình Chất lượng cao
Ngôn ngữ Anh (CLC)* D01 24.5 25.65 26.7
Ngôn ngữ Trung Quốc (CLC)* D01 / / 26.3
D04 / / 26.2
Ngôn ngữ Đức (CLC)* D01 / / 25.6
D05 / / 24
Quan hệ quốc tế (CLC) D01 24.3 25.7 26.3
D14 24.3 25.4 26.6
Nhật Bản học (CLC)* D01 23.3 25 25.4
D06 23.3 24.5 25.2
D14 23.3 25 25.4
D63 / / /
Báo chí (CLC) C00 23.3 26.8 26.8
D01 23.3 25.4 26.6
D14 23.3 25.4 26.8
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CLC) C00 22.85 25.55 25.4
D01 22.85 25 25.3
D14 22.85 25 25.3
D15 / /

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây