Điểm chuẩn Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQGHN năm 2021

0
272

Cập nhật điểm chuẩn mới nhất, điểm trúng tuyển theo các phương thức tuyển sinh năm 2021 của Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQGHN.

Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQGHN năm 2021

Điểm chuẩn chính thức của trường Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQGHN xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành/chương trình đào tạo Điểm chuẩn 2021
Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường 18.0
Quản lý tài nguyên và môi trường 22.6
Địa chất học 18.0
Tài nguyên và môi trường nước 18.0
Hải dương học 18.0
Khí tượng và khí hậu học 18.0
Khoa học và công nghệ thực phẩm 25.45
Công nghệ kỹ thuật môi trường (CLC) 18.5
Khoa học môi trường 21.25
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản 25.0
Quản lý đất đai 24.2
Khoa học thông tin địa không gian 22.4
Địa lý tự nhiên 20.2
Công nghệ sinh học (CLC) 24.4
Sinh học 24.2
Hóa dược (CLC) 25.25
Công nghệ kỹ thuật hóa học 23.6
Hóa học (chương trình tiên tiến) 23.5
Hóa học 25.4
Kỹ thuật điện tử và tin học 26.05
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân 23.5
Khoa học vật liệu 24.25
Vật lý học 24.25
Khoa học dữ liệu 26.55
Máy tính và Khoa học thông tin (CLC) 26.6
Toán – Tin 26.35
Toán học 25.5

Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT các năm gần nhất

Điểm chuẩn năm 2020:

Ngành/Nhóm ngành Điểm trúng tuyển 2020
Toán học 23.6
Toán tin 25.2
Vật lý học 22.5
Khoa học vật liệu 21.8
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân 20.5
Hóa học 24.1
Công nghệ kỹ thuật hóa học 24.8
Địa lí tự nhiên 18
Quản lý đất đai 20.3
Sinh học 23.1
Công nghệ sinh học 25.9
Khoa học môi trường 17
Công nghệ kỹ thuật môi trường 18
Khí tượng Thủy văn và Biến đổi khí hậu
Tài nguyên trái đất
Khoa học đất
Khí tượng và khí hậu học 18
Hải dương học 17
Địa chất học 17
Kỹ thuật địa chất
Quản lý tài nguyên và môi trường 17
Máy tính và khoa học thông tin (Thí điểm) 26.1
Khoa học dữ liệu (Thí điểm) 25.2
Kỹ thuật điện tử và tin học (Thí điểm) 25
Khoa học thông tin địa không gian (Thí điểm) 18
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản (Thí điểm) 21.4
Tài nguyên và môi trường nước (Thí điểm) 17
Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường 17
Khoa học và công nghệ thực phẩm (Thí điểm) 24.4
Máy tính và khoa học thông tin (CLC) 24.8
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CLC) 18.5
Hóa dược (CLC) 23.8
Công nghệ sinh học (CLC) 21.5
Công nghệ kỹ thuật môi trường (CLC) 18
Hóa học (CTTT) 18.5
Khoa học môi trường (CTTT) 17

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQGHN trong 2 năm gần nhất (2018 – 2019)

Ngành/Nhóm ngành Điểm TT 2018 Điểm TT 2019
Toán học 18.1 20
Toán tin 19.25 22
Vật lý học 17.25 18
Khoa học vật liệu 16 16.25
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân 16.05 16.25
Hóa học 19.7 20.50
Công nghệ kỹ thuật hóa học 20.2 21.75
Địa lí tự nhiên 15 16
Quản lý đất đai 16.35 16
Sinh học 18.7 20
Công nghệ sinh học 20.55 22.75
Khoa học môi trường 16 17
Công nghệ kỹ thuật môi trường 16.45 17
Khí tượng Thủy văn và Biến đổi khí hậu 15.05
Tài nguyên trái đất 15.2
Khoa học đất 17
Khí tượng và khí hậu học 16
Hải dương học 16
Địa chất học 16
Kỹ thuật địa chất 16
Quản lý tài nguyên và môi trường 16
Máy tính và khoa học thông tin (Thí điểm) 20.15
Khoa học dữ liệu (Thí điểm)
Kỹ thuật điện tử và tin học (Thí điểm)
Khoa học thông tin địa không gian (Thí điểm) 15.2
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản (Thí điểm)
Tài nguyên và môi trường nước (Thí điểm)
Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường
Khoa học và công nghệ thực phẩm (Thí điểm)
Máy tính và khoa học thông tin (CLC) 18.45
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CLC)
Hóa dược (CLC) 20.35
Công nghệ sinh học (CLC) 19.10
Công nghệ kỹ thuật môi trường (CLC)
Hóa học (CTTT) 17
Khoa học môi trường (CTTT) 15.05

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây