Điểm chuẩn Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQGHN năm 2023

1080

(Tracuutuyensinh.vn) – Cập nhật điểm chuẩn mới nhất, điểm trúng tuyển theo các phương thức tuyển sinh năm 2023 của Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQGHN.

Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học tự nhiên, ĐHQGHN xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 dao động từ 20 – 26.14 điểm (tính điểm thang 40 về thang điểm 30).

1. Điểm sàn HUS-VNU 2023

Điểm sàn trường Đại học Khoa học tự nhiên, ĐHQGHN theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 như sau:

Tên ngành/Chuyên ngành Điểm nhận hồ sơ
Toán học 28
Toán tin 29
Khoa học máy tính và thông tin (Thí điểm) 30
Khoa học dữ liệu 30
Vật lý học 21
Khoa học vật liệu 20
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân 20
Kỹ thuật điện tử và tin học (Thí điểm) 22
Hóa học 21
Công nghệ kỹ thuật hóa học 20
Hóa dược 21
Sinh học 20
Công nghệ sinh học 21
Sinh dược học (Thí điểm) 21
Địa lý tự nhiên 20
Khoa học thông tin địa không gian 20
Quản lý đất đai 21
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản 21
Khoa học môi trường 20
Công nghệ kỹ thuật môi trường 20
Khoa học và công nghệ thực phẩm (Thí điểm) 21
Môi trường, Sức khỏe và An toàn (Thí điểm) 20
Khí tượng và khí hậu học 20
Hải dương học 20
Tài nguyên và môi trường nước (Thí điểm) 20
Địa chất học 20
Quản lý tài nguyên và môi trường 21
Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường (Thí điểm) 20

**04 ngành đầu tiên là Toán học, Toán tin, Khoa học máy tính và thông tin, Khoa học dữ liệu tính theo thang điểm 40.

2. Điểm chuẩn HUS 2023

Tên ngành Điểm chuẩn
Toán học 33.40
Toán tin 34.25
Vật lý học 24.20
Khoa học vật liệu 22.75
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân 21.30
Hóa học 23.65
Sinh học 23.0
Sinh dược học 23.0
Công nghệ sinh học 24.05
Địa lý tự nhiên 20.30
Quản lý đất đai 20.90
Khoa học môi trường 20.0
Công nghệ kỹ thuật môi trường 20.0
Khí tượng và khí hậu học 20.0
Hải dương học 20.0
Địa chất học 20.0
Quản lý tài nguyên và môi trường 21.0
Máy tính và Khoa học thông tin* 34.70
Khoa học dữ liệu* 34.85
Kỹ thuật điện tử và tin học* 25.65
Công nghệ kỹ thuật hóa học** 23.25
Hóa dược** 24.60
Khoa học thông tin địa không gian* 20.40
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản* 22.45
Môi trường, Sức khỏe và An toàn* 20.0
Khoa học và công nghệ thực phẩm* 24.35
Tài nguyên và môi trường nước* 20.0
Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường* 20.0

3. Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQGHN các năm trước

Các bạn có thể tham khảo điểm chuẩn năm 2022 dưới đây:

a) Xét theo chứng chỉ quốc tế

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn xét CCQT
SAT ACT A-Level
a. Chương trình chuẩn
Toán học 1300 22 60
Toán tin 1300 22 60
Vật lý học 1100 22 60
Khoa học vật liệu 1100 22 60
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân 1100 22 60
Hóa học 1100 22 60
Sinh học 1100 22 60
Địa lý tự nhiên 1100 22 60
Quản lý đất đai 1100 22 60
Khoa học môi trường 1100 22 60
Khí tượng và khí hậu học 1100 22 60
Hải dương học 1100 22 60
Địa chất học 1100 22 60
Quản lý tài nguyên và môi trường 1100 22 60
b. Chương trình đào tạo thí điểm
Khoa học máy tính và thông tin* 1300 22 60
Khoa học dữ liệu* 1300 22 60
Kỹ thuật điện tử và tin học* 1100 22 60
Khoa học thông tin địa không gian* 1100 22 60
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản* 1100 22 60
Khoa học và công nghệ thực phẩm* 1100 22 60
Tài nguyên và môi trường nước* 1100 22 60
Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường* 1100 22 60
c. Chương trình đào tạo chất lượng cao
Công nghệ kỹ thuật hóa học** 1100 22 60
Công nghệ sinh học** 1100 22 60
Công nghệ kỹ thuật môi trường** 1100 22 60
d. Chương trình tiên tiến
Hóa học*** 1100 22 60
Hóa dược*** 1100 22 60

b) Xét theo các phương thức khác

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn xét CCQT
Điểm thi ĐGNL Điểm thi THPT
a. Chương trình chuẩn
Toán học  100 25.5
Toán tin  105 26.35
Vật lý học  90 24.25
Khoa học vật liệu  86 24.25
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân  81 23.5
Hóa học  100 25.4
Sinh học  90 24.2
Địa lý tự nhiên  83 20.2
Quản lý đất đai  82 24.2
Khoa học môi trường  80 21.25
Khí tượng và khí hậu học  81 18
Hải dương học  80 18
Địa chất học  86 18
Quản lý tài nguyên và môi trường 80 22.6
b. Chương trình đào tạo thí điểm18
Khoa học máy tính và thông tin* 110 26.6
Khoa học dữ liệu*  107  26.55
Kỹ thuật điện tử và tin học*  104  26.05
Khoa học thông tin địa không gian*  82  22.4
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản* 90 25
Khoa học và công nghệ thực phẩm* 95  25.45
Tài nguyên và môi trường nước*  82  18
Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường*  80  18
c. Chương trình đào tạo chất lượng cao
Công nghệ kỹ thuật hóa học** 90  23.6
Công nghệ sinh học** 94 24.4
Công nghệ kỹ thuật môi trường**  87  18.5
d. Chương trình tiên tiến
Hóa học*** 90 23.5
Hóa dược*** 100 25.25

3. Điểm chuẩn các năm gần nhất

Tên ngành/Chương trình đào tạo Điểm chuẩn xét CCQT
2018 2019 2020 2021
a. Chương trình chuẩn
Toán học 18.1 20 23.6 25.5
Toán tin 19.25 22 25.2 26.35
Vật lý học 17.25 18 22.5 24.25
Khoa học vật liệu 16 16.25 21.8 24.25
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân 16.05 16.25 20.5 23.5
Hóa học 17 20.5 24.1 25.4
Sinh học 18.7 20 23.1 24.2
Địa lý tự nhiên 15 16 18 20.2
Quản lý đất đai 16.35 16 20.3 24.2
Khoa học đất / 17 / /
Khoa học môi trường 16 17 17 21.25
Khí tượng và khí hậu học 15.05 16 18 18
Hải dương học 15.05 16 17 18
Địa chất học 15.2 16 17 18
Kỹ thuật địa chất 15.2 16 / /
Công nghệ kỹ thuật hóa học 20.2 21.75 24.8 /
Quản lý tài nguyên và môi trường 15.2 16 17 22.6
Công nghệ sinh học 20.55 22.75 25.9 /
Công nghệ kỹ thuật môi trường 16.45 17 18 /
Máy tính và khoa học thông tin 20.15 23.5 26.1 /
Khoa học dữ liệu / / 21.8 26.55
Kỹ thuật điện tử và tin học / / 25 26.05
Khoa học thông tin địa không gian 15.2 16 18 22.4
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản / / 21.4 25
Khoa học và công nghệ thực phẩm / / 24.4 25.45
Tài nguyên và môi trường nước / 16 17 18
Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường / / 17 18
b. Chương trình đào tạo chất lượng cao và chương trình tiên tiến
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CLC) 17.05 16 18.5 23.6
Công nghệ sinh học (CLC) 19.1 18.75 21.5 24.4
Công nghệ kỹ thuật môi trường (CLC) / 16 / 18.5
Hóa học (CTTT) 17 16 18.5 23.5
Hóa dược (CTTT) 20.35 20.25 23.8 25.25
Máy tính và khoa học thông tin 18.45 20.75 24.8 26.6
Khoa học môi trường (CTTT) 15.05 16 17 /

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây